
Didik Wahyu là hậu vệ 32 tuổi quốc tịch INA, hiện khoác áo Sumsel United.
Tiểu sử Didik Wahyu
Didik Wahyu là hậu vệ của Sumsel United, mang quốc tịch Indonesia và hiện 32 tuổi. Trong mùa 2026-2027 tại Liga 2 Indonesia, cầu thủ có 2 trận ra sân với 180 phút thi đấu. Cao 173 cm, nặng 63 kg, thuận chân phải. Giá trị thị trường hiện ghi nhận là 50 nghìn €, còn giá trị cao nhất đạt 150 nghìn € trong năm 2024. Ngày 03/07/2025, cầu thủ chuyển đến Sumsel United FC từ Persatuan sepak bola Indonesia Kediri.
Biên tập từ dữ liệu trên trang, 14/10/2026.
Mùa 2026-2027 · tổng hợp 1 giải
2Trận ra sân
2Đá chính
180Phút
0Bàn thắng
0Kiến tạo
0,00Bàn/90 phút
0/0Sút trúng/sút
0/0Vàng/Đỏ
Thống kê theo giải
| Giải | Mùa | Đội | Trận | Chính | Phút | Bàn | Pen | KT | Sút | Trúng | Chuyền | TC | Vàng | Đỏ | Điểm |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Liga 2 Indonesia | 2026-2027 | — | 2 | 2 | 180 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | — | — | 0 | 0 | — |
Chỉ số chi tiết từng giải
Liga 2 Indonesia · mùa 2026-2027 · 2 trận ra sân, 180 phút
Tấn công
- Bàn thắng
- 0
- Phạt đền ghi
- 0
- Kiến tạo
- 0
- Sút / trúng đích
- 0
- Sút trong vòng cấm
- 0
- Sút ngoài vòng cấm
- 0
- Dội khung gỗ
- 0
- Cơ hội lớn tạo ra
- 0
- Cơ hội lớn bỏ lỡ
- 0
- Rê bóng thành công
- 0
- Đá phạt (bàn / sút)
- 0
- Phản công (bàn / sút / lần)
- 0/0/0
- Việt vị
- 0
Chuyền bóng
- Chuyền chính xác
- —
- Chuyền quyết định
- 0
- Tạt bóng chính xác
- —
- Chuyền dài chính xác
- —
Phòng ngự
- Tắc bóng (thành công / tổng)
- 0
- Cắt bóng
- 0
- Phá bóng
- 0
- Chặn cú sút
- 0
Tranh chấp
- Tranh chấp thắng
- —
- Không chiến thắng / thua
- 0 / 0
- Tranh chấp mặt đất thắng / thua
- 0 / 0
- Bị tước bóng
- 0
- Mất quyền kiểm soát
- 0
- Phạm lỗi
- 0
- Bị phạm lỗi
- 0
Kỷ luật
- Thẻ vàng
- 0
- Thẻ đỏ
- 0
- Hai vàng thành đỏ
- 0
Cập nhật 17/10/2026
Giá trị thị trường qua các năm
Bảng số liệu (12 mốc)
| Thời điểm | Tuổi | Giá trị |
|---|---|---|
| 04/07/2018 | 24 | 50 nghìn € |
| 21/12/2018 | 24 | 100 nghìn € |
| 26/12/2019 | 25 | 75 nghìn € |
| 16/06/2021 | 27 | 125 nghìn € |
| 13/12/2021 | 27 | 125 nghìn € |
| 21/07/2022 | 28 | 125 nghìn € |
| 09/03/2023 | 29 | 125 nghìn € |
| 16/08/2023 | 29 | 150 nghìn € |
| 15/02/2024 | 30 | 150 nghìn € |
| 14/07/2024 | 30 | 125 nghìn € |
| 05/12/2024 | 30 | 100 nghìn € |
| 28/05/2025 | 31 | 75 nghìn € |
Giá trị thị trường cao nhất 150 nghìn € vào năm 2024; hiện tại 50 nghìn €.
Lịch sử chuyển nhượng
| Ngày | Từ đội | Đến đội | Loại | Phí |
|---|---|---|---|---|
| 13/08/2026 | Sumsel United FC | Adhyaksa FC Bekasi | Chuyển nhượng | — |
| 03/07/2025 | Persatuan sepak bola Indonesia Kediri | Sumsel United FC | Chuyển nhượng | — |
| 30/06/2024 | Persikabo 1973 | Persatuan sepak bola Indonesia Kediri | Chuyển nhượng | — |
| 03/01/2018 | PSIR Rembang | Persikabo 1973 | Chuyển nhượng | — |
| 31/12/2014 | Unknown | PSIR Rembang | Chuyển nhượng | — |
Chỉ số
- Tốc độ37
- Kỹ thuật38
- Tư duy45
- Sức mạnh55
- Thể lực49