
David Malembana là hậu vệ 30 tuổi quốc tịch MOZ, hiện khoác áo Slavia Sofia.
Mùa 2026-2027 · tổng hợp 1 giải
10Trận ra sân
10Đá chính
900Phút
0Bàn thắng
0Kiến tạo
0,00Bàn/90 phút
0/0Sút trúng/sút
2/0Vàng/Đỏ
Thống kê theo giải
| Giải | Mùa | Đội | Trận | Chính | Phút | Bàn | Pen | KT | Sút | Trúng | Chuyền | TC | Vàng | Đỏ | Điểm |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Bulgarian First League | 2026-2027 | — | 10 | 10 | 900 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | — | — | 2 | 0 | — |
Chỉ số chi tiết từng giải
Bulgarian First League · mùa 2026-2027 · 10 trận ra sân, 900 phút
Tấn công
- Bàn thắng
- 0
- Phạt đền ghi
- 0
- Kiến tạo
- 0
- Sút / trúng đích
- 0
- Sút trong vòng cấm
- 0
- Sút ngoài vòng cấm
- 0
- Dội khung gỗ
- 0
- Cơ hội lớn tạo ra
- 0
- Cơ hội lớn bỏ lỡ
- 0
- Rê bóng thành công
- 0
- Đá phạt (bàn / sút)
- 0
- Phản công (bàn / sút / lần)
- 0/0/0
- Việt vị
- 0
Chuyền bóng
- Chuyền chính xác
- —
- Chuyền quyết định
- 0
- Tạt bóng chính xác
- —
- Chuyền dài chính xác
- —
Phòng ngự
- Tắc bóng (thành công / tổng)
- 0
- Cắt bóng
- 0
- Phá bóng
- 0
- Chặn cú sút
- 0
Tranh chấp
- Tranh chấp thắng
- —
- Không chiến thắng / thua
- 0 / 0
- Tranh chấp mặt đất thắng / thua
- 0 / 0
- Bị tước bóng
- 0
- Mất quyền kiểm soát
- 0
- Phạm lỗi
- 0
- Bị phạm lỗi
- 0
Kỷ luật
- Thẻ vàng
- 2
- Thẻ đỏ
- 0
- Hai vàng thành đỏ
- 0
Cập nhật 11/10/2026
Chỉ số 4 trận gần nhất
| Ngày | Giải | Đối thủ | KQ | Phút | Bàn | KT | Sút | Trúng | CQĐ | Chuyền | Tắc bóng | TC | Thẻ | Điểm |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 11/06/2024 | Vòng loại World Cup châu Phi | @ Guinea | T 1-0 | 90 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | — | 0 | — | — | 7,40 |
| 07/06/2024 | Vòng loại World Cup châu Phi | vs Somalia | T 2-1 | 20 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | — | 0 | — | — | — |
| 19/11/2023 | Vòng loại World Cup châu Phi | vs Algeria | B 0-2 | 90 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | — | 0 | — | — | — |
| 16/11/2023 | Vòng loại World Cup châu Phi | @ Botswana | T 3-2 | dự bị | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | — | 0 | — | — | — |
Giá trị thị trường qua các năm
Bảng số liệu (21 mốc)
| Thời điểm | Tuổi | Giá trị |
|---|---|---|
| 30/06/2016 | 20 | 100 nghìn € |
| 15/03/2017 | 21 | 75 nghìn € |
| 06/08/2017 | 21 | 75 nghìn € |
| 13/02/2018 | 22 | 125 nghìn € |
| 06/09/2018 | 22 | 125 nghìn € |
| 07/04/2019 | 23 | 100 nghìn € |
| 01/02/2020 | 24 | 200 nghìn € |
| 08/03/2020 | 24 | 600 nghìn € |
| 07/04/2020 | 24 | 475 nghìn € |
| 20/12/2020 | 25 | 300 nghìn € |
| 16/06/2021 | 25 | 350 nghìn € |
| 30/05/2022 | 26 | 300 nghìn € |
| 27/11/2022 | 27 | 300 nghìn € |
| 04/06/2023 | 27 | 400 nghìn € |
| 17/09/2023 | 27 | 250 nghìn € |
| 13/12/2023 | 28 | 225 nghìn € |
| 06/06/2024 | 28 | 250 nghìn € |
| 09/12/2024 | 29 | 325 nghìn € |
| 27/05/2025 | 29 | 300 nghìn € |
| 07/12/2025 | 30 | 300 nghìn € |
| 21/05/2026 | 30 | 300 nghìn € |
Giá trị thị trường cao nhất 600 nghìn € vào năm 2020; hiện tại 300 nghìn €.