
David Kobesov là tiền vệ 26 tuổi quốc tịch RUS, hiện khoác áo Alania Vladikavkaz.
Tiểu sử David Kobesov
David Kobesov là cầu thủ tiền vệ người Russia, sinh ngày 06/01/2000, năm nay 26 tuổi, hiện thi đấu cho Alania Vladikavkaz. Anh cao 182 cm, nặng 74 kg và thuận chân phải. Giá trị thị trường hiện là 200 nghìn €, cao nhất đạt 500 nghìn € (2022), hợp đồng đến 29/06/2027. Anh có 7 trận và 326 phút thi đấu ở giải RUS D3A.
Biên tập từ dữ liệu trên trang, 16/10/2026.
Mùa 2026-2027 · tổng hợp 1 giải
8Trận ra sân
4Đá chính
416Phút
0Bàn thắng
0Kiến tạo
0,00Bàn/90 phút
0/0Sút trúng/sút
2/0Vàng/Đỏ
Thống kê theo giải
| Giải | Mùa | Đội | Trận | Chính | Phút | Bàn | Pen | KT | Sút | Trúng | Chuyền | TC | Vàng | Đỏ | Điểm |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| RUS D3A | 2026-2027 | — | 8 | 4 | 416 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | — | — | 2 | 0 | — |
Chỉ số chi tiết từng giải
RUS D3A · mùa 2026-2027 · 8 trận ra sân, 416 phút
Tấn công
- Bàn thắng
- 0
- Phạt đền ghi
- 0
- Kiến tạo
- 0
- Sút / trúng đích
- 0
- Sút trong vòng cấm
- 0
- Sút ngoài vòng cấm
- 0
- Dội khung gỗ
- 0
- Cơ hội lớn tạo ra
- 0
- Cơ hội lớn bỏ lỡ
- 0
- Rê bóng thành công
- 0
- Đá phạt (bàn / sút)
- 0
- Phản công (bàn / sút / lần)
- 0/0/0
- Việt vị
- 0
Chuyền bóng
- Chuyền chính xác
- —
- Chuyền quyết định
- 0
- Tạt bóng chính xác
- —
- Chuyền dài chính xác
- —
Phòng ngự
- Tắc bóng (thành công / tổng)
- 0
- Cắt bóng
- 0
- Phá bóng
- 0
- Chặn cú sút
- 0
Tranh chấp
- Tranh chấp thắng
- —
- Không chiến thắng / thua
- 0 / 0
- Tranh chấp mặt đất thắng / thua
- 0 / 0
- Bị tước bóng
- 0
- Mất quyền kiểm soát
- 0
- Phạm lỗi
- 0
- Bị phạm lỗi
- 0
Kỷ luật
- Thẻ vàng
- 2
- Thẻ đỏ
- 0
- Hai vàng thành đỏ
- 0
Cập nhật 18/10/2026
Giá trị thị trường qua các năm
Bảng số liệu (17 mốc)
| Thời điểm | Tuổi | Giá trị |
|---|---|---|
| 11/09/2019 | 19 | 125 nghìn € |
| 22/12/2019 | 19 | 100 nghìn € |
| 28/06/2020 | 20 | 100 nghìn € |
| 28/12/2020 | 20 | 200 nghìn € |
| 23/05/2021 | 21 | 250 nghìn € |
| 14/09/2021 | 21 | 300 nghìn € |
| 06/12/2021 | 21 | 450 nghìn € |
| 29/05/2022 | 22 | 500 nghìn € |
| 20/11/2022 | 22 | 350 nghìn € |
| 13/06/2023 | 23 | 300 nghìn € |
| 29/11/2023 | 23 | 250 nghìn € |
| 13/06/2024 | 24 | 200 nghìn € |
| 03/12/2024 | 24 | 125 nghìn € |
| 01/06/2025 | 25 | 50 nghìn € |
| 17/11/2025 | 25 | 25 nghìn € |
| 24/03/2026 | 26 | 100 nghìn € |
| 15/06/2026 | 26 | 200 nghìn € |
Giá trị thị trường cao nhất 500 nghìn € vào năm 2022; hiện tại 200 nghìn €.