
davit barseghyan là tiền vệ 21 tuổi quốc tịch ARM, hiện khoác áo FC Syunik.
Tiểu sử davit barseghyan
davit barseghyan là tiền vệ người Armenia, 21 tuổi, hiện thi đấu cho FC Syunik. Ở mùa 2026-2027, cầu thủ đã ra sân 6 trận với tổng 415 phút thi đấu tại Armenian Premier League. Giá trị thị trường được ghi nhận ở mức 75 nghìn €. Lần chuyển nhượng gần nhất diễn ra vào ngày 07/07/2026, khi cầu thủ rời Ararat-Armenia FC để gia nhập FC Syunik.
Biên tập từ dữ liệu trên trang, 18/10/2026.
Mùa 2026-2027 · tổng hợp 1 giải
6Trận ra sân
5Đá chính
415Phút
0Bàn thắng
0Kiến tạo
0,00Bàn/90 phút
0/0Sút trúng/sút
1/0Vàng/Đỏ
Thống kê theo giải
| Giải | Mùa | Đội | Trận | Chính | Phút | Bàn | Pen | KT | Sút | Trúng | Chuyền | TC | Vàng | Đỏ | Điểm |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Armenian Premier League | 2026-2027 | — | 6 | 5 | 415 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | — | — | 1 | 0 | — |
Chỉ số chi tiết từng giải
Armenian Premier League · mùa 2026-2027 · 6 trận ra sân, 415 phút
Tấn công
- Bàn thắng
- 0
- Phạt đền ghi
- 0
- Kiến tạo
- 0
- Sút / trúng đích
- 0
- Sút trong vòng cấm
- 0
- Sút ngoài vòng cấm
- 0
- Dội khung gỗ
- 0
- Cơ hội lớn tạo ra
- 0
- Cơ hội lớn bỏ lỡ
- 0
- Rê bóng thành công
- 0
- Đá phạt (bàn / sút)
- 0
- Phản công (bàn / sút / lần)
- 0/0/0
- Việt vị
- 0
Chuyền bóng
- Chuyền chính xác
- —
- Chuyền quyết định
- 0
- Tạt bóng chính xác
- —
- Chuyền dài chính xác
- —
Phòng ngự
- Tắc bóng (thành công / tổng)
- 0
- Cắt bóng
- 0
- Phá bóng
- 0
- Chặn cú sút
- 0
Tranh chấp
- Tranh chấp thắng
- —
- Không chiến thắng / thua
- 0 / 0
- Tranh chấp mặt đất thắng / thua
- 0 / 0
- Bị tước bóng
- 0
- Mất quyền kiểm soát
- 0
- Phạm lỗi
- 0
- Bị phạm lỗi
- 0
Kỷ luật
- Thẻ vàng
- 1
- Thẻ đỏ
- 0
- Hai vàng thành đỏ
- 0
Cập nhật 20/09/2026
Giá trị thị trường qua các năm
Bảng số liệu (3 mốc)
| Thời điểm | Tuổi | Giá trị |
|---|---|---|
| 08/12/2025 | 20 | 50 nghìn € |
| 27/05/2026 | 21 | 25 nghìn € |
| 15/09/2026 | 21 | 75 nghìn € |
Giá trị thị trường cao nhất 75 nghìn € vào năm 2026; hiện tại 75 nghìn €.
Lịch sử chuyển nhượng
| Ngày | Từ đội | Đến đội | Loại | Phí |
|---|---|---|---|---|
| 07/07/2026 | Ararat-Armenia FC | FC Syunik | Chuyển nhượng | — |
| 29/06/2025 | Gandzasar Kapan | Ararat-Armenia FC | Cho mượn | — |
| 23/02/2025 | Ararat-Armenia FC | Gandzasar Kapan | Chuyển nhượng | — |
| 20/10/2024 | Free player | Ararat-Armenia FC | Chuyển nhượng | — |
| 31/12/2023 | LKS Lodz II | LKS Lodz III | Chuyển nhượng | — |
| 09/03/2023 | Ararat-Armenia B | LKS Lodz II | Chuyển nhượng | — |
| 31/03/2021 | FC Avan Academy U17 | Ararat-Armenia B | Chuyển nhượng | — |