
daniel dosca là tiền đạo 24 tuổi, hiện khoác áo Dacia-Buiucani.
Tiểu sử daniel dosca
daniel dosca, sinh ngày 20/02/2003, là tiền đạo người Moldova, hiện 24 tuổi và thi đấu cho câu lạc bộ Dacia-Buiucani. Trong mùa 2026-2027, cầu thủ có 6 trận với 235 phút thi đấu và ghi 3 bàn, toàn bộ tại Moldovan Super Liga. Giá trị cao nhất của cầu thủ là 75 nghìn € vào năm 2022. Lần chuyển nhượng gần nhất diễn ra vào ngày 26/06/2026, từ FC Stăuceni sang FK Real Sireti.
Biên tập từ dữ liệu trên trang, 20/10/2026.
Mùa 2026-2027 · tổng hợp 1 giải
6Trận ra sân
2Đá chính
235Phút
3Bàn thắng
0Kiến tạo
1,15Bàn/90 phút
78Phút/bàn
0/0Sút trúng/sút
0/0Vàng/Đỏ
Thống kê theo giải
| Giải | Mùa | Đội | Trận | Chính | Phút | Bàn | Pen | KT | Sút | Trúng | Chuyền | TC | Vàng | Đỏ | Điểm |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Moldovan Super Liga | 2026-2027 | — | 6 | 2 | 235 | 3 | 0 | 0 | 0 | 0 | — | — | 0 | 0 | — |
Chỉ số chi tiết từng giải
Moldovan Super Liga · mùa 2026-2027 · 6 trận ra sân, 235 phút
Tấn công
- Bàn thắng
- 3
- Phạt đền ghi
- 0
- Kiến tạo
- 0
- Sút / trúng đích
- 0
- Sút trong vòng cấm
- 0
- Sút ngoài vòng cấm
- 0
- Dội khung gỗ
- 0
- Cơ hội lớn tạo ra
- 0
- Cơ hội lớn bỏ lỡ
- 0
- Rê bóng thành công
- 0
- Đá phạt (bàn / sút)
- 0
- Phản công (bàn / sút / lần)
- 0/0/0
- Việt vị
- 0
Chuyền bóng
- Chuyền chính xác
- —
- Chuyền quyết định
- 0
- Tạt bóng chính xác
- —
- Chuyền dài chính xác
- —
Phòng ngự
- Tắc bóng (thành công / tổng)
- 0
- Cắt bóng
- 0
- Phá bóng
- 0
- Chặn cú sút
- 0
Tranh chấp
- Tranh chấp thắng
- —
- Không chiến thắng / thua
- 0 / 0
- Tranh chấp mặt đất thắng / thua
- 0 / 0
- Bị tước bóng
- 0
- Mất quyền kiểm soát
- 0
- Phạm lỗi
- 0
- Bị phạm lỗi
- 0
Kỷ luật
- Thẻ vàng
- 0
- Thẻ đỏ
- 0
- Hai vàng thành đỏ
- 0
Cập nhật 17/10/2026
Giá trị thị trường qua các năm
Bảng số liệu (4 mốc)
| Thời điểm | Tuổi | Giá trị |
|---|---|---|
| 04/11/2022 | 19 | 75 nghìn € |
| 07/06/2023 | 20 | 50 nghìn € |
| 07/12/2023 | 20 | 50 nghìn € |
| 06/06/2024 | 21 | 50 nghìn € |
Giá trị thị trường cao nhất 75 nghìn € vào năm 2022; hiện tại —.
Lịch sử chuyển nhượng
| Ngày | Từ đội | Đến đội | Loại | Phí |
|---|---|---|---|---|
| 26/06/2026 | FC Stăuceni | FK Real Sireti | Chuyển nhượng | — |
| 30/06/2024 | Dacia-Buiucani | FC Stăuceni | Chuyển nhượng | — |
| 30/06/2021 | Dacia Buiucani U19 | Dacia-Buiucani | Chuyển nhượng | — |