Quảng cáo728 × 90320 × 100Dưới menu (leaderboard)Liên hệ đặt quảng cáo: lienhe@kqbdaz.com

Diesel Herrington

22Tuổi
190Chiều cao (cm)
81Cân nặng (kg)
175 nghìn €Giá trị

Diesel Herrington là hậu vệ 22 tuổi quốc tịch AUS, hiện khoác áo Central Coast Mariners.

Tiểu sử Diesel Herrington

Hậu vệ Diesel Herrington, 22 tuổi, thi đấu cho Central Coast Mariners và mang quốc tịch Australia. Anh cao 190 cm, nặng 81 kg, thuận chân phải. Trong mùa 2026-2027, anh có 1 trận tại A-League với 90 phút thi đấu và điểm trung bình 6,70. Giá trị thị trường hiện là 175 nghìn €, cao nhất từng đạt 200 nghìn € vào năm 2023. Chuyển nhượng gần nhất là từ Aarhus AGF sang Central Coast Mariners ngày 17/07/2024, và hợp đồng đến 29/06/2028.

Biên tập từ dữ liệu trên trang, 21/10/2026.

Mùa 2026-2027 · tổng hợp 1 giải

1Trận ra sân
1Đá chính
90Phút
0Bàn thắng
0Kiến tạo
0,00Bàn/90 phút
0/0Sút trúng/sút
86%Chuyền chính xác
0/0Vàng/Đỏ
6,70Điểm TB

Thống kê theo giải

Chính = số trận đá chính · KT = kiến tạo · Chuyền = tỷ lệ chuyền chính xác · TC = tỷ lệ thắng tranh chấp · Điểm = điểm trung bình mỗi trận ra sân
GiảiMùaĐộiTrậnChínhPhútBànPenKTSútTrúngChuyềnTCVàngĐỏĐiểm
A-League2026-2027—11900000086%100%006,70

Chỉ số chi tiết từng giải

A-League · mùa 2026-2027 · 1 trận ra sân, 90 phút · điểm TB 6,70

Tấn công

Bàn thắng
0
Phạt đền ghi
0
Kiến tạo
0
Sút / trúng đích
0
Sút trong vòng cấm
0
Sút ngoài vòng cấm
0
Dội khung gỗ
0
Cơ hội lớn tạo ra
0
Cơ hội lớn bỏ lỡ
0
Rê bóng thành công
0
Đá phạt (bàn / sút)
0
Phản công (bàn / sút / lần)
0/0/0
Việt vị
0

Chuyền bóng

Chuyền chính xác
39/45 (86%)
Chuyền quyết định
0
Tạt bóng chính xác
—
Chuyền dài chính xác
2/7 (28%)

Phòng ngự

Tắc bóng (thành công / tổng)
0
Cắt bóng
2
Phá bóng
10
Chặn cú sút
0

Tranh chấp

Tranh chấp thắng
2/2 (100%)
Không chiến thắng / thua
2 / 0
Tranh chấp mặt đất thắng / thua
0 / 0
Bị tước bóng
0
Mất quyền kiểm soát
6
Phạm lỗi
0
Bị phạm lỗi
0

Kỷ luật

Thẻ vàng
0
Thẻ đỏ
0
Hai vàng thành đỏ
0

Cập nhật 20/10/2026

Chỉ số 2 trận gần nhất

Tỷ số theo góc nhìn đội của Diesel Herrington · KQ: T thắng, H hòa, B thua · Chuyền = chính xác/tổng · TC = tranh chấp thắng/tổng
NgàyGiảiĐối thủKQPhútBànKTSútTrúngCQĐChuyềnTắc bóngTCThẻĐiểm
17/10/2026A-Leaguevs Newcastle JetsH 2-2900000039/4502/2—6,70
04/04/2026A-Leaguevs Perth GloryH 2-2dự bị00000—0———

Giá trị thị trường qua các năm

2023: 200 nghìn €2024: 150 nghìn €2025: 150 nghìn €2025: 175 nghìn €2026: 175 nghìn €2026: 175 nghìn €20232026
Bảng số liệu (6 mốc)
Giá trị thị trường theo từng mốc định giá
Thời điểmTuổiGiá trị
25/06/202318200 nghìn €
10/06/202419150 nghìn €
08/01/202520150 nghìn €
02/06/202520175 nghìn €
12/01/202621175 nghìn €
27/05/202621175 nghìn €

Giá trị thị trường cao nhất 200 nghìn € vào năm 2023; hiện tại 175 nghìn €.

Lịch sử chuyển nhượng

Lịch sử chuyển nhượng, mới nhất trước
NgàyTừ độiĐến độiLoạiPhí
17/07/2024Aarhus AGFCentral Coast MarinersChuyển nhượng—
30/06/2024Aarhus AGF U19Aarhus AGFChuyển nhượng—
08/08/2022Brisbane Roar YouthAarhus AGF U19Chuyển nhượng—
Quảng cáo—320 × 50Dính đáy màn hình (mobile)Liên hệ đặt quảng cáo: lienhe@kqbdaz.com