
Denys Pidruchnyi là tiền vệ 25 tuổi quốc tịch UKR, hiện khoác áo Metalist Kharkiv.
Tiểu sử Denys Pidruchnyi
Denys Pidruchnyi là tiền vệ thi đấu cho Metalist Kharkiv và có quốc tịch Ukraine. Sinh ngày 10/07/2001, cầu thủ 25 tuổi, cao 171 cm và thi đấu được bằng hai chân. Trong mùa 2026-2027, Denys Pidruchnyi có 1 trận ra sân tại Ukrainian First League với tổng 57 phút thi đấu. Chuyển nhượng gần nhất diễn ra vào 27/07/2023, khi cầu thủ chuyển từ Hirnyk-Sport đến Metalist Kharkiv. Giá trị thị trường hiện được ghi nhận ở mức 150 nghìn €, và hợp đồng có hiệu lực đến 29/06/2027.
Biên tập từ dữ liệu trên trang, 18/10/2026.
Mùa 2026-2027 · tổng hợp 1 giải
1Trận ra sân
1Đá chính
57Phút
0Bàn thắng
0Kiến tạo
0,00Bàn/90 phút
0/0Sút trúng/sút
0/0Vàng/Đỏ
Thống kê theo giải
| Giải | Mùa | Đội | Trận | Chính | Phút | Bàn | Pen | KT | Sút | Trúng | Chuyền | TC | Vàng | Đỏ | Điểm |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Ukrainian First League | 2026-2027 | — | 1 | 1 | 57 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | — | — | 0 | 0 | — |
Chỉ số chi tiết từng giải
Ukrainian First League · mùa 2026-2027 · 1 trận ra sân, 57 phút
Tấn công
- Bàn thắng
- 0
- Phạt đền ghi
- 0
- Kiến tạo
- 0
- Sút / trúng đích
- 0
- Sút trong vòng cấm
- 0
- Sút ngoài vòng cấm
- 0
- Dội khung gỗ
- 0
- Cơ hội lớn tạo ra
- 0
- Cơ hội lớn bỏ lỡ
- 0
- Rê bóng thành công
- 0
- Đá phạt (bàn / sút)
- 0
- Phản công (bàn / sút / lần)
- 0/0/0
- Việt vị
- 0
Chuyền bóng
- Chuyền chính xác
- —
- Chuyền quyết định
- 0
- Tạt bóng chính xác
- —
- Chuyền dài chính xác
- —
Phòng ngự
- Tắc bóng (thành công / tổng)
- 0
- Cắt bóng
- 0
- Phá bóng
- 0
- Chặn cú sút
- 0
Tranh chấp
- Tranh chấp thắng
- —
- Không chiến thắng / thua
- 0 / 0
- Tranh chấp mặt đất thắng / thua
- 0 / 0
- Bị tước bóng
- 0
- Mất quyền kiểm soát
- 0
- Phạm lỗi
- 0
- Bị phạm lỗi
- 0
Kỷ luật
- Thẻ vàng
- 0
- Thẻ đỏ
- 0
- Hai vàng thành đỏ
- 0
Cập nhật 26/07/2026
Giá trị thị trường qua các năm
Bảng số liệu (12 mốc)
| Thời điểm | Tuổi | Giá trị |
|---|---|---|
| 13/01/2021 | 19 | 50 nghìn € |
| 16/06/2021 | 19 | 75 nghìn € |
| 05/12/2021 | 20 | 75 nghìn € |
| 17/05/2022 | 20 | 75 nghìn € |
| 05/12/2022 | 21 | 75 nghìn € |
| 20/06/2023 | 21 | 75 nghìn € |
| 10/12/2023 | 22 | 50 nghìn € |
| 05/06/2024 | 22 | 75 nghìn € |
| 16/12/2024 | 23 | 125 nghìn € |
| 09/06/2025 | 23 | 150 nghìn € |
| 17/12/2025 | 24 | 150 nghìn € |
| 01/06/2026 | 24 | 150 nghìn € |
Giá trị thị trường cao nhất 150 nghìn € vào năm 2026; hiện tại 150 nghìn €.
Lịch sử chuyển nhượng
| Ngày | Từ đội | Đến đội | Loại | Phí |
|---|---|---|---|---|
| 27/07/2023 | Hirnyk-Sport | Metalist Kharkiv | Chuyển nhượng | — |
| 22/08/2022 | FK Oleksandria | Hirnyk-Sport | Chuyển nhượng | — |
| 30/12/2021 | FK Avanhard Kramatorsk | FK Oleksandria | Cho mượn | — |
| 25/02/2021 | FK Oleksandria | FK Avanhard Kramatorsk | Chuyển nhượng | — |
| 31/12/2020 | FC Oleksandriya II | FK Oleksandria | Chuyển nhượng | — |
| 31/01/2020 | FC Stumbras Kaunas B (- 2019) | FC Oleksandriya II | Chuyển nhượng | — |
| 31/05/2018 | Unknown | FC Stumbras Kaunas B (- 2019) | Chuyển nhượng | — |
Chỉ số
- Tốc độ50
- Kỹ thuật45
- Tư duy52
- Sức mạnh42
- Thể lực38