
Davide Mazzocco
31Tuổi
186Chiều cao (cm)
75Cân nặng (kg)
25 nghìn €Giá trị
Davide Mazzocco là tiền vệ 31 tuổi quốc tịch ITA, hiện khoác áo AC Dolomiti Bellunesi.
Tiểu sử Davide Mazzocco
Davide Mazzocco là tiền vệ quốc tịch Italy, sinh ngày 06/10/1995 và hiện 31 tuổi, thi đấu cho câu lạc bộ AC Dolomiti Bellunesi. Cầu thủ cao 186 cm, nặng 75 kg và thuận chân phải. Giá trị thị trường hiện là 25 nghìn €, mức cao nhất được ghi nhận là 400 nghìn € (2020). Hợp đồng với câu lạc bộ có hiệu lực đến 29/06/2027.
Biên tập từ dữ liệu trên trang, 14/10/2026.
Thống kê theo giải
| Giải | Mùa | Đội | Trận | Chính | Phút | Bàn | Pen | KT | Sút | Trúng | Chuyền | TC | Vàng | Đỏ | Điểm |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Serie C | 2026-2027 | — | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | — | — | 0 | 0 | — |
Chỉ số chi tiết từng giải
Serie C · mùa 2026-2027 · 0 trận ra sân, 0 phút
Tấn công
- Bàn thắng
- 0
- Phạt đền ghi
- 0
- Kiến tạo
- 0
- Sút / trúng đích
- 0
- Sút trong vòng cấm
- 0
- Sút ngoài vòng cấm
- 0
- Dội khung gỗ
- 0
- Cơ hội lớn tạo ra
- 0
- Cơ hội lớn bỏ lỡ
- 0
- Rê bóng thành công
- 0
- Đá phạt (bàn / sút)
- 0
- Phản công (bàn / sút / lần)
- 0/0/0
- Việt vị
- 0
Chuyền bóng
- Chuyền chính xác
- —
- Chuyền quyết định
- 0
- Tạt bóng chính xác
- —
- Chuyền dài chính xác
- —
Phòng ngự
- Tắc bóng (thành công / tổng)
- 0
- Cắt bóng
- 0
- Phá bóng
- 0
- Chặn cú sút
- 0
Tranh chấp
- Tranh chấp thắng
- —
- Không chiến thắng / thua
- 0 / 0
- Tranh chấp mặt đất thắng / thua
- 0 / 0
- Bị tước bóng
- 0
- Mất quyền kiểm soát
- 0
- Phạm lỗi
- 0
- Bị phạm lỗi
- 0
Kỷ luật
- Thẻ vàng
- 0
- Thẻ đỏ
- 0
- Hai vàng thành đỏ
- 0
Cập nhật 27/09/2026
Chỉ số 2 trận gần nhất
| Ngày | Giải | Đối thủ | KQ | Phút | Bàn | KT | Sút | Trúng | CQĐ | Chuyền | Tắc bóng | TC | Thẻ | Điểm |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 27/09/2026 | Serie C | @ Union Brescia | H 1-1 | dự bị | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | — | 0 | — | — | — |
| 22/09/2026 | Serie C | vs Lumezzane | B 1-2 | dự bị | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | — | 0 | — | — | — |
Giá trị thị trường qua các năm
Bảng số liệu (26 mốc)
| Thời điểm | Tuổi | Giá trị |
|---|---|---|
| 26/10/2012 | 17 | 50 nghìn € |
| 15/04/2013 | 17 | 50 nghìn € |
| 07/05/2014 | 18 | 50 nghìn € |
| 29/06/2015 | 19 | 75 nghìn € |
| 13/01/2016 | 20 | 125 nghìn € |
| 14/06/2016 | 20 | 150 nghìn € |
| 13/12/2016 | 21 | 175 nghìn € |
| 20/06/2017 | 21 | 175 nghìn € |
| 18/12/2017 | 22 | 150 nghìn € |
| 19/06/2018 | 22 | 125 nghìn € |
| 16/01/2019 | 23 | 250 nghìn € |
| 04/06/2019 | 23 | 250 nghìn € |
| 29/12/2019 | 24 | 250 nghìn € |
| 20/08/2020 | 24 | 400 nghìn € |
| 21/02/2021 | 25 | 350 nghìn € |
| 23/06/2021 | 25 | 250 nghìn € |
| 28/12/2021 | 26 | 250 nghìn € |
| 05/06/2022 | 26 | 200 nghìn € |
| 21/12/2022 | 27 | 200 nghìn € |
| 20/06/2023 | 27 | 175 nghìn € |
| 20/12/2023 | 28 | 125 nghìn € |
| 18/06/2024 | 28 | 125 nghìn € |
| 18/12/2024 | 29 | 125 nghìn € |
| 18/06/2025 | 29 | 125 nghìn € |
| 16/12/2025 | 30 | 75 nghìn € |
| 18/06/2026 | 30 | 25 nghìn € |
Giá trị thị trường cao nhất 400 nghìn € vào năm 2020; hiện tại 25 nghìn €.