
Davide Bragantini là tiền đạo 23 tuổi quốc tịch ITA, hiện khoác áo Mantova.
Tiểu sử Davide Bragantini
Davide Bragantini là tiền đạo người Italy, 23 tuổi, hiện thi đấu cho câu lạc bộ Mantova. Trong mùa 2026-2027, cầu thủ có 7 trận ra sân, 298 phút thi đấu, 1 bàn thắng và 3 kiến tạo, với điểm trung bình 6,96. Thương vụ chuyển nhượng từ Verona U20 đến Mantova vào 31/07/2023 có phí 50 nghìn €. Giá trị thị trường được ghi nhận là 2,0 triệu €, còn hợp đồng có thời hạn đến 29/06/2029. Cao 186 cm, nặng 76 kg và thuận chân trái.
Biên tập từ dữ liệu trên trang, 22/10/2026.
Mùa 2026-2027 · tổng hợp 2 giải
7Trận ra sân
2Đá chính
298Phút
1Bàn thắng
3Kiến tạo
0,30Bàn/90 phút
298Phút/bàn
4/8Sút trúng/sút
75%Chuyền chính xác
0/0Vàng/Đỏ
6,96Điểm TB
Thống kê theo giải
| Giải | Mùa | Đội | Trận | Chính | Phút | Bàn | Pen | KT | Sút | Trúng | Chuyền | TC | Vàng | Đỏ | Điểm |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Serie B | 2026-2027 | — | 6 | 2 | 264 | 1 | 0 | 1 | 8 | 4 | 75% | 36% | 0 | 0 | 6,90 |
| Cúp Quốc gia Ý | 2026-2027 | — | 1 | 0 | 34 | 0 | 0 | 2 | 0 | 0 | 83% | 75% | 0 | 0 | 7,35 |
Chỉ số chi tiết từng giải
Serie B · mùa 2026-2027 · 6 trận ra sân, 264 phút · điểm TB 6,90
Tấn công
- Bàn thắng
- 1
- Phạt đền ghi
- 0
- Kiến tạo
- 1
- Sút / trúng đích
- 4/8
- Sút trong vòng cấm
- 3
- Sút ngoài vòng cấm
- 5
- Dội khung gỗ
- 0
- Cơ hội lớn tạo ra
- 2
- Cơ hội lớn bỏ lỡ
- 2
- Rê bóng thành công
- 4/9
- Đá phạt (bàn / sút)
- 0/3
- Phản công (bàn / sút / lần)
- 1/3/3
- Việt vị
- 0
Chuyền bóng
- Chuyền chính xác
- 87/116 (75%)
- Chuyền quyết định
- 7
- Tạt bóng chính xác
- 3/11 (27%)
- Chuyền dài chính xác
- 7/7 (100%)
Phòng ngự
- Tắc bóng (thành công / tổng)
- 0/2
- Cắt bóng
- 2
- Phá bóng
- 2
- Chặn cú sút
- 3
Tranh chấp
- Tranh chấp thắng
- 12/33 (36%)
- Không chiến thắng / thua
- 3 / 8
- Tranh chấp mặt đất thắng / thua
- 9 / 13
- Bị tước bóng
- 3
- Mất quyền kiểm soát
- 54
- Phạm lỗi
- 4
- Bị phạm lỗi
- 3
Kỷ luật
- Thẻ vàng
- 0
- Thẻ đỏ
- 0
- Hai vàng thành đỏ
- 0
Cập nhật 18/10/2026
Cúp Quốc gia Ý · mùa 2026-2027 · 1 trận ra sân, 34 phút · điểm TB 7,35
Tấn công
- Bàn thắng
- 0
- Phạt đền ghi
- 0
- Kiến tạo
- 2
- Sút / trúng đích
- 0
- Sút trong vòng cấm
- 0
- Sút ngoài vòng cấm
- 0
- Dội khung gỗ
- 0
- Cơ hội lớn tạo ra
- 2
- Cơ hội lớn bỏ lỡ
- 0
- Rê bóng thành công
- 0/1
- Đá phạt (bàn / sút)
- 0/1
- Phản công (bàn / sút / lần)
- 0/0/1
- Việt vị
- 0
Chuyền bóng
- Chuyền chính xác
- 10/12 (83%)
- Chuyền quyết định
- 2
- Tạt bóng chính xác
- 0/1 (0%)
- Chuyền dài chính xác
- —
