
Danilo Teodorović là tiền đạo 24 tuổi, hiện khoác áo Radnik Bijeljina.
Tiểu sử Danilo Teodorović
Danilo Teodorović là tiền đạo người Bosnia and Herzegovina, khoác áo câu lạc bộ Radnik Bijeljina. Sinh ngày 21/05/2002, cầu thủ này năm nay 24 tuổi và thuận chân phải. Trong mùa 2026-2027, Danilo Teodorović ghi 8 bàn sau 10 trận ra sân, với tổng thời gian thi đấu 866 phút tại Bosnia and Herzegovina Premier League. Giá trị thị trường của cầu thủ này là 400 nghìn €, hợp đồng đến 29/06/2027.
Biên tập từ dữ liệu trên trang, 18/10/2026.
Mùa 2026-2027 · tổng hợp 1 giải
10Trận ra sân
10Đá chính
866Phút
8Bàn thắng
0Kiến tạo
0,83Bàn/90 phút
108Phút/bàn
0/0Sút trúng/sút
2/0Vàng/Đỏ
Thống kê theo giải
| Giải | Mùa | Đội | Trận | Chính | Phút | Bàn | Pen | KT | Sút | Trúng | Chuyền | TC | Vàng | Đỏ | Điểm |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Bosnia and Herzegovina Premier League | 2026-2027 | — | 10 | 10 | 866 | 8 | 0 | 0 | 0 | 0 | — | — | 2 | 0 | — |
Chỉ số chi tiết từng giải
Bosnia and Herzegovina Premier League · mùa 2026-2027 · 10 trận ra sân, 866 phút
Tấn công
- Bàn thắng
- 8
- Phạt đền ghi
- 0
- Kiến tạo
- 0
- Sút / trúng đích
- 0
- Sút trong vòng cấm
- 0
- Sút ngoài vòng cấm
- 0
- Dội khung gỗ
- 0
- Cơ hội lớn tạo ra
- 0
- Cơ hội lớn bỏ lỡ
- 0
- Rê bóng thành công
- 0
- Đá phạt (bàn / sút)
- 0
- Phản công (bàn / sút / lần)
- 0/0/0
- Việt vị
- 0
Chuyền bóng
- Chuyền chính xác
- —
- Chuyền quyết định
- 0
- Tạt bóng chính xác
- —
- Chuyền dài chính xác
- —
Phòng ngự
- Tắc bóng (thành công / tổng)
- 0
- Cắt bóng
- 0
- Phá bóng
- 0
- Chặn cú sút
- 0
Tranh chấp
- Tranh chấp thắng
- —
- Không chiến thắng / thua
- 0 / 0
- Tranh chấp mặt đất thắng / thua
- 0 / 0
- Bị tước bóng
- 0
- Mất quyền kiểm soát
- 0
- Phạm lỗi
- 0
- Bị phạm lỗi
- 0
Kỷ luật
- Thẻ vàng
- 2
- Thẻ đỏ
- 0
- Hai vàng thành đỏ
- 0
Cập nhật 17/10/2026
Giá trị thị trường qua các năm
Bảng số liệu (11 mốc)
| Thời điểm | Tuổi | Giá trị |
|---|---|---|
| 17/11/2022 | 20 | 150 nghìn € |
| 21/06/2023 | 21 | 200 nghìn € |
| 26/12/2023 | 21 | 350 nghìn € |
| 09/06/2024 | 22 | 400 nghìn € |
| 15/09/2024 | 22 | 275 nghìn € |
| 18/12/2024 | 22 | 300 nghìn € |
| 03/06/2025 | 23 | 300 nghìn € |
| 08/09/2025 | 23 | 250 nghìn € |
| 16/12/2025 | 23 | 250 nghìn € |
| 31/05/2026 | 24 | 300 nghìn € |
| 16/09/2026 | 24 | 400 nghìn € |
Giá trị thị trường cao nhất 400 nghìn € vào năm 2026; hiện tại 400 nghìn €.