
Daniel Krutzen là hậu vệ 30 tuổi, hiện khoác áo Forge FC.
Mùa 2026 · tổng hợp 2 giải
21Trận ra sân
7Đá chính
843Phút
2Bàn thắng
0Kiến tạo
0,21Bàn/90 phút
421Phút/bàn
5/12Sút trúng/sút
87%Chuyền chính xác
1/0Vàng/Đỏ
6,23Điểm TB
Thống kê theo giải
| Giải | Mùa | Đội | Trận | Chính | Phút | Bàn | Pen | KT | Sút | Trúng | Chuyền | TC | Vàng | Đỏ | Điểm |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| VĐQG Canada | 2026 | — | 17 | 5 | 628 | 1 | 0 | 0 | 8 | 4 | 85% | 52% | 0 | 0 | 5,97 |
| Canadian Championship | 2026 | — | 4 | 2 | 215 | 1 | 0 | 0 | 4 | 1 | 93% | 61% | 1 | 0 | 7,35 |
Chỉ số chi tiết từng giải
VĐQG Canada · mùa 2026 · 17 trận ra sân, 628 phút · điểm TB 5,97
Tấn công
- Bàn thắng
- 1
- Phạt đền ghi
- 0
- Kiến tạo
- 0
- Sút / trúng đích
- 4/8
- Sút trong vòng cấm
- 4
- Sút ngoài vòng cấm
- 4
- Dội khung gỗ
- 0
- Cơ hội lớn tạo ra
- 0
- Cơ hội lớn bỏ lỡ
- 0
- Rê bóng thành công
- 2/2
- Đá phạt (bàn / sút)
- 0/7
- Phản công (bàn / sút / lần)
- 0/0/0
- Việt vị
- 0
Chuyền bóng
- Chuyền chính xác
- 311/364 (85%)
- Chuyền quyết định
- 5
- Tạt bóng chính xác
- 1/8 (12%)
- Chuyền dài chính xác
- 35/61 (57%)
Phòng ngự
- Tắc bóng (thành công / tổng)
- 0/8
- Cắt bóng
- 8
- Phá bóng
- 21
- Chặn cú sút
- 3
Tranh chấp
- Tranh chấp thắng
- 23/44 (52%)
- Không chiến thắng / thua
- 6 / 6
- Tranh chấp mặt đất thắng / thua
- 17 / 15
- Bị tước bóng
- 4
- Mất quyền kiểm soát
- 68
- Phạm lỗi
- 6
- Bị phạm lỗi
- 7
Kỷ luật
- Thẻ vàng
- 0
- Thẻ đỏ
- 0
- Hai vàng thành đỏ
- 0
Cập nhật 18/10/2026
Canadian Championship · mùa 2026 · 4 trận ra sân, 215 phút · điểm TB 7,35
Tấn công
- Bàn thắng
- 1
- Phạt đền ghi
- 0
- Kiến tạo
- 0
- Sút / trúng đích
- 1/4
- Sút trong vòng cấm
- 2
- Sút ngoài vòng cấm
- 2
- Dội khung gỗ
- 1
- Cơ hội lớn tạo ra
- 1
- Cơ hội lớn bỏ lỡ
- 0
- Rê bóng thành công
- 0
- Đá phạt (bàn / sút)
- 0/2
- Phản công (bàn / sút / lần)
- 0/0/0
- Việt vị
- 0
Chuyền bóng
- Chuyền chính xác
- 164/176 (93%)
- Chuyền quyết định
- 2
- Tạt bóng chính xác
- 0/3 (0%)
- Chuyền dài chính xác
- 16/25 (64%)
Phòng ngự
- Tắc bóng (thành công / tổng)
- 0/4
- Cắt bóng
- 2
- Phá bóng
- 7
- Chặn cú sút
- 1
Tranh chấp
- Tranh chấp thắng
- 8/13 (61%)
- Không chiến thắng / thua
- 2 / 3
- Tranh chấp mặt đất thắng / thua
- 6 / 2
- Bị tước bóng
- 0
- Mất quyền kiểm soát
- 16
- Phạm lỗi
- 1
- Bị phạm lỗi
- 2
Kỷ luật
- Thẻ vàng
- 1
- Thẻ đỏ
- 0
- Hai vàng thành đỏ
- 0
Cập nhật 22/10/2026
Chỉ số 10 trận gần nhất
| Ngày | Giải | Đối thủ | KQ | Phút | Bàn | KT | Sút | Trúng | CQĐ | Chuyền | Tắc bóng | TC | Thẻ | Điểm |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 22/10/2026 | Canadian Championship | @ Montreal Impact | H 1-1 | 16 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 11/11 | 0 | — | — | 6,10 |
| 18/10/2026 | VĐQG Canada | @ Atletico Ottawa | T 2-1 | 90 | 0 | 0 | 2 | 0 | 3 | 26/36 | 1 | 3/5 | — | 6,66 |
| 13/10/2026 | VĐQG Canada | vs Inter Toronto FC | T 5-0 | dự bị | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | — | 0 | — | — | — |
| 08/10/2026 | VĐQG Canada | vs Pacific FC | T 3-0 | 1 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | — | 0 | — | — | — |
| 04/10/2026 | VĐQG Canada | vs HFX Wanderers FC | H 3-3 | 1 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | — | 0 | — | — | — |
| 06/09/2026 | VĐQG Canada | vs Inter Toronto FC | H 1-1 | 90 | 0 | 0 | 0 | 0 | 1 | 63/73 | 0 | 3/8 | — | 6,33 |
| 02/09/2026 | Canadian Championship | @ Supra Du Quebec | H 1-1 | 90 | 1 | 0 | 3 | 1 | 2 | 49/55 | 1 | 4/7 | V | 8,50 |
| 29/08/2026 | VĐQG Canada | @ Supra Du Quebec | B 0-1 | 90 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 55/66 | 1 | 3/3 | — | 6,77 |
| 23/08/2026 | VĐQG Canada | vs Pacific FC | T 2-0 | 90 | 0 | 0 | 1 | 1 | 1 | 52/56 | 1 | 2/4 | — | 7,55 |
| 20/08/2026 | VĐQG Canada | vs Supra Du Quebec | T 3-2 | 90 | 0 | 0 | 1 | 1 | 0 | 43/48 | 1 | 2/4 | — | 6,82 |
Giá trị thị trường qua các năm
Bảng số liệu (9 mốc)
| Thời điểm | Tuổi | Giá trị |
|---|---|---|
| 14/07/2019 | 22 | 125 nghìn € |
| 21/10/2020 | 24 | 200 nghìn € |
| 29/06/2021 | 24 | 200 nghìn € |
| 17/11/2021 | 25 | 200 nghìn € |
| 03/06/2022 | 25 | 200 nghìn € |
| 23/11/2022 | 26 | 150 nghìn € |
| 18/05/2023 | 26 | 200 nghìn € |
| 28/11/2023 | 27 | 200 nghìn € |
| 07/05/2026 | 29 | 75 nghìn € |
Giá trị thị trường cao nhất 200 nghìn € vào năm 2023; hiện tại 75 nghìn €.