Phòng ngự
- Tắc bóng (thành công / tổng)
- 0/2
- Cắt bóng
- 1
- Phá bóng
- 1
- Chặn cú sút
- 0
Tranh chấp
- Tranh chấp thắng
- 3/4 (75%)
- Không chiến thắng / thua
- 0 / 0
- Tranh chấp mặt đất thắng / thua
- 3 / 1
- Bị tước bóng
- 0
- Mất quyền kiểm soát
- 5
- Phạm lỗi
- 0
- Bị phạm lỗi
- 1
Kỷ luật
- Thẻ vàng
- 0
- Thẻ đỏ
- 0
- Hai vàng thành đỏ
- 0
Cập nhật 17/08/2026
Chỉ số 10 trận gần nhất
| Ngày | Giải | Đối thủ | KQ | Phút | Bàn | KT | Sút | Trúng | CQĐ | Chuyền | Tắc bóng | TC | Thẻ | Điểm |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 17/10/2026 | Serie B | vs Palermo | B 0-2 | 90 | 0 | 0 | 3 | 1 | 4 | 35/47 | 1 | 3/10 | — | 6,91 |
| 11/10/2026 | Serie B | @ Catanzaro | T 3-1 | 66 | 1 | 0 | 3 | 1 | 2 | 15/21 | 0 | 4/9 | — | 8,19 |
| 20/09/2026 | Serie B | vs Pisa | H 2-2 | 35 | 0 | 1 | 0 | 0 | 1 | 15/20 | 0 | 2/3 | — | 6,90 |
| 13/09/2026 | Serie B | vs Sampdoria | T 2-0 | 18 | 0 | 0 | 1 | 1 | 0 | 8/10 | 0 | 1/3 | — | 6,47 |
| 06/09/2026 | Serie B | @ Cesena | H 1-1 | 32 | 0 | 0 | 1 | 1 | 0 | 2/5 | 1 | 2/5 | — | 6,46 |
| 23/08/2026 | Serie B | @ Carrarese | T 2-1 | 23 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 12/13 | 0 | 0/3 | — | 6,45 |
| 17/08/2026 | Cúp Quốc gia Ý | @ Lazio | T 2-0 | 34 | 0 | 2 | 0 | 0 | 2 | 10/12 | 2 | 3/4 | — | 7,35 |
| 25/04/2026 | Serie B | @ SudTirol | T 3-0 | dự bị | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | — | 0 | — | — | — |
| 18/04/2026 | Serie B | vs Avellino | B 0-2 | 90 | 0 | 0 | 1 | 1 | 3 | 32/37 | 0 | 3/9 | — | 6,65 |
| 12/04/2026 | Serie B | @ Spezia | T 2-0 | 71 | 1 | 0 | 1 | 1 | 2 | 17/26 | 1 | 3/8 | — | 7,77 |
Giá trị thị trường qua các năm
Bảng số liệu (9 mốc)
| Thời điểm | Tuổi | Giá trị |
|---|---|---|
| 22/06/2022 | 18 | 150 nghìn € |
| 12/06/2023 | 19 | 150 nghìn € |
| 20/12/2023 | 20 | 250 nghìn € |
| 16/06/2024 | 20 | 250 nghìn € |
| 14/10/2024 | 21 | 500 nghìn € |
| 22/12/2024 | 21 | 800 nghìn € |
| 01/06/2025 | 21 | 1,8 triệu € |
| 10/12/2025 | 22 | 1,6 triệu € |
| 03/06/2026 | 22 | 2,0 triệu € |
Giá trị thị trường cao nhất 2,0 triệu € vào năm 2026; hiện tại 2,0 triệu €.
Lịch sử chuyển nhượng
| Ngày | Từ đội | Đến đội | Loại | Phí |
|---|---|---|---|---|
| 23/07/2024 | Hellas Verona | Mantova | Hết hạn mượn 0.397M € | 397 nghìn € |
| 29/06/2024 | Mantova | Hellas Verona | Cho mượn | — |
| 31/07/2023 | Verona U20 | Mantova | Chuyển nhượng 0.05M € | 50 nghìn € |
| 31/08/2020 | Hellas Sport Youth | Verona U20 | Chuyển nhượng | — |
Chỉ số
- Tốc độ65
- Kỹ thuật53
- Tư duy63
- Sức mạnh36
- Thể lực46