
Dario·Ramos là thủ môn 27 tuổi quốc tịch ESP, hiện khoác áo Calahorra.
Tiểu sử Dario·Ramos
Dario·Ramos, 26 tuổi, là thủ môn thi đấu cho câu lạc bộ Calahorra và mang quốc tịch Spain. Trong mùa 2026-2027, thủ môn này ra sân 6 trận tại Spanish Tercera División RFEF với tổng 540 phút thi đấu. Chiều cao 191 cm, cân nặng 86 kg. Giá trị cao nhất của cầu thủ là 200 nghìn € (2023), còn hợp đồng hiện tại kéo dài đến 29/06/2027. Lần chuyển nhượng gần nhất diễn ra vào 05/07/2026, khi cầu thủ rời CD Izarra để gia nhập Calahorra.
Biên tập từ dữ liệu trên trang, 18/10/2026.
Mùa 2026-2027 · tổng hợp 1 giải
6Trận ra sân
6Đá chính
540Phút
0Cứu thua
0/0Vàng/Đỏ
Thống kê theo giải
| Giải | Mùa | Đội | Trận | Chính | Phút | Cứu thua | Đấm bóng | Phá bóng | Chuyền | TC | Vàng | Đỏ | Điểm |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Spanish Tercera División RFEF | 2026-2027 | — | 6 | 6 | 540 | 0 | 0 | 0 | — | — | 0 | 0 | — |
Chỉ số chi tiết từng giải
Spanish Tercera División RFEF · mùa 2026-2027 · 6 trận ra sân, 540 phút
Thủ môn
- Cứu thua
- 0
- Đấm bóng
- 0
- Băng ra (thành công / tổng)
- 0
- Bắt bóng bổng tốt
- 0
Phòng ngự
- Tắc bóng (thành công / tổng)
- 0
- Cắt bóng
- 0
- Phá bóng
- 0
- Chặn cú sút
- 0
Chuyền bóng
- Chuyền chính xác
- —
- Chuyền quyết định
- 0
- Tạt bóng chính xác
- —
- Chuyền dài chính xác
- —
Tranh chấp
- Tranh chấp thắng
- —
- Không chiến thắng / thua
- 0 / 0
- Tranh chấp mặt đất thắng / thua
- 0 / 0
- Bị tước bóng
- 0
- Mất quyền kiểm soát
- 0
- Phạm lỗi
- 0
- Bị phạm lỗi
- 0
Tấn công
- Bàn thắng
- 0
- Phạt đền ghi
- 0
- Kiến tạo
- 0
- Sút / trúng đích
- 0
- Sút trong vòng cấm
- 0
- Sút ngoài vòng cấm
- 0
- Dội khung gỗ
- 0
- Cơ hội lớn tạo ra
- 0
- Cơ hội lớn bỏ lỡ
- 0
- Rê bóng thành công
- 0
- Đá phạt (bàn / sút)
- 0
- Phản công (bàn / sút / lần)
- 0/0/0
- Việt vị
- 0
Kỷ luật
- Thẻ vàng
- 0
- Thẻ đỏ
- 0
- Hai vàng thành đỏ
- 0
Cập nhật 14/10/2026
Giá trị thị trường qua các năm
Bảng số liệu (16 mốc)
| Thời điểm | Tuổi | Giá trị |
|---|---|---|
| 09/09/2019 | 19 | 50 nghìn € |
| 10/02/2020 | 20 | 50 nghìn € |
| 07/10/2020 | 20 | 50 nghìn € |
| 07/01/2021 | 21 | 200 nghìn € |
| 29/06/2021 | 21 | 200 nghìn € |
| 29/12/2021 | 22 | 200 nghìn € |
| 28/06/2022 | 22 | 200 nghìn € |
| 28/12/2022 | 23 | 200 nghìn € |
| 29/06/2023 | 23 | 200 nghìn € |
| 12/10/2023 | 23 | 150 nghìn € |
| 19/12/2023 | 24 | 100 nghìn € |
| 23/06/2024 | 24 | 100 nghìn € |
| 17/12/2024 | 25 | 100 nghìn € |
| 24/06/2025 | 25 | 100 nghìn € |
| 20/10/2025 | 26 | 75 nghìn € |
| 31/12/2025 | 26 | — |
Giá trị thị trường cao nhất 200 nghìn € vào năm 2023; hiện tại —.
Lịch sử chuyển nhượng
| Ngày | Từ đội | Đến đội | Loại | Phí |
|---|---|---|---|---|
| 05/07/2026 | CD Izarra | Calahorra | Chuyển nhượng | — |
| 31/12/2025 | Free player | CD Izarra | Chuyển nhượng | — |
| 30/06/2025 | CD Arenteiro | Free player | Trở lại | — |
| 07/07/2024 | CA Osasuna Promesas | CD Arenteiro | Chuyển nhượng | — |
| 07/07/2021 | Getafe B | CA Osasuna Promesas | Chuyển nhượng | — |
| 13/07/2019 | Albacete B | Getafe B | Chuyển nhượng Free | — |
| 10/07/2018 | Real Madrid U19 | Albacete B | Chuyển nhượng Free | — |
| 30/07/2015 | Real Zaragoza U19 | Real Madrid U19 | Hết hạn mượn 1M € | 1,0 triệu € |
| 30/06/2014 | Real Zaragoza Youth | Real Zaragoza U19 | Chuyển nhượng | — |