
Daniel Adamczyk là thủ môn 24 tuổi quốc tịch GER, hiện khoác áo FV Illertissen.
Tiểu sử Daniel Adamczyk
Daniel Adamczyk là thủ môn, hiện thi đấu cho câu lạc bộ FV Illertissen, mang quốc tịch Germany, sinh ngày 14/07/2002 và 24 tuổi. Trong mùa 2026-2027, cầu thủ ra sân 9 trận với tổng 810 phút thi đấu tại German Regionalliga. Giá trị thị trường hiện là 125 nghìn €, còn mức cao nhất được ghi nhận là 150 nghìn € vào năm 2026. Cầu thủ cao 188 cm, nặng 77 kg và thuận chân phải. Chuyển nhượng gần nhất đưa cầu thủ từ Chemnitzer đến FV Illertissen vào ngày 30/06/2026.
Biên tập từ dữ liệu trên trang, 16/10/2026.
Mùa 2026-2027 · tổng hợp 1 giải
10Trận ra sân
10Đá chính
900Phút
0Cứu thua
0/0Vàng/Đỏ
Thống kê theo giải
| Giải | Mùa | Đội | Trận | Chính | Phút | Cứu thua | Đấm bóng | Phá bóng | Chuyền | TC | Vàng | Đỏ | Điểm |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| German Regionalliga | 2026-2027 | — | 10 | 10 | 900 | 0 | 0 | 0 | — | — | 0 | 0 | — |
Chỉ số chi tiết từng giải
German Regionalliga · mùa 2026-2027 · 10 trận ra sân, 900 phút
Thủ môn
- Cứu thua
- 0
- Đấm bóng
- 0
- Băng ra (thành công / tổng)
- 0
- Bắt bóng bổng tốt
- 0
Phòng ngự
- Tắc bóng (thành công / tổng)
- 0
- Cắt bóng
- 0
- Phá bóng
- 0
- Chặn cú sút
- 0
Chuyền bóng
- Chuyền chính xác
- —
- Chuyền quyết định
- 0
- Tạt bóng chính xác
- —
- Chuyền dài chính xác
- —
Tranh chấp
- Tranh chấp thắng
- —
- Không chiến thắng / thua
- 0 / 0
- Tranh chấp mặt đất thắng / thua
- 0 / 0
- Bị tước bóng
- 0
- Mất quyền kiểm soát
- 0
- Phạm lỗi
- 0
- Bị phạm lỗi
- 0
Tấn công
- Bàn thắng
- 0
- Phạt đền ghi
- 0
- Kiến tạo
- 0
- Sút / trúng đích
- 0
- Sút trong vòng cấm
- 0
- Sút ngoài vòng cấm
- 0
- Dội khung gỗ
- 0
- Cơ hội lớn tạo ra
- 0
- Cơ hội lớn bỏ lỡ
- 0
- Rê bóng thành công
- 0
- Đá phạt (bàn / sút)
- 0
- Phản công (bàn / sút / lần)
- 0/0/0
- Việt vị
- 0
Kỷ luật
- Thẻ vàng
- 0
- Thẻ đỏ
- 0
- Hai vàng thành đỏ
- 0
Cập nhật 17/10/2026
Giá trị thị trường qua các năm
Bảng số liệu (13 mốc)
| Thời điểm | Tuổi | Giá trị |
|---|---|---|
| 04/01/2021 | 18 | 25 nghìn € |
| 25/06/2021 | 18 | 50 nghìn € |
| 21/12/2021 | 19 | 50 nghìn € |
| 12/06/2022 | 19 | 100 nghìn € |
| 07/12/2022 | 20 | 150 nghìn € |
| 12/06/2023 | 20 | 150 nghìn € |
| 14/12/2023 | 21 | 150 nghìn € |
| 05/06/2024 | 21 | 150 nghìn € |
| 16/12/2024 | 22 | 150 nghìn € |
| 22/06/2025 | 22 | 150 nghìn € |
| 09/12/2025 | 23 | 150 nghìn € |
| 16/06/2026 | 23 | 150 nghìn € |
| 15/09/2026 | 24 | 125 nghìn € |
Giá trị thị trường cao nhất 150 nghìn € vào năm 2026; hiện tại 125 nghìn €.
Lịch sử chuyển nhượng
| Ngày | Từ đội | Đến đội | Loại | Phí |
|---|---|---|---|---|
| 30/06/2026 | Chemnitzer | FV Illertissen | Chuyển nhượng | — |
| 30/06/2024 | VfL Osnabrück | Chemnitzer | Chuyển nhượng | — |
| 30/06/2022 | Koln Am | VfL Osnabrück | Chuyển nhượng | — |
| 30/06/2020 | Koln U19 | Koln Am | Chuyển nhượng | — |
| 30/06/2018 | Koln U17 | Koln U19 | Chuyển nhượng | — |
| 30/06/2017 | 1.FC Köln Youth | Koln U17 | Chuyển nhượng | — |