
Danny Ward là thủ môn 33 tuổi quốc tịch WAL, hiện khoác áo Wrexham.
Giá trị thị trường qua các năm
Bảng số liệu (31 mốc)
| Thời điểm | Tuổi | Giá trị |
|---|---|---|
| 11/02/2015 | 21 | 250 nghìn € |
| 29/11/2015 | 22 | 350 nghìn € |
| 08/02/2016 | 22 | 1,0 triệu € |
| 31/05/2016 | 22 | 1,5 triệu € |
| 31/08/2016 | 23 | 1,5 triệu € |
| 26/02/2017 | 23 | 1,5 triệu € |
| 27/06/2017 | 24 | 2,5 triệu € |
| 01/01/2018 | 24 | 2,5 triệu € |
| 27/05/2018 | 24 | 2,5 triệu € |
| 12/08/2018 | 25 | 10,0 triệu € |
| 18/12/2018 | 25 | 10,0 triệu € |
| 12/06/2019 | 25 | 8,0 triệu € |
| 09/12/2019 | 26 | 8,0 triệu € |
| 07/04/2020 | 26 | 6,5 triệu € |
| 12/10/2020 | 27 | 6,5 triệu € |
| 17/03/2021 | 27 | 6,0 triệu € |
| 24/05/2021 | 27 | 6,0 triệu € |
| 22/12/2021 | 28 | 6,0 triệu € |
| 14/06/2022 | 28 | 6,0 triệu € |
| 14/09/2022 | 29 | 8,0 triệu € |
| 02/11/2022 | 29 | 8,0 triệu € |
| 19/06/2023 | 29 | 6,0 triệu € |
| 26/10/2023 | 30 | 5,0 triệu € |
| 20/12/2023 | 30 | 3,5 triệu € |
| 06/03/2024 | 30 | 2,0 triệu € |
| 23/05/2024 | 30 | 1,8 triệu € |
| 15/12/2024 | 31 | 1,5 triệu € |
| 29/05/2025 | 31 | 1,2 triệu € |
| 05/10/2025 | 32 | 1,0 triệu € |
| 02/12/2025 | 32 | 800 nghìn € |
| 27/05/2026 | 32 | 600 nghìn € |
Giá trị thị trường cao nhất 10,0 triệu € vào năm 2018; hiện tại 600 nghìn €.