
Daniel sancho là tiền đạo 24 tuổi, hiện khoác áo SCR Penya Deportiva.
Mùa 2026-2027 · tổng hợp 1 giải
4Trận ra sân
4Đá chính
360Phút
0Bàn thắng
0Kiến tạo
0,00Bàn/90 phút
0/0Sút trúng/sút
0/0Vàng/Đỏ
Thống kê theo giải
| Giải | Mùa | Đội | Trận | Chính | Phút | Bàn | Pen | KT | Sút | Trúng | Chuyền | TC | Vàng | Đỏ | Điểm |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Spanish Segunda División RFEF | 2026-2027 | — | 4 | 4 | 360 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | — | — | 0 | 0 | — |
Chỉ số chi tiết từng giải
Spanish Segunda División RFEF · mùa 2026-2027 · 4 trận ra sân, 360 phút
Tấn công
- Bàn thắng
- 0
- Phạt đền ghi
- 0
- Kiến tạo
- 0
- Sút / trúng đích
- 0
- Sút trong vòng cấm
- 0
- Sút ngoài vòng cấm
- 0
- Dội khung gỗ
- 0
- Cơ hội lớn tạo ra
- 0
- Cơ hội lớn bỏ lỡ
- 0
- Rê bóng thành công
- 0
- Đá phạt (bàn / sút)
- 0
- Phản công (bàn / sút / lần)
- 0/0/0
- Việt vị
- 0
Chuyền bóng
- Chuyền chính xác
- —
- Chuyền quyết định
- 0
- Tạt bóng chính xác
- —
- Chuyền dài chính xác
- —
Phòng ngự
- Tắc bóng (thành công / tổng)
- 0
- Cắt bóng
- 0
- Phá bóng
- 0
- Chặn cú sút
- 0
Tranh chấp
- Tranh chấp thắng
- —
- Không chiến thắng / thua
- 0 / 0
- Tranh chấp mặt đất thắng / thua
- 0 / 0
- Bị tước bóng
- 0
- Mất quyền kiểm soát
- 0
- Phạm lỗi
- 0
- Bị phạm lỗi
- 0
Kỷ luật
- Thẻ vàng
- 0
- Thẻ đỏ
- 0
- Hai vàng thành đỏ
- 0
Cập nhật 12/10/2026
Chỉ số 1 trận gần nhất
| Ngày | Giải | Đối thủ | KQ | Phút | Bàn | KT | Sút | Trúng | CQĐ | Chuyền | Tắc bóng | TC | Thẻ | Điểm |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 05/04/2026 | Spanish Segunda División RFEF | vs CD Basconia | B 0-3 | 45 | 0 | 0 | 1 | 0 | 0 | 2/8 | 2 | 3/8 | V | 6,13 |
Giá trị thị trường qua các năm
Bảng số liệu (10 mốc)
| Thời điểm | Tuổi | Giá trị |
|---|---|---|
| 09/08/2021 | 19 | 25 nghìn € |
| 29/12/2021 | 19 | 25 nghìn € |
| 11/09/2023 | 21 | 50 nghìn € |
| 19/12/2023 | 21 | 50 nghìn € |
| 23/06/2024 | 22 | 50 nghìn € |
| 17/12/2024 | 22 | 50 nghìn € |
| 24/06/2025 | 23 | 50 nghìn € |
| 29/12/2025 | 23 | 50 nghìn € |
| 07/06/2026 | 24 | 50 nghìn € |
| 22/09/2026 | 24 | 50 nghìn € |
Giá trị thị trường cao nhất 50 nghìn € vào năm 2026; hiện tại 50 nghìn €.
Lịch sử chuyển nhượng
| Ngày | Từ đội | Đến đội | Loại | Phí |
|---|---|---|---|---|
| 22/07/2026 | SD Logrones | SCR Penya Deportiva | Chuyển nhượng | — |
| 27/01/2026 | CD Estebona | SD Logrones | Chuyển nhượng | — |
| 19/07/2025 | CD Tudelano | CD Estebona | Hết hạn mượn 0.01M € | 10 nghìn € |
| 09/07/2025 | CA Osasuna Promesas | CD Tudelano | Chuyển nhượng | — |
| 30/06/2023 | CD Subiza | CA Osasuna Promesas | Chuyển nhượng | — |
| 25/01/2022 | UD Mutilvera | CD Subiza | Cho mượn | — |
| 19/07/2021 | CD Subiza | UD Mutilvera | Chuyển nhượng | — |
| 30/06/2021 | Osasuna U19 | CD Subiza | Chuyển nhượng | — |
| 30/06/2020 | UD Mutilvera U19 | Osasuna U19 | Chuyển nhượng | — |