
Danil Anosov
Volgar-Gazprom AstrachanTiền vệ
21Tuổi
176Chiều cao (cm)
77Cân nặng (kg)
250 nghìn €Giá trị
Danil Anosov là tiền vệ 21 tuổi, hiện khoác áo Volgar-Gazprom Astrachan.
Tiểu sử Danil Anosov
Danil Anosov là tiền vệ người Russia, 21 tuổi, sinh ngày 26/02/2005, hiện thi đấu cho Volgar-Gazprom Astrachan. Ở mùa 2026-2027, cầu thủ có 1 trận ra sân, 27 phút thi đấu và 2 bàn thắng, toàn bộ ở Cúp Nga. Tại giải RUS D3A, cầu thủ ghi 1 bàn trong 13 trận. Cao 176 cm, nặng 77 kg, thuận chân phải; hợp đồng đến 29/06/2027 và giá trị thị trường 250 nghìn €. Chuyển nhượng gần nhất là từ FC Sochi đến Volgar-Gazprom Astrachan ngày 11/07/2026.
Biên tập từ dữ liệu trên trang, 13/10/2026.
Mùa 2026-2027 · tổng hợp 2 giải
15Trận ra sân
13Đá chính
1.088Phút
3Bàn thắng
0Kiến tạo
0,25Bàn/90 phút
362Phút/bàn
0/0Sút trúng/sút
1/0Vàng/Đỏ
Thống kê theo giải
| Giải | Mùa | Đội | Trận | Chính | Phút | Bàn | Pen | KT | Sút | Trúng | Chuyền | TC | Vàng | Đỏ | Điểm |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| RUS D3A | 2026-2027 | — | 14 | 13 | 1.061 | 1 | 0 | 0 | 0 | 0 | — | — | 1 | 0 | — |
| Cúp Nga | 2026-2027 | — | 1 | 0 | 27 | 2 | 0 | 0 | 0 | 0 | — | — | 0 | 0 | — |
Chỉ số chi tiết từng giải
RUS D3A · mùa 2026-2027 · 14 trận ra sân, 1.061 phút
Tấn công
- Bàn thắng
- 1
- Phạt đền ghi
- 0
- Kiến tạo
- 0
- Sút / trúng đích
- 0
- Sút trong vòng cấm
- 0
- Sút ngoài vòng cấm
- 0
- Dội khung gỗ
- 0
- Cơ hội lớn tạo ra
- 0
- Cơ hội lớn bỏ lỡ
- 0
- Rê bóng thành công
- 0
- Đá phạt (bàn / sút)
- 0
- Phản công (bàn / sút / lần)
- 0/0/0
- Việt vị
- 0
Chuyền bóng
- Chuyền chính xác
- —
- Chuyền quyết định
- 0
- Tạt bóng chính xác
- —
- Chuyền dài chính xác
- —
Phòng ngự
- Tắc bóng (thành công / tổng)
- 0
- Cắt bóng
- 0
- Phá bóng
- 0
- Chặn cú sút
- 0
Tranh chấp
- Tranh chấp thắng
- —
- Không chiến thắng / thua
- 0 / 0
- Tranh chấp mặt đất thắng / thua
- 0 / 0
- Bị tước bóng
- 0
- Mất quyền kiểm soát
- 0
- Phạm lỗi
- 0
- Bị phạm lỗi
- 0
Kỷ luật
- Thẻ vàng
- 1
- Thẻ đỏ
- 0
- Hai vàng thành đỏ
- 0
Cập nhật 18/10/2026
Cúp Nga · mùa 2026-2027 · 1 trận ra sân, 27 phút
Tấn công
- Bàn thắng
- 2
- Phạt đền ghi
- 0
- Kiến tạo
- 0
- Sút / trúng đích
- 0
- Sút trong vòng cấm
- 0
- Sút ngoài vòng cấm
- 0
- Dội khung gỗ
- 0
- Cơ hội lớn tạo ra
- 0
- Cơ hội lớn bỏ lỡ
- 0
- Rê bóng thành công
- 0
- Đá phạt (bàn / sút)
- 0
- Phản công (bàn / sút / lần)
- 0/0/0
- Việt vị
- 0
Chuyền bóng
- Chuyền chính xác
- —
- Chuyền quyết định
- 0
- Tạt bóng chính xác
- —
- Chuyền dài chính xác
- —
Phòng ngự
- Tắc bóng (thành công / tổng)
- 0
- Cắt bóng
- 0
- Phá bóng
- 0
- Chặn cú sút
- 0
Tranh chấp
- Tranh chấp thắng
- —
- Không chiến thắng / thua
- 0 / 0
- Tranh chấp mặt đất thắng / thua
- 0 / 0
- Bị tước bóng
- 0
- Mất quyền kiểm soát
- 0
- Phạm lỗi
- 0
- Bị phạm lỗi
- 0
Kỷ luật
- Thẻ vàng
- 0
- Thẻ đỏ
- 0
- Hai vàng thành đỏ
- 0
Cập nhật 09/09/2026
Giá trị thị trường qua các năm
Bảng số liệu (10 mốc)
| Thời điểm | Tuổi | Giá trị |
|---|---|---|
| 04/10/2023 | 18 | 50 nghìn € |
| 12/12/2023 | 18 | 50 nghìn € |
| 03/06/2024 | 19 | 50 nghìn € |
| 17/09/2024 | 19 | 100 nghìn € |
| 21/11/2024 | 19 | 125 nghìn € |
| 01/06/2025 | 20 | 125 nghìn € |
| 17/09/2025 | 20 | 175 nghìn € |
| 17/11/2025 | 20 | 250 nghìn € |
| 15/06/2026 | 21 | 225 nghìn € |
| 22/09/2026 | 21 | 250 nghìn € |
Giá trị thị trường cao nhất 250 nghìn € vào năm 2026; hiện tại 250 nghìn €.
Lịch sử chuyển nhượng
| Ngày | Từ đội | Đến đội | Loại | Phí |
|---|---|---|---|---|
| 11/07/2026 | FC Sochi | Volgar-Gazprom Astrachan | Chuyển nhượng | — |
| 29/06/2026 | Tekstilshchik Ivanovo | FC Sochi | Cho mượn | — |
| 14/07/2025 | FC Sochi | Tekstilshchik Ivanovo | Chuyển nhượng | — |
| 12/01/2025 | Volgar-Gazprom Astrachan | FC Sochi | Cho mượn | — |
| 22/07/2024 | FC Sochi | Volgar-Gazprom Astrachan | Chuyển nhượng | — |
| 31/12/2023 | PFC Sochi Youth | FC Sochi | Chuyển nhượng | — |
| 21/02/2023 | Salyut Belgorod | PFC Sochi Youth | Chuyển nhượng | — |
| 20/02/2022 | Akademia Football Shebekino | Salyut Belgorod | Chuyển nhượng | — |