Quảng cáo728 × 90320 × 100Dưới menu (leaderboard)Liên hệ đặt quảng cáo: lienhe@kqbdaz.com

Danial Asri

DPMM FCTiền đạoMAS
26Tuổi
—Chiều cao (cm)
—Cân nặng (kg)
200 nghìn €Giá trị

Danial Asri là tiền đạo 26 tuổi quốc tịch MAS, hiện khoác áo DPMM FC.

Tiểu sử Danial Asri

Tiền đạo Danial Asri thi đấu cho DPMM FC và có quốc tịch Malaysia. Sinh ngày 01/04/2000, cầu thủ 26 tuổi và có chân thuận là chân phải. Ở VĐQG Malaysia mùa 2026-2027, Danial Asri ra sân 5 trận với tổng 396 phút thi đấu; tại Cúp Tổng thống Indonesia, cầu thủ có 3 trận ra sân, còn ở Cúp FA Malaysia ghi 1 bàn sau 2 trận. Giá trị thị trường của Danial Asri là 200 nghìn €, hợp đồng đến 29/06/2027. Lần chuyển nhượng gần nhất diễn ra ngày 09/07/2026, khi cầu thủ chuyển từ Kuching City sang DPMM FC.

Biên tập từ dữ liệu trên trang, 18/10/2026.

Mùa 2026-2027 · tổng hợp 3 giải

10Trận ra sân
9Đá chính
814Phút
1Bàn thắng
0Kiến tạo
0,11Bàn/90 phút
814Phút/bàn
0/0Sút trúng/sút
2/0Vàng/Đỏ

Thống kê theo giải

Chính = số trận đá chính · KT = kiến tạo · Chuyền = tỷ lệ chuyền chính xác · TC = tỷ lệ thắng tranh chấp · Điểm = điểm trung bình mỗi trận ra sân
GiảiMùaĐộiTrậnChínhPhútBànPenKTSútTrúngChuyềnTCVàngĐỏĐiểm
VĐQG Malaysia2026-2027—5543900000——10—
Cúp FA Malaysia2026-2027—2218010000——00—
Cúp Tổng thống Indonesia2026—3219500000——10—

Chỉ số chi tiết từng giải

VĐQG Malaysia · mùa 2026-2027 · 5 trận ra sân, 439 phút

Tấn công

Bàn thắng
0
Phạt đền ghi
0
Kiến tạo
0
Sút / trúng đích
0
Sút trong vòng cấm
0
Sút ngoài vòng cấm
0
Dội khung gỗ
0
Cơ hội lớn tạo ra
0
Cơ hội lớn bỏ lỡ
0
Rê bóng thành công
0
Đá phạt (bàn / sút)
0
Phản công (bàn / sút / lần)
0/0/0
Việt vị
0

Chuyền bóng

Chuyền chính xác
—
Chuyền quyết định
0
Tạt bóng chính xác
—
Chuyền dài chính xác
—

Phòng ngự

Tắc bóng (thành công / tổng)
0
Cắt bóng
0
Phá bóng
0
Chặn cú sút
0

Tranh chấp

Tranh chấp thắng
—
Không chiến thắng / thua
0 / 0
Tranh chấp mặt đất thắng / thua
0 / 0
Bị tước bóng
0
Mất quyền kiểm soát
0
Phạm lỗi
0
Bị phạm lỗi
0

Kỷ luật

Thẻ vàng
1
Thẻ đỏ
0
Hai vàng thành đỏ
0

Cập nhật 18/10/2026

Cúp FA Malaysia · mùa 2026-2027 · 2 trận ra sân, 180 phút

Tấn công

Bàn thắng
1
Phạt đền ghi
0
Kiến tạo
0
Sút / trúng đích
0
Sút trong vòng cấm
0
Sút ngoài vòng cấm
0
Dội khung gỗ
0
Cơ hội lớn tạo ra
0
Cơ hội lớn bỏ lỡ
0
Rê bóng thành công
0
Đá phạt (bàn / sút)
0
Phản công (bàn / sút / lần)
0/0/0
Việt vị
0

Chuyền bóng

Chuyền chính xác
—
Chuyền quyết định
0
Tạt bóng chính xác
—
Chuyền dài chính xác
—

Phòng ngự

Tắc bóng (thành công / tổng)
0
Cắt bóng
0
Phá bóng
0
Chặn cú sút
0

Tranh chấp

Tranh chấp thắng
—
Không chiến thắng / thua
0 / 0
Tranh chấp mặt đất thắng / thua
0 / 0
Bị tước bóng
0
Mất quyền kiểm soát
0
Phạm lỗi
0
Bị phạm lỗi
0

Kỷ luật

Thẻ vàng
0
Thẻ đỏ
0
Hai vàng thành đỏ
0

Cập nhật 11/10/2026

Cúp Tổng thống Indonesia · mùa 2026 · 3 trận ra sân, 195 phút

Tấn công

Bàn thắng
0
Phạt đền ghi
0
Kiến tạo
0
Sút / trúng đích
0
Sút trong vòng cấm
0
Sút ngoài vòng cấm
0
Dội khung gỗ
0
Cơ hội lớn tạo ra
0
Cơ hội lớn bỏ lỡ
0
Rê bóng thành công
0
Đá phạt (bàn / sút)
0
Phản công (bàn / sút / lần)
0/0/0
Việt vị
0

Chuyền bóng

Chuyền chính xác
—
Chuyền quyết định
0
Tạt bóng chính xác
—
Chuyền dài chính xác
—

Phòng ngự

Tắc bóng (thành công / tổng)
0
Cắt bóng
0
Phá bóng
0
Chặn cú sút
0

Tranh chấp

Tranh chấp thắng
—
Không chiến thắng / thua
0 / 0
Tranh chấp mặt đất thắng / thua
0 / 0
Bị tước bóng
0
Mất quyền kiểm soát
0
Phạm lỗi
0
Bị phạm lỗi
0

Kỷ luật

Thẻ vàng
1
Thẻ đỏ
0
Hai vàng thành đỏ
0

Cập nhật 31/07/2026

Giá trị thị trường qua các năm

2021: 50 nghìn €2021: 75 nghìn €2022: 75 nghìn €2022: 75 nghìn €2023: 75 nghìn €2023: 125 nghìn €2024: 100 nghìn €2025: 75 nghìn €2025: 150 nghìn €2026: 200 nghìn €20212026
Bảng số liệu (10 mốc)
Giá trị thị trường theo từng mốc định giá
Thời điểmTuổiGiá trị
29/06/20212150 nghìn €
22/11/20212175 nghìn €
18/05/20222275 nghìn €
15/10/20222275 nghìn €
24/05/20232375 nghìn €
17/12/202323125 nghìn €
14/11/202424100 nghìn €
13/05/20252575 nghìn €
08/12/202525150 nghìn €
07/06/202626200 nghìn €

Giá trị thị trường cao nhất 200 nghìn € vào năm 2026; hiện tại 200 nghìn €.

Lịch sử chuyển nhượng

Lịch sử chuyển nhượng, mới nhất trước
NgàyTừ độiĐến độiLoạiPhí
09/07/2026Kuching CityDPMM FCChuyển nhượng—
30/06/2025Selangor FCKuching CityChuyển nhượng—
31/12/2019Selangor PKNSSelangor FCChuyển nhượng—
31/12/2018Selangor FC U18Selangor PKNSChuyển nhượng—
31/12/2016UnknownSelangor FC U18Chuyển nhượng—
Quảng cáo—320 × 50Dính đáy màn hình (mobile)Liên hệ đặt quảng cáo: lienhe@kqbdaz.com