
Dávid Márkvárt là tiền vệ 32 tuổi quốc tịch HUN, hiện khoác áo Szeged 2011 FC.
Tiểu sử Dávid Márkvárt
Tiền vệ Dávid Márkvárt là cầu thủ 32 tuổi, hiện thi đấu cho Szeged 2011 FC và có quốc tịch Hungary. Chiều cao 178 cm, chân thuận là chân phải. Ở mùa 2026-2027, cầu thủ này có 7 trận và 620 phút thi đấu tại Merkantil Bank Liga. Giá trị thị trường hiện là 100 nghìn €, cao nhất từng đạt 450 nghìn € (2019).
Biên tập từ dữ liệu trên trang, 19/10/2026.
Mùa 2026-2027 · tổng hợp 1 giải
8Trận ra sân
8Đá chính
710Phút
0Bàn thắng
0Kiến tạo
0,00Bàn/90 phút
0/0Sút trúng/sút
1/0Vàng/Đỏ
Thống kê theo giải
| Giải | Mùa | Đội | Trận | Chính | Phút | Bàn | Pen | KT | Sút | Trúng | Chuyền | TC | Vàng | Đỏ | Điểm |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Merkantil Bank Liga | 2026-2027 | — | 8 | 8 | 710 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | — | — | 1 | 0 | — |
Chỉ số chi tiết từng giải
Merkantil Bank Liga · mùa 2026-2027 · 8 trận ra sân, 710 phút
Tấn công
- Bàn thắng
- 0
- Phạt đền ghi
- 0
- Kiến tạo
- 0
- Sút / trúng đích
- 0
- Sút trong vòng cấm
- 0
- Sút ngoài vòng cấm
- 0
- Dội khung gỗ
- 0
- Cơ hội lớn tạo ra
- 0
- Cơ hội lớn bỏ lỡ
- 0
- Rê bóng thành công
- 0
- Đá phạt (bàn / sút)
- 0
- Phản công (bàn / sút / lần)
- 0/0/0
- Việt vị
- 0
Chuyền bóng
- Chuyền chính xác
- —
- Chuyền quyết định
- 0
- Tạt bóng chính xác
- —
- Chuyền dài chính xác
- —
Phòng ngự
- Tắc bóng (thành công / tổng)
- 0
- Cắt bóng
- 0
- Phá bóng
- 0
- Chặn cú sút
- 0
Tranh chấp
- Tranh chấp thắng
- —
- Không chiến thắng / thua
- 0 / 0
- Tranh chấp mặt đất thắng / thua
- 0 / 0
- Bị tước bóng
- 0
- Mất quyền kiểm soát
- 0
- Phạm lỗi
- 0
- Bị phạm lỗi
- 0
Kỷ luật
- Thẻ vàng
- 1
- Thẻ đỏ
- 0
- Hai vàng thành đỏ
- 0
Cập nhật 20/10/2026
Giá trị thị trường qua các năm
Bảng số liệu (29 mốc)
| Thời điểm | Tuổi | Giá trị |
|---|---|---|
| 28/02/2013 | 18 | 50 nghìn € |
| 11/07/2013 | 18 | 125 nghìn € |
| 01/01/2014 | 19 | 200 nghìn € |
| 23/07/2014 | 19 | 300 nghìn € |
| 02/02/2015 | 20 | 300 nghìn € |
| 20/07/2015 | 20 | 300 nghìn € |
| 26/11/2015 | 21 | 350 nghìn € |
| 31/05/2016 | 21 | 250 nghìn € |
| 22/02/2017 | 22 | 250 nghìn € |
| 30/07/2017 | 22 | 300 nghìn € |
| 14/03/2018 | 23 | 450 nghìn € |
| 04/01/2019 | 24 | 450 nghìn € |
| 06/08/2019 | 24 | 400 nghìn € |
| 07/04/2020 | 25 | 325 nghìn € |
| 27/07/2020 | 25 | 350 nghìn € |
| 23/01/2021 | 26 | 350 nghìn € |
| 31/05/2021 | 26 | 300 nghìn € |
| 06/01/2022 | 27 | 250 nghìn € |
| 06/06/2022 | 27 | 250 nghìn € |
| 10/10/2022 | 28 | 200 nghìn € |
| 21/02/2023 | 28 | 200 nghìn € |
| 06/06/2023 | 28 | 175 nghìn € |
| 22/01/2024 | 29 | 175 nghìn € |
| 22/05/2024 | 29 | 150 nghìn € |
| 17/12/2024 | 30 | 150 nghìn € |
| 27/05/2025 | 30 | 150 nghìn € |
| 07/12/2025 | 31 | 150 nghìn € |
| 20/05/2026 | 31 | 125 nghìn € |
| 13/09/2026 | 31 | 100 nghìn € |
Giá trị thị trường cao nhất 450 nghìn € vào năm 2019; hiện tại 100 nghìn €.