Quảng cáo728 × 90320 × 100Dưới menu (leaderboard)Liên hệ đặt quảng cáo: lienhe@kqbdaz.com

Dias Angga Putra

Rans Nusantara FCHậu vệINA
37Tuổi
168Chiều cao (cm)
66Cân nặng (kg)
10 nghìn €Giá trị

Dias Angga Putra là hậu vệ 37 tuổi quốc tịch INA, hiện khoác áo Rans Nusantara FC.

Tiểu sử Dias Angga Putra

Dias Angga Putra là hậu vệ thi đấu cho câu lạc bộ Rans Nusantara FC, mang quốc tịch Indonesia, sinh ngày 06/05/1989 và hiện 37 tuổi. Cầu thủ cao 168 cm, nặng 66 kg và thuận hai chân. Trong mùa 2026-2027, cầu thủ có 5 trận ra sân với tổng 316 phút thi đấu tại Liga 2 Indonesia. Giá trị thị trường hiện là 10 nghìn €, còn giá trị cao nhất được ghi nhận là 125 nghìn € (2021). Lần chuyển nhượng gần nhất diễn ra ngày 04/08/2026, đưa cầu thủ từ Adhyaksa FC Bekasi đến Rans Nusantara FC.

Biên tập từ dữ liệu trên trang, 13/10/2026.

Mùa 2026-2027 · tổng hợp 1 giải

6Trận ra sân
5Đá chính
362Phút
0Bàn thắng
0Kiến tạo
0,00Bàn/90 phút
0/0Sút trúng/sút
2/0Vàng/Đỏ

Thống kê theo giải

Chính = số trận đá chính · KT = kiến tạo · Chuyền = tỷ lệ chuyền chính xác · TC = tỷ lệ thắng tranh chấp · Điểm = điểm trung bình mỗi trận ra sân
GiảiMùaĐộiTrậnChínhPhútBànPenKTSútTrúngChuyềnTCVàngĐỏĐiểm
Liga 2 Indonesia2026-2027—6536200000——20—

Chỉ số chi tiết từng giải

Liga 2 Indonesia · mùa 2026-2027 · 6 trận ra sân, 362 phút

Tấn công

Bàn thắng
0
Phạt đền ghi
0
Kiến tạo
0
Sút / trúng đích
0
Sút trong vòng cấm
0
Sút ngoài vòng cấm
0
Dội khung gỗ
0
Cơ hội lớn tạo ra
0
Cơ hội lớn bỏ lỡ
0
Rê bóng thành công
0
Đá phạt (bàn / sút)
0
Phản công (bàn / sút / lần)
0/0/0
Việt vị
0

Chuyền bóng

Chuyền chính xác
—
Chuyền quyết định
0
Tạt bóng chính xác
—
Chuyền dài chính xác
—

Phòng ngự

Tắc bóng (thành công / tổng)
0
Cắt bóng
0
Phá bóng
0
Chặn cú sút
0

Tranh chấp

Tranh chấp thắng
—
Không chiến thắng / thua
0 / 0
Tranh chấp mặt đất thắng / thua
0 / 0
Bị tước bóng
0
Mất quyền kiểm soát
0
Phạm lỗi
0
Bị phạm lỗi
0

Kỷ luật

Thẻ vàng
2
Thẻ đỏ
0
Hai vàng thành đỏ
0

Cập nhật 17/10/2026

Giá trị thị trường qua các năm

2017: 75 nghìn €2018: 75 nghìn €2018: 75 nghìn €2019: 125 nghìn €2021: 125 nghìn €2021: 100 nghìn €2022: 75 nghìn €2023: 100 nghìn €2024: 25 nghìn €2025: 10 nghìn €20172025
Bảng số liệu (10 mốc)
Giá trị thị trường theo từng mốc định giá
Thời điểmTuổiGiá trị
30/05/20172875 nghìn €
04/07/20182975 nghìn €
21/12/20182975 nghìn €
26/12/201930125 nghìn €
16/06/202132125 nghìn €
13/12/202132100 nghìn €
21/07/20223375 nghìn €
09/03/202333100 nghìn €
17/11/20243525 nghìn €
10/03/20253510 nghìn €

Giá trị thị trường cao nhất 125 nghìn € vào năm 2021; hiện tại 10 nghìn €.

Lịch sử chuyển nhượng

Lịch sử chuyển nhượng, mới nhất trước
NgàyTừ độiĐến độiLoạiPhí
04/08/2026Adhyaksa FC BekasiRans Nusantara FCChuyển nhượng—
25/07/2025Garudayaksa FCAdhyaksa FC BekasiChuyển nhượng—
04/08/2024PSIM YogyakartaGarudayaksa FCChuyển nhượng—
30/06/2023Dewa United FCPSIM YogyakartaChuyển nhượng—
05/04/2022Bali UnitedDewa United FCChuyển nhượng—
19/01/2017Persib BandungBali UnitedChuyển nhượng Free—
31/10/2014Pelita Jaya (- 2016)Persib BandungChuyển nhượng—
25/11/2013Persisam Putra Samarinda (- 2014)Pelita Jaya (- 2016)Chuyển nhượng Free—
30/06/2011Persib BandungPersisam Putra Samarinda (- 2014)Chuyển nhượng Free—
31/12/2009Persib Bandung U20Persib BandungChuyển nhượng—
31/12/2008PERSIB Bandung YouthPersib Bandung U20Chuyển nhượng—
Quảng cáo—320 × 50Dính đáy màn hình (mobile)Liên hệ đặt quảng cáo: lienhe@kqbdaz.com