
David Gonzalez là tiền vệ 23 tuổi quốc tịch ARG, hiện khoác áo Deportivo Cuenca.
Mùa 2026 · tổng hợp 2 giải
36Trận ra sân
23Đá chính
2.008Phút
3Bàn thắng
2Kiến tạo
0,13Bàn/90 phút
669Phút/bàn
20/72Sút trúng/sút
81%Chuyền chính xác
5/0Vàng/Đỏ
6,59Điểm TB
Thống kê theo giải
| Giải | Mùa | Đội | Trận | Chính | Phút | Bàn | Pen | KT | Sút | Trúng | Chuyền | TC | Vàng | Đỏ | Điểm |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| LigaPro Ecuador | 2026 | — | 30 | 20 | 1.644 | 2 | 0 | 2 | 58 | 15 | 82% | 53% | 5 | 0 | 6,61 |
| Copa Sudamericana | 2026 | — | 6 | 3 | 364 | 1 | 0 | 0 | 14 | 5 | 78% | 48% | 0 | 0 | 6,51 |
Chỉ số chi tiết từng giải
LigaPro Ecuador · mùa 2026 · 30 trận ra sân, 1.644 phút · điểm TB 6,61
Tấn công
- Bàn thắng
- 2
- Phạt đền ghi
- 0
- Kiến tạo
- 2
- Sút / trúng đích
- 15/58
- Sút trong vòng cấm
- 16
- Sút ngoài vòng cấm
- 42
- Dội khung gỗ
- 3
- Cơ hội lớn tạo ra
- 4
- Cơ hội lớn bỏ lỡ
- 1
- Rê bóng thành công
- 34/63
- Đá phạt (bàn / sút)
- 0/36
- Phản công (bàn / sút / lần)
- 0/5/5
- Việt vị
- 2
Chuyền bóng
- Chuyền chính xác
- 648/787 (82%)
- Chuyền quyết định
- 36
- Tạt bóng chính xác
- 18/69 (26%)
- Chuyền dài chính xác
- 35/53 (66%)
Phòng ngự
- Tắc bóng (thành công / tổng)
- 0/22
- Cắt bóng
- 12
- Phá bóng
- 9
- Chặn cú sút
- 17
Tranh chấp
- Tranh chấp thắng
- 98/183 (53%)
- Không chiến thắng / thua
- 7 / 8
- Tranh chấp mặt đất thắng / thua
- 91 / 77
- Bị tước bóng
- 15
- Mất quyền kiểm soát
- 306
- Phạm lỗi
- 19
- Bị phạm lỗi
- 36
Kỷ luật
- Thẻ vàng
- 5
- Thẻ đỏ
- 0
- Hai vàng thành đỏ
- 0
Cập nhật 18/10/2026
Copa Sudamericana · mùa 2026 · 6 trận ra sân, 364 phút · điểm TB 6,51
Tấn công
- Bàn thắng
- 1
- Phạt đền ghi
- 0
- Kiến tạo
- 0
- Sút / trúng đích
- 5/14
- Sút trong vòng cấm
- 5
- Sút ngoài vòng cấm
- 9
- Dội khung gỗ
- 0
- Cơ hội lớn tạo ra
- 0
- Cơ hội lớn bỏ lỡ
- 0
- Rê bóng thành công
- 11/18
- Đá phạt (bàn / sút)
- 0/11
- Phản công (bàn / sút / lần)
- 0/1/1
- Việt vị
- 0
Chuyền bóng
- Chuyền chính xác
- 132/168 (78%)
- Chuyền quyết định
- 1
- Tạt bóng chính xác
- 2/12 (16%)
- Chuyền dài chính xác
- 6/11 (54%)
Phòng ngự
- Tắc bóng (thành công / tổng)
- 0/4
- Cắt bóng
- 2
- Phá bóng
- 2
- Chặn cú sút
- 2
Tranh chấp
- Tranh chấp thắng
- 30/62 (48%)
- Không chiến thắng / thua
- 4 / 5
- Tranh chấp mặt đất thắng / thua
- 26 / 27
- Bị tước bóng
- 13
- Mất quyền kiểm soát
- 80
- Phạm lỗi
- 3
- Bị phạm lỗi
- 11
Kỷ luật
- Thẻ vàng
- 0
- Thẻ đỏ
- 0
- Hai vàng thành đỏ
- 0
Cập nhật 18/07/2026
Chỉ số 10 trận gần nhất
| Ngày | Giải | Đối thủ | KQ | Phút | Bàn | KT | Sút | Trúng | CQĐ | Chuyền | Tắc bóng | TC | Thẻ | Điểm |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 17/10/2026 | LigaPro Ecuador | vs Tecnico Universitario | T 2-1 | 29 | 0 | 0 | 2 | 0 | 1 | 14/17 | 0 | 1/1 | — | 6,07 |
| 12/10/2026 | LigaPro Ecuador | @ Orense SC | H 0-0 | 8 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 2/6 | 1 | 2/2 | — | 6,57 |
| 21/09/2026 | LigaPro Ecuador | vs Mushuc Runa | H 1-1 | 45 | 0 | 0 | 2 | 1 | 2 | 16/21 | 2 | 4/10 | — | 6,40 |
| 13/09/2026 | LigaPro Ecuador | @ Liga Dep Universitaria Quito | H 1-1 | 90 | 0 | 0 | 3 | 2 | 4 | 30/36 | 0 | 6/8 | — | 7,15 |
| 07/09/2026 | LigaPro Ecuador | vs Libertad Loja | B 0-1 | 34 | 0 | 0 | 3 | 0 | 1 | 10/13 | 2 | 2/6 | — | 6,36 |
| 03/09/2026 | LigaPro Ecuador | vs Guayaquil City | T 1-0 | 25 | 0 | 0 | 2 | 1 | 1 | 6/7 | 0 | 2/5 | — | 7,19 |
| 29/08/2026 | LigaPro Ecuador | @ Tecnico Universitario | B 1-3 | 80 | 0 | 0 | 1 | 0 | 1 | 25/29 | 1 | 4/4 | — | 6,10 |
| 22/08/2026 | LigaPro Ecuador | vs Mushuc Runa | H 0-0 | 16 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 9/14 | 0 | 0/1 | — | 6,56 |
| 17/08/2026 | LigaPro Ecuador | @ Orense SC | B 0-2 | 83 | 0 | 0 | 6 | 1 | 0 | 24/31 | 0 | 3/5 | — | 6,05 |
| 11/08/2026 | LigaPro Ecuador | vs Manta FC | B 1-2 | 73 | 0 | 0 | 2 | 0 | 2 | 32/39 | 1 | 4/5 | — | 6,17 |
Giá trị thị trường qua các năm
Bảng số liệu (5 mốc)
| Thời điểm | Tuổi | Giá trị |
|---|---|---|
| 18/12/2023 | 20 | 25 nghìn € |
| 11/06/2024 | 20 | 50 nghìn € |
| 12/12/2024 | 21 | — |
| 30/03/2026 | 22 | 150 nghìn € |
| 02/06/2026 | 22 | 500 nghìn € |
Giá trị thị trường cao nhất 500 nghìn € vào năm 2026; hiện tại 500 nghìn €.