
Daud Daliev là hậu vệ 29 tuổi quốc tịch RUS, hiện khoác áo FK Kaluga.
Tiểu sử Daud Daliev
Daud Daliev là hậu vệ của FK Kaluga, mang quốc tịch Russia, sinh ngày 05/08/1997 và 29 tuổi. Cầu thủ cao 184 cm, nặng 75 kg, thuận chân phải. Mùa 2026-2027 ghi nhận 14 trận ra sân với 1155 phút thi đấu và 1 bàn thắng, gồm 12 trận ở RUS D3A và 2 trận ở Cúp Nga. Giá trị thị trường là 200 nghìn €, hợp đồng đến 29/06/2027. Anh chuyển đến FK Kaluga từ Spartak Nalchik vào ngày 21/01/2025.
Biên tập từ dữ liệu trên trang, 18/10/2026.
Mùa 2026-2027 · tổng hợp 2 giải
14Trận ra sân
13Đá chính
1.214Phút
1Bàn thắng
0Kiến tạo
0,07Bàn/90 phút
1214Phút/bàn
0/0Sút trúng/sút
4/0Vàng/Đỏ
Thống kê theo giải
| Giải | Mùa | Đội | Trận | Chính | Phút | Bàn | Pen | KT | Sút | Trúng | Chuyền | TC | Vàng | Đỏ | Điểm |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| RUS D3A | 2026-2027 | — | 12 | 11 | 1.034 | 1 | 0 | 0 | 0 | 0 | — | — | 4 | 0 | — |
| Cúp Nga | 2026-2027 | — | 2 | 2 | 180 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | — | — | 0 | 0 | — |
Chỉ số chi tiết từng giải
RUS D3A · mùa 2026-2027 · 12 trận ra sân, 1.034 phút
Tấn công
- Bàn thắng
- 1
- Phạt đền ghi
- 0
- Kiến tạo
- 0
- Sút / trúng đích
- 0
- Sút trong vòng cấm
- 0
- Sút ngoài vòng cấm
- 0
- Dội khung gỗ
- 0
- Cơ hội lớn tạo ra
- 0
- Cơ hội lớn bỏ lỡ
- 0
- Rê bóng thành công
- 0
- Đá phạt (bàn / sút)
- 0
- Phản công (bàn / sút / lần)
- 0/0/0
- Việt vị
- 0
Chuyền bóng
- Chuyền chính xác
- —
- Chuyền quyết định
- 0
- Tạt bóng chính xác
- —
- Chuyền dài chính xác
- —
Phòng ngự
- Tắc bóng (thành công / tổng)
- 0
- Cắt bóng
- 0
- Phá bóng
- 0
- Chặn cú sút
- 0
Tranh chấp
- Tranh chấp thắng
- —
- Không chiến thắng / thua
- 0 / 0
- Tranh chấp mặt đất thắng / thua
- 0 / 0
- Bị tước bóng
- 0
- Mất quyền kiểm soát
- 0
- Phạm lỗi
- 0
- Bị phạm lỗi
- 0
Kỷ luật
- Thẻ vàng
- 4
- Thẻ đỏ
- 0
- Hai vàng thành đỏ
- 0
Cập nhật 18/10/2026
Cúp Nga · mùa 2026-2027 · 2 trận ra sân, 180 phút
Tấn công
- Bàn thắng
- 0
- Phạt đền ghi
- 0
- Kiến tạo
- 0
- Sút / trúng đích
- 0
- Sút trong vòng cấm
- 0
- Sút ngoài vòng cấm
- 0
- Dội khung gỗ
- 0
- Cơ hội lớn tạo ra
- 0
- Cơ hội lớn bỏ lỡ
- 0
- Rê bóng thành công
- 0
- Đá phạt (bàn / sút)
- 0
- Phản công (bàn / sút / lần)
- 0/0/0
- Việt vị
- 0
Chuyền bóng
- Chuyền chính xác
- —
- Chuyền quyết định
- 0
- Tạt bóng chính xác
- —
- Chuyền dài chính xác
- —
Phòng ngự
- Tắc bóng (thành công / tổng)
- 0
- Cắt bóng
- 0
- Phá bóng
- 0
- Chặn cú sút
- 0
Tranh chấp
- Tranh chấp thắng
- —
- Không chiến thắng / thua
- 0 / 0
- Tranh chấp mặt đất thắng / thua
- 0 / 0
- Bị tước bóng
- 0
- Mất quyền kiểm soát
- 0
- Phạm lỗi
- 0
- Bị phạm lỗi
- 0
Kỷ luật
- Thẻ vàng
- 0
- Thẻ đỏ
- 0
- Hai vàng thành đỏ
- 0
Cập nhật 14/10/2026
Giá trị thị trường qua các năm
Bảng số liệu (11 mốc)
| Thời điểm | Tuổi | Giá trị |
|---|---|---|
| 13/06/2019 | 21 | 150 nghìn € |
| 11/09/2019 | 22 | 175 nghìn € |
| 22/12/2019 | 22 | 175 nghìn € |
| 28/06/2020 | 22 | 175 nghìn € |
| 28/12/2020 | 23 | 150 nghìn € |
| 27/06/2021 | 23 | 125 nghìn € |
| 02/12/2021 | 24 | 125 nghìn € |
| 12/06/2022 | 24 | 125 nghìn € |
| 01/12/2022 | 25 | 175 nghìn € |
| 25/06/2023 | 25 | 175 nghìn € |
| 19/11/2023 | 26 | — |
Giá trị thị trường cao nhất 175 nghìn € vào năm 2023; hiện tại 200 nghìn €.
Lịch sử chuyển nhượng
| Ngày | Từ đội | Đến đội | Loại | Phí |
|---|---|---|---|---|
| 21/01/2025 | Spartak Nalchik | FC Kaluga | Chuyển nhượng | — |
| 18/07/2022 | FK Druzhba Maikop | Spartak Nalchik | Chuyển nhượng | — |
| 21/02/2022 | Volga Nizhny Novgorod | FK Druzhba Maikop | Chuyển nhượng | — |
| 16/07/2021 | Inter Cherkessk | Volga Nizhny Novgorod | Chuyển nhượng | — |
| 11/07/2019 | Legion Dynamo | Inter Cherkessk | Chuyển nhượng | — |
| 21/02/2019 | Viktor Ponedelnik Football Akademia | Legion Dynamo | Chuyển nhượng | — |
| 30/06/2017 | Viktor Ponedelnik Football Akademia U19 | Viktor Ponedelnik Football Akademia | Chuyển nhượng | — |
| 30/06/2015 | Akhmat 2 Grozny (-2016) | Viktor Ponedelnik Football Akademia U19 | Chuyển nhượng | — |
| 25/08/2014 | Akademia Football Ramzan | Akhmat 2 Grozny (-2016) | Chuyển nhượng | — |