
David Moreira là hậu vệ 22 tuổi quốc tịch CPV, hiện khoác áo Gil Vicente.
Tiểu sử David Moreira
Hậu vệ David Moreira đang khoác áo Gil Vicente, mang quốc tịch Cape Verde và 22 tuổi. Cầu thủ sinh ngày 18/04/2004, cao 171 cm, nặng 73 kg và thuận chân trái. Trong mùa 2026-2027, David Moreira có 6 trận ra sân với 463 phút thi đấu và điểm trung bình 5,57. Giá trị thị trường được ghi nhận là 1,7 triệu €, còn hợp đồng với Gil Vicente có hiệu lực đến ngày 29/06/2029. Lần chuyển nhượng gần nhất là từ Sporting CP B đến Gil Vicente vào ngày 06/07/2026.
Biên tập từ dữ liệu trên trang, 16/10/2026.
Mùa 2026-2027 · tổng hợp 2 giải
7Trận ra sân
5Đá chính
553Phút
0Bàn thắng
0Kiến tạo
0,00Bàn/90 phút
2/5Sút trúng/sút
87%Chuyền chính xác
0/0Vàng/Đỏ
5,73Điểm TB
Thống kê theo giải
| Giải | Mùa | Đội | Trận | Chính | Phút | Bàn | Pen | KT | Sút | Trúng | Chuyền | TC | Vàng | Đỏ | Điểm |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Primeira Liga | 2026-2027 | — | 6 | 4 | 463 | 0 | 0 | 0 | 5 | 2 | 87% | 45% | 0 | 0 | 6,68 |
| Cúp Quốc gia Bồ Đào Nha | 2026-2027 | — | 1 | 1 | 90 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | — | — | 0 | 0 | — |
Chỉ số chi tiết từng giải
Primeira Liga · mùa 2026-2027 · 6 trận ra sân, 463 phút · điểm TB 6,68
Tấn công
- Bàn thắng
- 0
- Phạt đền ghi
- 0
- Kiến tạo
- 0
- Sút / trúng đích
- 2/5
- Sút trong vòng cấm
- 3
- Sút ngoài vòng cấm
- 2
- Dội khung gỗ
- 0
- Cơ hội lớn tạo ra
- 0
- Cơ hội lớn bỏ lỡ
- 1
- Rê bóng thành công
- 3/8
- Đá phạt (bàn / sút)
- 0/6
- Phản công (bàn / sút / lần)
- 0/0/0
- Việt vị
- 2
Chuyền bóng
- Chuyền chính xác
- 212/241 (87%)
- Chuyền quyết định
- 5
- Tạt bóng chính xác
- 1/8 (12%)
- Chuyền dài chính xác
- 5/16 (31%)
Phòng ngự
- Tắc bóng (thành công / tổng)
- 0/5
- Cắt bóng
- 5
- Phá bóng
- 15
- Chặn cú sút
- 1
Tranh chấp
- Tranh chấp thắng
- 15/33 (45%)
- Không chiến thắng / thua
- 1 / 3
- Tranh chấp mặt đất thắng / thua
- 14 / 15
- Bị tước bóng
- 2
- Mất quyền kiểm soát
- 55
- Phạm lỗi
- 5
- Bị phạm lỗi
- 6
Kỷ luật
- Thẻ vàng
- 0
- Thẻ đỏ
- 0
- Hai vàng thành đỏ
- 0
Cập nhật 22/10/2026
Cúp Quốc gia Bồ Đào Nha · mùa 2026-2027 · 1 trận ra sân, 90 phút
Tấn công
- Bàn thắng
- 0
- Phạt đền ghi
- 0
- Kiến tạo
- 0
- Sút / trúng đích
- 0
- Sút trong vòng cấm
- 0
- Sút ngoài vòng cấm
- 0
- Dội khung gỗ
- 0
- Cơ hội lớn tạo ra
- 0
- Cơ hội lớn bỏ lỡ
- 0
- Rê bóng thành công
- 0
- Đá phạt (bàn / sút)
- 0
- Phản công (bàn / sút / lần)
- 0/0/0
- Việt vị
- 0
Chuyền bóng
- Chuyền chính xác
- —
- Chuyền quyết định
- 0
- Tạt bóng chính xác
- —
- Chuyền dài chính xác
- —
Phòng ngự
