
Dankler Luís de Jesus Pedreira
34Tuổi
187Chiều cao (cm)
80Cân nặng (kg)
—Giá trị
Dankler Luís de Jesus Pedreira là hậu vệ 34 tuổi quốc tịch BRA, hiện khoác áo Retro FC Brasil.
Tiểu sử Dankler Luís de Jesus Pedreira
Dankler Luís de Jesus Pedreira là hậu vệ của Retro FC Brasil, mang quốc tịch Brazil, sinh ngày 24/01/1992 và hiện 34 tuổi. Cầu thủ cao 187 cm, nặng 80 kg và thuận chân phải. Ở mùa 2026 tại Copa do Nordeste, cầu thủ đã ra sân 3 trận. Giá trị thị trường cao nhất được ghi nhận là 1,5 triệu € vào năm 2022.
Biên tập từ dữ liệu trên trang, 23/10/2026.
Thống kê theo giải
| Giải | Mùa | Đội | Trận | Chính | Phút | Bàn | Pen | KT | Sút | Trúng | Chuyền | TC | Vàng | Đỏ | Điểm |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Copa do Nordeste | — | — | 3 | 3 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | — | — | 0 | 0 | — |
Chỉ số chi tiết từng giải
Copa do Nordeste · 3 trận ra sân, 0 phút
Tấn công
- Bàn thắng
- 0
- Phạt đền ghi
- 0
- Kiến tạo
- 0
- Sút / trúng đích
- 0
- Sút trong vòng cấm
- 0
- Sút ngoài vòng cấm
- 0
- Dội khung gỗ
- 0
- Cơ hội lớn tạo ra
- 0
- Cơ hội lớn bỏ lỡ
- 0
- Rê bóng thành công
- 0
- Đá phạt (bàn / sút)
- 0
- Phản công (bàn / sút / lần)
- 0/0/0
- Việt vị
- 0
Chuyền bóng
- Chuyền chính xác
- —
- Chuyền quyết định
- 0
- Tạt bóng chính xác
- —
- Chuyền dài chính xác
- —
Phòng ngự
- Tắc bóng (thành công / tổng)
- 0
- Cắt bóng
- 0
- Phá bóng
- 0
- Chặn cú sút
- 0
Tranh chấp
- Tranh chấp thắng
- —
- Không chiến thắng / thua
- 0 / 0
- Tranh chấp mặt đất thắng / thua
- 0 / 0
- Bị tước bóng
- 0
- Mất quyền kiểm soát
- 0
- Phạm lỗi
- 0
- Bị phạm lỗi
- 0
Kỷ luật
- Thẻ vàng
- 0
- Thẻ đỏ
- 0
- Hai vàng thành đỏ
- 0
Cập nhật 30/04/2026
Giá trị thị trường qua các năm
Bảng số liệu (24 mốc)
| Thời điểm | Tuổi | Giá trị |
|---|---|---|
| 24/07/2013 | 21 | 150 nghìn € |
| 30/03/2014 | 22 | 300 nghìn € |
| 30/05/2015 | 23 | 500 nghìn € |
| 14/12/2015 | 23 | 500 nghìn € |
| 28/07/2016 | 24 | 400 nghìn € |
| 21/02/2017 | 25 | 500 nghìn € |
| 25/06/2017 | 25 | 800 nghìn € |
| 06/02/2018 | 26 | 800 nghìn € |
| 12/06/2018 | 26 | 800 nghìn € |
| 10/01/2019 | 26 | 800 nghìn € |
| 26/06/2019 | 27 | 500 nghìn € |
| 27/12/2019 | 27 | 400 nghìn € |
| 07/04/2020 | 28 | 325 nghìn € |
| 28/01/2021 | 29 | 300 nghìn € |
| 28/06/2021 | 29 | 300 nghìn € |
| 05/01/2022 | 29 | 1,5 triệu € |
| 29/06/2022 | 30 | 700 nghìn € |
| 06/10/2022 | 30 | 500 nghìn € |
| 24/10/2023 | 31 | 300 nghìn € |
| 21/04/2024 | 32 | — |
| 26/11/2024 | 32 | 50 nghìn € |
| 22/06/2025 | 33 | 50 nghìn € |
| 08/12/2025 | 33 | 50 nghìn € |
| 07/01/2026 | 33 | — |
Giá trị thị trường cao nhất 1,5 triệu € vào năm 2022; hiện tại —.
Chỉ số
- Tốc độ45
- Kỹ thuật43
- Tư duy50
- Sức mạnh56
- Thể lực53