
Davide Riccardi là hậu vệ 30 tuổi quốc tịch ITA, hiện khoác áo Perugia.
Mùa 2026-2027 · tổng hợp 1 giải
9Trận ra sân
9Đá chính
810Phút
1Bàn thắng
0Kiến tạo
0,11Bàn/90 phút
810Phút/bàn
2/4Sút trúng/sút
82%Chuyền chính xác
2/0Vàng/Đỏ
5,18Điểm TB
Thống kê theo giải
| Giải | Mùa | Đội | Trận | Chính | Phút | Bàn | Pen | KT | Sút | Trúng | Chuyền | TC | Vàng | Đỏ | Điểm |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Serie C | 2026-2027 | — | 9 | 9 | 810 | 1 | 0 | 0 | 4 | 2 | 82% | 60% | 2 | 0 | 5,18 |
Chỉ số chi tiết từng giải
Serie C · mùa 2026-2027 · 9 trận ra sân, 810 phút · điểm TB 5,18
Tấn công
- Bàn thắng
- 1
- Phạt đền ghi
- 0
- Kiến tạo
- 0
- Sút / trúng đích
- 2/4
- Sút trong vòng cấm
- 4
- Sút ngoài vòng cấm
- 0
- Dội khung gỗ
- 0
- Cơ hội lớn tạo ra
- 0
- Cơ hội lớn bỏ lỡ
- 1
- Rê bóng thành công
- 1/1
- Đá phạt (bàn / sút)
- 0/7
- Phản công (bàn / sút / lần)
- 0/0/0
- Việt vị
- 1
Chuyền bóng
- Chuyền chính xác
- 272/330 (82%)
- Chuyền quyết định
- 1
- Tạt bóng chính xác
- —
- Chuyền dài chính xác
- 29/56 (51%)
Phòng ngự
- Tắc bóng (thành công / tổng)
- 0/10
- Cắt bóng
- 10
- Phá bóng
- 42
- Chặn cú sút
- 1
Tranh chấp
- Tranh chấp thắng
- 42/70 (60%)
- Không chiến thắng / thua
- 24 / 10
- Tranh chấp mặt đất thắng / thua
- 18 / 18
- Bị tước bóng
- 2
- Mất quyền kiểm soát
- 62
- Phạm lỗi
- 14
- Bị phạm lỗi
- 7
Kỷ luật
- Thẻ vàng
- 2
- Thẻ đỏ
- 0
- Hai vàng thành đỏ
- 0
Cập nhật 18/10/2026
Chỉ số 10 trận gần nhất
| Ngày | Giải | Đối thủ | KQ | Phút | Bàn | KT | Sút | Trúng | CQĐ | Chuyền | Tắc bóng | TC | Thẻ | Điểm |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 18/10/2026 | Serie C | @ SS Città di Campobasso | T 5-1 | 90 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 34/38 | 0 | 4/4 | — | 6,70 |
| 11/10/2026 | Serie C | vs FC Vado | B 0-2 | 90 | 0 | 0 | 1 | 0 | 0 | 27/29 | 1 | 3/6 | V | 6,50 |
| 03/10/2026 | Serie C | @ Gubbio | T 3-1 | 90 | 1 | 0 | 1 | 1 | 0 | 51/54 | 2 | 6/14 | — | 8,40 |
| 27/09/2026 | Serie C | vs A.C. Reggiana 1919 | T 1-0 | 90 | 0 | 0 | 1 | 1 | 0 | 21/30 | 0 | 4/5 | — | 6,90 |
| 21/09/2026 | Serie C | @ Grosseto | B 0-2 | dự bị | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | — | 0 | — | — | — |
| 17/09/2026 | Serie C | vs Spezia | B 0-3 | 90 | 0 | 0 | 1 | 0 | 0 | 23/31 | 3 | 6/11 | V | 5,50 |
| 13/09/2026 | Serie C | @ Ravenna | B 0-3 | 90 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 34/43 | 1 | 4/5 | — | 6,00 |
| 07/09/2026 | Serie C | vs Asd Pineto Calcio | T 2-1 | 90 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 26/37 | 1 | 5/10 | — | 6,60 |
| 31/08/2026 | Serie C | @ Vis Pesaro | H 2-2 | 90 | 0 | 0 | 0 | 0 | 1 | 26/32 | 2 | 8/8 | — | — |
| 24/08/2026 | Serie C | vs AS Ostia Mare | T 1-0 | 90 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 30/36 | 0 | 2/7 | — | — |
Giá trị thị trường qua các năm
Bảng số liệu (25 mốc)
| Thời điểm | Tuổi | Giá trị |
|---|---|---|
| 31/10/2013 | 17 | 50 nghìn € |
| 17/05/2014 | 18 | 100 nghìn € |
| 16/06/2015 | 19 | 75 nghìn € |
| 26/11/2015 | 19 | 100 nghìn € |
| 07/06/2016 | 20 | 100 nghìn € |
| 18/12/2016 | 20 | 100 nghìn € |
| 20/06/2017 | 21 | 100 nghìn € |
| 19/12/2017 | 21 | 175 nghìn € |
| 20/06/2018 | 22 | 175 nghìn € |
| 16/01/2019 | 22 | 175 nghìn € |
| 04/06/2019 | 23 | 150 nghìn € |
| 11/12/2019 | 23 | 150 nghìn € |
| 20/08/2020 | 24 | 250 nghìn € |
| 12/01/2021 | 24 | 275 nghìn € |
| 22/06/2021 | 25 | 250 nghìn € |
| 21/12/2021 | 25 | 275 nghìn € |
| 21/06/2022 | 26 | 275 nghìn € |
| 19/12/2022 | 26 | 200 nghìn € |
| 19/06/2023 | 27 | 200 nghìn € |
| 20/12/2023 | 27 | 175 nghìn € |
| 18/06/2024 | 28 | 150 nghìn € |
| 18/12/2024 | 28 | 125 nghìn € |
| 18/06/2025 | 29 | 100 nghìn € |
| 16/12/2025 | 29 | 100 nghìn € |
| 18/06/2026 | 30 | 150 nghìn € |
Giá trị thị trường cao nhất 275 nghìn € vào năm 2022; hiện tại 150 nghìn €.