Quảng cáo728 × 90320 × 100Dưới menu (leaderboard)Liên hệ đặt quảng cáo: lienhe@kqbdaz.com

darius oroian

NS MuraHậu vệROU
23Tuổi
—Chiều cao (cm)
—Cân nặng (kg)
250 nghìn €Giá trị

darius oroian là hậu vệ 23 tuổi quốc tịch ROU, hiện khoác áo NS Mura.

Tiểu sử darius oroian

darius oroian là hậu vệ thi đấu cho NS Mura, mang quốc tịch Romania, sinh ngày 01/08/2003 và 23 tuổi. Trong mùa hiện tại, cầu thủ có 4 trận ra sân với 296 phút thi đấu và ghi 1 bàn tại Slovenia 1.Liga. Giá trị thị trường là 250 nghìn €, cao nhất đạt 350 nghìn € (2024), hợp đồng có hiệu lực đến 29/06/2028. Lần chuyển nhượng gần nhất diễn ra ngày 03/09/2026, đưa cầu thủ từ Sepsi OSK Sfantul Gheorghe đến NS Mura.

Biên tập từ dữ liệu trên trang, 22/10/2026.

Mùa 2026-2027 · tổng hợp 1 giải

4Trận ra sân
3Đá chính
296Phút
1Bàn thắng
0Kiến tạo
0,30Bàn/90 phút
296Phút/bàn
0/0Sút trúng/sút
0/0Vàng/Đỏ

Thống kê theo giải

Chính = số trận đá chính · KT = kiến tạo · Chuyền = tỷ lệ chuyền chính xác · TC = tỷ lệ thắng tranh chấp · Điểm = điểm trung bình mỗi trận ra sân
GiảiMùaĐộiTrậnChínhPhútBànPenKTSútTrúngChuyềnTCVàngĐỏĐiểm
Slovenia 1.Liga2026-2027—4329610000——00—

Chỉ số chi tiết từng giải

Slovenia 1.Liga · mùa 2026-2027 · 4 trận ra sân, 296 phút

Tấn công

Bàn thắng
1
Phạt đền ghi
0
Kiến tạo
0
Sút / trúng đích
0
Sút trong vòng cấm
0
Sút ngoài vòng cấm
0
Dội khung gỗ
0
Cơ hội lớn tạo ra
0
Cơ hội lớn bỏ lỡ
0
Rê bóng thành công
0
Đá phạt (bàn / sút)
0
Phản công (bàn / sút / lần)
0/0/0
Việt vị
0

Chuyền bóng

Chuyền chính xác
—
Chuyền quyết định
0
Tạt bóng chính xác
—
Chuyền dài chính xác
—

Phòng ngự

Tắc bóng (thành công / tổng)
0
Cắt bóng
0
Phá bóng
0
Chặn cú sút
0

Tranh chấp

Tranh chấp thắng
—
Không chiến thắng / thua
0 / 0
Tranh chấp mặt đất thắng / thua
0 / 0
Bị tước bóng
0
Mất quyền kiểm soát
0
Phạm lỗi
0
Bị phạm lỗi
0

Kỷ luật

Thẻ vàng
0
Thẻ đỏ
0
Hai vàng thành đỏ
0

Cập nhật 18/10/2026

Giá trị thị trường qua các năm

2021: 10 nghìn €2021: 100 nghìn €2021: 150 nghìn €2022: 175 nghìn €2022: 200 nghìn €2022: 150 nghìn €2023: 150 nghìn €2023: 250 nghìn €2024: 350 nghìn €2024: 250 nghìn €2025: 300 nghìn €2025: 225 nghìn €2025: 200 nghìn €2026: 225 nghìn €2026: 250 nghìn €20212026
Bảng số liệu (15 mốc)
Giá trị thị trường theo từng mốc định giá
Thời điểmTuổiGiá trị
08/03/20211710 nghìn €
29/09/202118100 nghìn €
21/12/202118150 nghìn €
27/03/202218175 nghìn €
06/06/202218200 nghìn €
20/12/202219150 nghìn €
22/06/202319150 nghìn €
21/12/202320250 nghìn €
04/06/202420350 nghìn €
18/12/202421250 nghìn €
09/06/202521300 nghìn €
24/09/202522225 nghìn €
08/12/202522200 nghìn €
26/03/202622225 nghìn €
08/06/202622250 nghìn €

Giá trị thị trường cao nhất 350 nghìn € vào năm 2024; hiện tại 250 nghìn €.

Lịch sử chuyển nhượng

Lịch sử chuyển nhượng, mới nhất trước
NgàyTừ độiĐến độiLoạiPhí
03/09/2026Sepsi OSK Sfantul GheorgheNS MuraChuyển nhượng—
30/06/2023CSA Steaua BucurestiSepsi OSK Sfantul GheorgheChuyển nhượng—
30/06/2021Farul Constanta U19CSA Steaua BucurestiChuyển nhượng—
30/06/2019ACS Viitorul Cluj U19Farul Constanta U19Chuyển nhượng—

Chỉ số

  • Tốc độ44
  • Kỹ thuật49
  • Tư duy57
  • Sức mạnh50
  • Thể lực35
Quảng cáo—320 × 50Dính đáy màn hình (mobile)Liên hệ đặt quảng cáo: lienhe@kqbdaz.com