Quảng cáo728 × 90320 × 100Dưới menu (leaderboard)Liên hệ đặt quảng cáo: lienhe@kqbdaz.com

Diego Opazo

CD Copiapo S.A.Hậu vệCHI
35Tuổi
178Chiều cao (cm)
76Cân nặng (kg)
75 nghìn €Giá trị

Diego Opazo là hậu vệ 35 tuổi quốc tịch CHI, hiện khoác áo CD Copiapo S.A..

Tiểu sử Diego Opazo

Diego Opazo là hậu vệ 35 tuổi, hiện thi đấu cho CD Copiapo S.A. và mang quốc tịch Chile. Ở mùa 2026, anh ra sân 11 trận với 597 phút thi đấu và ghi 1 bàn tại Hạng 2 Chile. Giá trị thị trường hiện là 75 nghìn €, cao nhất từng đạt 400 nghìn € vào năm 2011. Anh cao 178 cm, nặng 76 kg và thuận chân phải. Hợp đồng với CD Copiapo S.A. có thời hạn đến 30/12/2026, sau bản chuyển nhượng ngày 10/01/2025 từ Santiago Morning.

Biên tập từ dữ liệu trên trang, 16/10/2026.

Mùa 2026 · tổng hợp 1 giải

12Trận ra sân
6Đá chính
598Phút
1Bàn thắng
0Kiến tạo
0,15Bàn/90 phút
598Phút/bàn
0/0Sút trúng/sút
0/0Vàng/Đỏ

Thống kê theo giải

Chính = số trận đá chính · KT = kiến tạo · Chuyền = tỷ lệ chuyền chính xác · TC = tỷ lệ thắng tranh chấp · Điểm = điểm trung bình mỗi trận ra sân
GiảiMùaĐộiTrậnChínhPhútBànPenKTSútTrúngChuyềnTCVàngĐỏĐiểm
Hạng 2 Chile2026—12659810000——00—

Chỉ số chi tiết từng giải

Hạng 2 Chile · mùa 2026 · 12 trận ra sân, 598 phút

Tấn công

Bàn thắng
1
Phạt đền ghi
0
Kiến tạo
0
Sút / trúng đích
0
Sút trong vòng cấm
0
Sút ngoài vòng cấm
0
Dội khung gỗ
0
Cơ hội lớn tạo ra
0
Cơ hội lớn bỏ lỡ
0
Rê bóng thành công
0
Đá phạt (bàn / sút)
0
Phản công (bàn / sút / lần)
0/0/0
Việt vị
0

Chuyền bóng

Chuyền chính xác
—
Chuyền quyết định
0
Tạt bóng chính xác
—
Chuyền dài chính xác
—

Phòng ngự

Tắc bóng (thành công / tổng)
0
Cắt bóng
0
Phá bóng
0
Chặn cú sút
0

Tranh chấp

Tranh chấp thắng
—
Không chiến thắng / thua
0 / 0
Tranh chấp mặt đất thắng / thua
0 / 0
Bị tước bóng
0
Mất quyền kiểm soát
0
Phạm lỗi
0
Bị phạm lỗi
0

Kỷ luật

Thẻ vàng
0
Thẻ đỏ
0
Hai vàng thành đỏ
0

Cập nhật 20/10/2026

Giá trị thị trường qua các năm

2011: 400 nghìn €2019: 250 nghìn €2023: 200 nghìn €2023: 200 nghìn €2024: 150 nghìn €2024: 125 nghìn €2025: 100 nghìn €2025: 100 nghìn €2026: 75 nghìn €20112026
Bảng số liệu (9 mốc)
Giá trị thị trường theo từng mốc định giá
Thời điểmTuổiGiá trị
24/12/201120400 nghìn €
06/12/201928250 nghìn €
14/07/202332200 nghìn €
28/12/202332200 nghìn €
23/06/202433150 nghìn €
04/12/202433125 nghìn €
15/05/202534100 nghìn €
24/11/202534100 nghìn €
21/06/20263575 nghìn €

Giá trị thị trường cao nhất 400 nghìn € vào năm 2011; hiện tại 75 nghìn €.

Lịch sử chuyển nhượng

Lịch sử chuyển nhượng, mới nhất trước
NgàyTừ độiĐến độiLoạiPhí
10/01/2025Santiago MorningCD Copiapo S.A.Chuyển nhượng—
31/12/2022CD Puerto MonttSantiago MorningChuyển nhượng—
31/12/2019Deportes La SerenaCD Puerto MonttChuyển nhượng—
31/12/2018NublenseDeportes La SerenaChuyển nhượng—
31/12/2017Deportes IberiaNublenseChuyển nhượng Free—
06/07/2017Rangers TalcaDeportes IberiaChuyển nhượng—
30/06/2015Curico UnidoRangers TalcaChuyển nhượng—
30/06/2014Univ CatolicaCurico UnidoChuyển nhượng—
30/05/2014CD Lota SchwagerUniv CatolicaCho mượn—
06/01/2014Univ CatolicaCD Lota SchwagerChuyển nhượng—
29/06/2013San Marcos de AricaUniv CatolicaCho mượn—
31/12/2012Univ CatolicaSan Marcos de AricaChuyển nhượng—
30/12/2012D. ConcepcionUniv CatolicaCho mượn—
08/01/2012Univ CatolicaD. ConcepcionChuyển nhượng—
31/12/2010Universidad Catolica U21Univ CatolicaChuyển nhượng—

Chỉ số

  • Tốc độ34
  • Kỹ thuật37
  • Tư duy46
  • Sức mạnh63
  • Thể lực51
Quảng cáo—320 × 50Dính đáy màn hình (mobile)Liên hệ đặt quảng cáo: lienhe@kqbdaz.com