
daniel ajibola là tiền vệ 31 tuổi quốc tịch NGR, hiện khoác áo Al Karma.
Tiểu sử daniel ajibola
daniel ajibola là tiền vệ thi đấu cho câu lạc bộ Al Karma, mang quốc tịch Nigeria và hiện 31 tuổi. Cao 175 cm, nặng 74 kg, chân thuận là chân phải, sinh ngày 17/08/1995. Ở mùa 2026-2027, cầu thủ có 8 trận ra sân tại VĐQG Iraq với 690 phút thi đấu. Giá trị thị trường được ghi nhận là 300 nghìn €. Lần chuyển nhượng gần nhất diễn ra ngày 16/07/2026, từ Al Quwa Al Jawiya sang Al Karma.
Biên tập từ dữ liệu trên trang, 13/10/2026.
Mùa 2026-2027 · tổng hợp 1 giải
9Trận ra sân
9Đá chính
780Phút
0Bàn thắng
0Kiến tạo
0,00Bàn/90 phút
0/0Sút trúng/sút
1/1Vàng/Đỏ
Thống kê theo giải
| Giải | Mùa | Đội | Trận | Chính | Phút | Bàn | Pen | KT | Sút | Trúng | Chuyền | TC | Vàng | Đỏ | Điểm |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| VĐQG Iraq | 2026-2027 | — | 9 | 9 | 780 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | — | — | 1 | 1 | — |
Chỉ số chi tiết từng giải
VĐQG Iraq · mùa 2026-2027 · 9 trận ra sân, 780 phút
Tấn công
- Bàn thắng
- 0
- Phạt đền ghi
- 0
- Kiến tạo
- 0
- Sút / trúng đích
- 0
- Sút trong vòng cấm
- 0
- Sút ngoài vòng cấm
- 0
- Dội khung gỗ
- 0
- Cơ hội lớn tạo ra
- 0
- Cơ hội lớn bỏ lỡ
- 0
- Rê bóng thành công
- 0
- Đá phạt (bàn / sút)
- 0
- Phản công (bàn / sút / lần)
- 0/0/0
- Việt vị
- 0
Chuyền bóng
- Chuyền chính xác
- —
- Chuyền quyết định
- 0
- Tạt bóng chính xác
- —
- Chuyền dài chính xác
- —
Phòng ngự
- Tắc bóng (thành công / tổng)
- 0
- Cắt bóng
- 0
- Phá bóng
- 0
- Chặn cú sút
- 0
Tranh chấp
- Tranh chấp thắng
- —
- Không chiến thắng / thua
- 0 / 0
- Tranh chấp mặt đất thắng / thua
- 0 / 0
- Bị tước bóng
- 0
- Mất quyền kiểm soát
- 0
- Phạm lỗi
- 0
- Bị phạm lỗi
- 0
Kỷ luật
- Thẻ vàng
- 1
- Thẻ đỏ
- 1
- Hai vàng thành đỏ
- 0
Cập nhật 18/10/2026
Giá trị thị trường qua các năm
Bảng số liệu (3 mốc)
| Thời điểm | Tuổi | Giá trị |
|---|---|---|
| 23/09/2025 | 30 | 200 nghìn € |
| 28/12/2025 | 30 | 250 nghìn € |
| 02/06/2026 | 30 | 300 nghìn € |
Giá trị thị trường cao nhất 300 nghìn € vào năm 2026; hiện tại 300 nghìn €.
Lịch sử chuyển nhượng
| Ngày | Từ đội | Đến đội | Loại | Phí |
|---|---|---|---|---|
| 16/07/2026 | Al Quwa Al Jawiya | Al Karma | Chuyển nhượng | — |
| 04/08/2025 | Qadsia SC | Al Quwa Al Jawiya | Chuyển nhượng | — |
| 30/06/2023 | Al-Seeb Club | Qadsia SC | Chuyển nhượng | — |
| 30/06/2022 | Al-Sahel Club | Al-Seeb Club | Chuyển nhượng | — |
| 30/06/2021 | Al-Seeb Club | Al-Sahel Club | Chuyển nhượng | — |
| 30/06/2019 | Al Oruba Sur | Al-Seeb Club | Chuyển nhượng | — |