
David aparicio là tiền đạo 30 tuổi quốc tịch ESP, hiện khoác áo Utebo FC.
Mùa 2026-2027 · tổng hợp 1 giải
6Trận ra sân
6Đá chính
65Phút
0Bàn thắng
0Kiến tạo
0,00Bàn/90 phút
0/0Sút trúng/sút
70%Chuyền chính xác
0/0Vàng/Đỏ
Thống kê theo giải
| Giải | Mùa | Đội | Trận | Chính | Phút | Bàn | Pen | KT | Sút | Trúng | Chuyền | TC | Vàng | Đỏ | Điểm |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Spanish Segunda División RFEF | 2026-2027 | — | 6 | 6 | 65 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 70% | 37% | 0 | 0 | — |
Chỉ số chi tiết từng giải
Spanish Segunda División RFEF · mùa 2026-2027 · 6 trận ra sân, 65 phút
Tấn công
- Bàn thắng
- 0
- Phạt đền ghi
- 0
- Kiến tạo
- 0
- Sút / trúng đích
- 0
- Sút trong vòng cấm
- 0
- Sút ngoài vòng cấm
- 0
- Dội khung gỗ
- 0
- Cơ hội lớn tạo ra
- 0
- Cơ hội lớn bỏ lỡ
- 0
- Rê bóng thành công
- 0/2
- Đá phạt (bàn / sút)
- 0/1
- Phản công (bàn / sút / lần)
- 0/0/0
- Việt vị
- 0
Chuyền bóng
- Chuyền chính xác
- 21/30 (70%)
- Chuyền quyết định
- 2
- Tạt bóng chính xác
- 0/4 (0%)
- Chuyền dài chính xác
- 1/1 (100%)
Phòng ngự
- Tắc bóng (thành công / tổng)
- 0/2
- Cắt bóng
- 3
- Phá bóng
- 0
- Chặn cú sút
- 0
Tranh chấp
- Tranh chấp thắng
- 3/8 (37%)
- Không chiến thắng / thua
- 0 / 0
- Tranh chấp mặt đất thắng / thua
- 3 / 5
- Bị tước bóng
- 1
- Mất quyền kiểm soát
- 16
- Phạm lỗi
- 0
- Bị phạm lỗi
- 1
Kỷ luật
- Thẻ vàng
- 0
- Thẻ đỏ
- 0
- Hai vàng thành đỏ
- 0
Cập nhật 20/10/2026
Chỉ số 1 trận gần nhất
| Ngày | Giải | Đối thủ | KQ | Phút | Bàn | KT | Sút | Trúng | CQĐ | Chuyền | Tắc bóng | TC | Thẻ | Điểm |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 17/10/2026 | Spanish Segunda División RFEF | @ FC Barcelona Atlètic | B 1-2 | 65 | 0 | 0 | 0 | 0 | 2 | 21/30 | 2 | 3/8 | — | — |
Giá trị thị trường qua các năm
Bảng số liệu (13 mốc)
| Thời điểm | Tuổi | Giá trị |
|---|---|---|
| 16/08/2017 | 21 | 50 nghìn € |
| 31/12/2017 | 21 | 50 nghìn € |
| 29/05/2018 | 21 | 50 nghìn € |
| 29/12/2021 | 25 | 100 nghìn € |
| 28/06/2022 | 26 | 150 nghìn € |
| 28/12/2022 | 26 | 150 nghìn € |
| 29/06/2023 | 27 | 200 nghìn € |
| 19/12/2023 | 27 | 200 nghìn € |
| 23/06/2024 | 27 | 150 nghìn € |
| 17/12/2024 | 28 | 150 nghìn € |
| 24/06/2025 | 28 | 150 nghìn € |
| 29/12/2025 | 29 | 150 nghìn € |
| 07/06/2026 | 29 | 100 nghìn € |
Giá trị thị trường cao nhất 200 nghìn € vào năm 2023; hiện tại 100 nghìn €.
Lịch sử chuyển nhượng
| Ngày | Từ đội | Đến đội | Loại | Phí |
|---|---|---|---|---|
| 30/06/2026 | CD Tudelano | Utebo FC | Chuyển nhượng | — |
| 06/07/2025 | Calahorra | CD Tudelano | Chuyển nhượng | — |
| 30/06/2024 | Teruel | Calahorra | Chuyển nhượng | — |
| 30/06/2019 | SD Balmaseda | Teruel | Chuyển nhượng | — |
| 27/01/2019 | CD Badajoz | SD Balmaseda | Chuyển nhượng | — |
| 30/06/2018 | Real Zaragoza Deportivo Aragon | CD Badajoz | Chuyển nhượng | — |
| 30/06/2016 | Villanueva de Gállego CF | Real Zaragoza Deportivo Aragon | Chuyển nhượng | — |
| 30/06/2015 | Real Zaragoza U19 | Villanueva de Gállego CF | Chuyển nhượng | — |