
Diego Calcaterra là hậu vệ 25 tuổi quốc tịch ARG, hiện khoác áo Cucuta Deportivo.
Mùa 2026 · tổng hợp 2 giải
29Trận ra sân
25Đá chính
2.104Phút
2Bàn thắng
0Kiến tạo
0,09Bàn/90 phút
1052Phút/bàn
7/17Sút trúng/sút
79%Chuyền chính xác
6/1Vàng/Đỏ
6,14Điểm TB
Thống kê theo giải
| Giải | Mùa | Đội | Trận | Chính | Phút | Bàn | Pen | KT | Sút | Trúng | Chuyền | TC | Vàng | Đỏ | Điểm |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Primera A Colombia | 2026 | — | 28 | 24 | 2.014 | 2 | 0 | 0 | 17 | 7 | 79% | 54% | 6 | 1 | 6,36 |
| Cúp Colombia | 2026 | — | 1 | 1 | 90 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | — | — | 0 | 0 | — |
Chỉ số chi tiết từng giải
Primera A Colombia · mùa 2026 · 28 trận ra sân, 2.014 phút · điểm TB 6,36
Tấn công
- Bàn thắng
- 2
- Phạt đền ghi
- 0
- Kiến tạo
- 0
- Sút / trúng đích
- 7/17
- Sút trong vòng cấm
- 13
- Sút ngoài vòng cấm
- 4
- Dội khung gỗ
- 0
- Cơ hội lớn tạo ra
- 0
- Cơ hội lớn bỏ lỡ
- 1
- Rê bóng thành công
- 2/5
- Đá phạt (bàn / sút)
- 0/8
- Phản công (bàn / sút / lần)
- 0/0/0
- Việt vị
- 2
Chuyền bóng
- Chuyền chính xác
- 627/786 (79%)
- Chuyền quyết định
- 2
- Tạt bóng chính xác
- 0/2 (0%)
- Chuyền dài chính xác
- 70/168 (41%)
Phòng ngự
- Tắc bóng (thành công / tổng)
- 0/23
- Cắt bóng
- 23
- Phá bóng
- 116
- Chặn cú sút
- 2
Tranh chấp
- Tranh chấp thắng
- 67/124 (54%)
- Không chiến thắng / thua
- 34 / 19
- Tranh chấp mặt đất thắng / thua
- 33 / 38
- Bị tước bóng
- 3
- Mất quyền kiểm soát
- 178
- Phạm lỗi
- 17
- Bị phạm lỗi
- 8
Kỷ luật
- Thẻ vàng
- 6
- Thẻ đỏ
- 1
- Hai vàng thành đỏ
- 0
Cập nhật 21/10/2026
Cúp Colombia · mùa 2026 · 1 trận ra sân, 90 phút
Tấn công
- Bàn thắng
- 0
- Phạt đền ghi
- 0
- Kiến tạo
- 0
- Sút / trúng đích
- 0
- Sút trong vòng cấm
- 0
- Sút ngoài vòng cấm
- 0
- Dội khung gỗ
- 0
- Cơ hội lớn tạo ra
- 0
- Cơ hội lớn bỏ lỡ
- 0
- Rê bóng thành công
- 0
- Đá phạt (bàn / sút)
- 0
- Phản công (bàn / sút / lần)
- 0/0/0
- Việt vị
- 0
Chuyền bóng
- Chuyền chính xác
- —
- Chuyền quyết định
- 0
- Tạt bóng chính xác
- —
- Chuyền dài chính xác
- —
Phòng ngự
- Tắc bóng (thành công / tổng)
- 0
- Cắt bóng
- 0
- Phá bóng
- 0
- Chặn cú sút
- 0
Tranh chấp
- Tranh chấp thắng
- —
- Không chiến thắng / thua
- 0 / 0
- Tranh chấp mặt đất thắng / thua
- 0 / 0
- Bị tước bóng
- 0
- Mất quyền kiểm soát
- 0
- Phạm lỗi
- 0
- Bị phạm lỗi
- 0
Kỷ luật
- Thẻ vàng
- 0
- Thẻ đỏ
- 0
- Hai vàng thành đỏ
- 0
Cập nhật 03/06/2026
Chỉ số 10 trận gần nhất
| Ngày | Giải | Đối thủ | KQ | Phút | Bàn | KT | Sút | Trúng | CQĐ | Chuyền | Tắc bóng | TC | Thẻ | Điểm |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 21/10/2026 | Primera A Colombia | vs Atletico Nacional Medellin | T 1-0 | 61 | 0 | 0 | 1 | 1 | 0 | 14/16 | 2 | 4/6 | — | 6,60 |
| 12/10/2026 | Primera A Colombia | @ Boyaca Chico | T 1-0 | 18 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 2/3 | 0 | 1/3 | — | 7,07 |
| 05/10/2026 | Primera A Colombia | vs Deportivo Pereira | T 4-0 | dự bị | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | — | 0 | — | — | — |
| 27/09/2026 | Primera A Colombia | vs Llaneros FC | T 2-1 | 7 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | — | 0 | — | — | 6,51 |
| 20/09/2026 | Primera A Colombia | @ Deportivo Cali | B 0-3 | 90 | 0 | 0 | 1 | 0 | 0 | 42/51 | 4 | 4/6 | — | 5,92 |
| 14/09/2026 | Primera A Colombia | vs Millonarios | B 1-2 | 78 | 0 | 0 | 1 | 1 | 0 | 27/38 | 1 | 3/5 | — | 5,97 |
| 01/09/2026 | Primera A Colombia | @ Deportes Tolima | B 1-2 | 45 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 6/10 | 0 | 0/2 | — | 6,03 |
| 26/08/2026 | Primera A Colombia | vs Alianza Fútbol Club | T 1-0 | 90 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 45/47 | 2 | 5/10 | — | 7,64 |
| 20/08/2026 | Primera A Colombia | vs Internacional de Bogota | H 1-1 | 52 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 15/16 | 2 | 3/6 | Đ | 5,57 |
| 09/08/2026 | Primera A Colombia | @ Fortaleza F.C | B 0-2 | 90 | 0 | 0 | 3 | 1 | 0 | 28/37 | 0 | 3/8 | V | 5,99 |
Giá trị thị trường qua các năm
Bảng số liệu (15 mốc)
| Thời điểm | Tuổi | Giá trị |
|---|---|---|
| 10/06/2021 | 19 | 50 nghìn € |
| 19/10/2021 | 20 | 100 nghìn € |
| 23/05/2022 | 20 | 75 nghìn € |
| 25/10/2022 | 21 | 75 nghìn € |
| 03/07/2023 | 21 | 50 nghìn € |
| 03/10/2023 | 22 | 400 nghìn € |
| 18/12/2023 | 22 | 500 nghìn € |
| 11/06/2024 | 22 | 500 nghìn € |
| 29/09/2024 | 23 | 300 nghìn € |
| 12/12/2024 | 23 | 200 nghìn € |
| 03/04/2025 | 23 | 150 nghìn € |
| 20/05/2025 | 23 | 100 nghìn € |
| 15/12/2025 | 24 | 150 nghìn € |
| 16/03/2026 | 24 | 250 nghìn € |
| 03/06/2026 | 24 | 400 nghìn € |
Giá trị thị trường cao nhất 500 nghìn € vào năm 2024; hiện tại 400 nghìn €.