
Dervis Erkan là tiền vệ 24 tuổi, hiện khoác áo Somaspor.
Tiểu sử Dervis Erkan
Dervis Erkan là tiền vệ thi đấu cho Somaspor, mang quốc tịch Germany và 24 tuổi. Ở mùa 2026-2027 tại Turkish Second League, Dervis Erkan có 6 trận, 540 phút thi đấu và 1 kiến tạo. Giá trị thị trường được ghi nhận ở mức 25 nghìn € và hợp đồng với Somaspor có hiệu lực đến 29/06/2028. Chuyển nhượng gần nhất có ngày 10/08/2026, từ FC Vaduz II đến Somaspor.
Biên tập từ dữ liệu trên trang, 22/10/2026.
Mùa 2026-2027 · tổng hợp 1 giải
6Trận ra sân
6Đá chính
540Phút
0Bàn thắng
1Kiến tạo
0,00Bàn/90 phút
0/0Sút trúng/sút
2/0Vàng/Đỏ
Thống kê theo giải
| Giải | Mùa | Đội | Trận | Chính | Phút | Bàn | Pen | KT | Sút | Trúng | Chuyền | TC | Vàng | Đỏ | Điểm |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Turkish Second League | 2026-2027 | — | 6 | 6 | 540 | 0 | 0 | 1 | 0 | 0 | — | — | 2 | 0 | — |
Chỉ số chi tiết từng giải
Turkish Second League · mùa 2026-2027 · 6 trận ra sân, 540 phút
Tấn công
- Bàn thắng
- 0
- Phạt đền ghi
- 0
- Kiến tạo
- 1
- Sút / trúng đích
- 0
- Sút trong vòng cấm
- 0
- Sút ngoài vòng cấm
- 0
- Dội khung gỗ
- 0
- Cơ hội lớn tạo ra
- 0
- Cơ hội lớn bỏ lỡ
- 0
- Rê bóng thành công
- 0
- Đá phạt (bàn / sút)
- 0
- Phản công (bàn / sút / lần)
- 0/0/0
- Việt vị
- 0
Chuyền bóng
- Chuyền chính xác
- —
- Chuyền quyết định
- 0
- Tạt bóng chính xác
- —
- Chuyền dài chính xác
- —
Phòng ngự
- Tắc bóng (thành công / tổng)
- 0
- Cắt bóng
- 0
- Phá bóng
- 0
- Chặn cú sút
- 0
Tranh chấp
- Tranh chấp thắng
- —
- Không chiến thắng / thua
- 0 / 0
- Tranh chấp mặt đất thắng / thua
- 0 / 0
- Bị tước bóng
- 0
- Mất quyền kiểm soát
- 0
- Phạm lỗi
- 0
- Bị phạm lỗi
- 0
Kỷ luật
- Thẻ vàng
- 2
- Thẻ đỏ
- 0
- Hai vàng thành đỏ
- 0
Cập nhật 19/10/2026
Giá trị thị trường qua các năm
Bảng số liệu (6 mốc)
| Thời điểm | Tuổi | Giá trị |
|---|---|---|
| 30/06/2022 | 19 | 10 nghìn € |
| 18/12/2022 | 20 | 10 nghìn € |
| 18/06/2023 | 20 | 10 nghìn € |
| 29/12/2023 | 21 | 10 nghìn € |
| 31/01/2024 | 21 | — |
| 08/10/2026 | 24 | 25 nghìn € |
Giá trị thị trường cao nhất 25 nghìn € vào năm 2026; hiện tại 25 nghìn €.
Lịch sử chuyển nhượng
| Ngày | Từ đội | Đến đội | Loại | Phí |
|---|---|---|---|---|
| 10/08/2026 | FC Vaduz II | Somaspor | Chuyển nhượng | — |
| 03/08/2025 | Kufstein | FC Vaduz II | Chuyển nhượng | — |
| 31/01/2025 | FSV 08 Bietigheim-Bissingen | Kufstein | Chuyển nhượng | — |
| 30/06/2024 | Cosmos Koblenz | FSV 08 Bietigheim-Bissingen | Chuyển nhượng | — |
| 30/01/2024 | Eilenburg | Cosmos Koblenz | Chuyển nhượng | — |
| 03/07/2023 | Carl Zeiss Jena | Eilenburg | Chuyển nhượng | — |
| 30/06/2022 | FC Carl Zeiss Jena II (- 2022) | Carl Zeiss Jena | Chuyển nhượng | — |
| 31/12/2021 | VfL Pfullingen | FC Carl Zeiss Jena II (- 2022) | Chuyển nhượng | — |
| 31/07/2021 | FC-Astoria Walldorf U19 | VfL Pfullingen | Chuyển nhượng | — |
| 11/09/2020 | VfR Aalen U19 | FC-Astoria Walldorf U19 | Chuyển nhượng | — |
| 30/06/2019 | SGV Heilbronn-Freiberg U17 | VfR Aalen U19 | Chuyển nhượng | — |
| 30/06/2017 | FC Esslingen Youth | SGV Heilbronn-Freiberg U17 | Chuyển nhượng | — |