- Tắc bóng (thành công / tổng)
- 0
- Cắt bóng
- 0
- Phá bóng
- 0
- Chặn cú sút
- 0
Tranh chấp
- Tranh chấp thắng
- —
- Không chiến thắng / thua
- 0 / 0
- Tranh chấp mặt đất thắng / thua
- 0 / 0
- Bị tước bóng
- 0
- Mất quyền kiểm soát
- 0
- Phạm lỗi
- 0
- Bị phạm lỗi
- 0
Kỷ luật
- Thẻ vàng
- 0
- Thẻ đỏ
- 0
- Hai vàng thành đỏ
- 0
Cập nhật 15/10/2026
Chỉ số 10 trận gần nhất
| Ngày | Giải | Đối thủ | KQ | Phút | Bàn | KT | Sút | Trúng | CQĐ | Chuyền | Tắc bóng | TC | Thẻ | Điểm |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 20/10/2026 | Primeira Liga | @ Sporting Braga | T 2-1 | 90 | 0 | 0 | 1 | 1 | 0 | 33/34 | 0 | 2/4 | — | 6,70 |
| 10/10/2026 | Primeira Liga | @ Moreirense | T 1-0 | 90 | 0 | 0 | 1 | 1 | 1 | 34/40 | 1 | 4/9 | — | 6,58 |
| 19/09/2026 | Primeira Liga | vs Maritimo | H 1-1 | 90 | 0 | 0 | 1 | 0 | 3 | 65/72 | 0 | 1/3 | — | 7,31 |
| 14/09/2026 | Primeira Liga | @ Benfica | B 1-3 | 81 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 24/30 | 4 | 6/9 | — | 5,96 |
| 07/09/2026 | Primeira Liga | vs Viseu | B 0-1 | 66 | 0 | 0 | 2 | 0 | 1 | 34/38 | 0 | 1/6 | — | 6,51 |
| 31/08/2026 | Primeira Liga | @ FC Famalicao | H 0-0 | dự bị | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | — | 0 | — | — | — |
| 25/08/2026 | Primeira Liga | vs Casa Pia AC | T 2-0 | dự bị | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | — | 0 | — | — | — |
| 10/08/2026 | Primeira Liga | vs Rio Ave | T 1-0 | 46 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 22/27 | 0 | 1/2 | — | 7,03 |
| 16/05/2026 | Hạng 2 Bồ Đào Nha | @ Viseu | H 0-0 | 45 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 33/34 | 1 | 4/5 | — | 7,08 |
| 09/05/2026 | Hạng 2 Bồ Đào Nha | vs Porto B | B 0-1 | 90 | 0 | 0 | 0 | 0 | 1 | 57/63 | 1 | 4/8 | — | 6,87 |
Giá trị thị trường qua các năm
Bảng số liệu (2 mốc)
| Thời điểm | Tuổi | Giá trị |
|---|---|---|
| 21/12/2025 | 21 | 800 nghìn € |
| 23/06/2026 | 22 | 1,7 triệu € |
Giá trị thị trường cao nhất 1,7 triệu € vào năm 2026; hiện tại 1,7 triệu €.
Lịch sử chuyển nhượng
| Ngày | Từ đội | Đến đội | Loại | Phí |
|---|---|---|---|---|
| 06/07/2026 | Sporting CP B | Gil Vicente | Chuyển nhượng | — |
| 30/06/2024 | Sporting CP U23 | Sporting CP B | Chuyển nhượng | — |
| 30/06/2022 | Sporting CP U19 | Sporting CP U23 | Chuyển nhượng | — |
| 30/06/2020 | Atletico CP U17 | Sporting CP U19 | Chuyển nhượng | — |
| 30/06/2018 | Sporting CP Sub-15 | Atletico CP U17 | Chuyển nhượng | — |
| 30/06/2016 | Sporting CP Youth | Sporting CP Sub-15 | Chuyển nhượng | — |
Chỉ số
- Tốc độ35
- Kỹ thuật38
- Tư duy45
- Sức mạnh63
- Thể lực46