
Dang Tuan Phong là hậu vệ 23 tuổi quốc tịch VIE, hiện khoác áo Hải Phòng.
Tiểu sử Dang Tuan Phong
Đặng Tuấn Phong là hậu vệ thi đấu cho câu lạc bộ Hải Phòng, mang quốc tịch Vietnam và 23 tuổi. Cầu thủ sinh ngày 02/02/2003, cao 178 cm. Trong mùa 2026-2027 tại V.League 1, Đặng Tuấn Phong có 270 phút thi đấu sau 3 trận ra sân. Giá trị thị trường hiện là 50 nghìn €, hợp đồng đến 29/06/2027. Lần chuyển nhượng gần nhất được ghi nhận vào 31/07/2026, từ The Cong-Viettel đến XM Hai Phong FC.
Biên tập từ dữ liệu trên trang, 15/10/2026.
Mùa 2026-2027 · tổng hợp 1 giải
3Trận ra sân
3Đá chính
270Phút
0Bàn thắng
0Kiến tạo
0,00Bàn/90 phút
0/0Sút trúng/sút
0/0Vàng/Đỏ
Thống kê theo giải
| Giải | Mùa | Đội | Trận | Chính | Phút | Bàn | Pen | KT | Sút | Trúng | Chuyền | TC | Vàng | Đỏ | Điểm |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| V.League 1 | 2026-2027 | — | 3 | 3 | 270 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | — | — | 0 | 0 | — |
Chỉ số chi tiết từng giải
V.League 1 · mùa 2026-2027 · 3 trận ra sân, 270 phút
Tấn công
- Bàn thắng
- 0
- Phạt đền ghi
- 0
- Kiến tạo
- 0
- Sút / trúng đích
- 0
- Sút trong vòng cấm
- 0
- Sút ngoài vòng cấm
- 0
- Dội khung gỗ
- 0
- Cơ hội lớn tạo ra
- 0
- Cơ hội lớn bỏ lỡ
- 0
- Rê bóng thành công
- 0
- Đá phạt (bàn / sút)
- 0
- Phản công (bàn / sút / lần)
- 0/0/0
- Việt vị
- 0
Chuyền bóng
- Chuyền chính xác
- —
- Chuyền quyết định
- 0
- Tạt bóng chính xác
- —
- Chuyền dài chính xác
- —
Phòng ngự
- Tắc bóng (thành công / tổng)
- 0
- Cắt bóng
- 0
- Phá bóng
- 0
- Chặn cú sút
- 0
Tranh chấp
- Tranh chấp thắng
- —
- Không chiến thắng / thua
- 0 / 0
- Tranh chấp mặt đất thắng / thua
- 0 / 0
- Bị tước bóng
- 0
- Mất quyền kiểm soát
- 0
- Phạm lỗi
- 0
- Bị phạm lỗi
- 0
Kỷ luật
- Thẻ vàng
- 0
- Thẻ đỏ
- 0
- Hai vàng thành đỏ
- 0
Cập nhật 10/10/2026
Giá trị thị trường qua các năm
Bảng số liệu (6 mốc)
| Thời điểm | Tuổi | Giá trị |
|---|---|---|
| 30/11/2023 | 20 | 25 nghìn € |
| 25/06/2024 | 21 | 25 nghìn € |
| 16/01/2025 | 21 | 25 nghìn € |
| 29/06/2025 | 22 | 50 nghìn € |
| 17/11/2025 | 22 | 50 nghìn € |
| 25/06/2026 | 23 | 50 nghìn € |
Giá trị thị trường cao nhất 50 nghìn € vào năm 2026; hiện tại 50 nghìn €.
Lịch sử chuyển nhượng
| Ngày | Từ đội | Đến đội | Loại | Phí |
|---|---|---|---|---|
| 31/07/2026 | The Cong-Viettel | XM Hai Phong FC | Chuyển nhượng | — |
| 30/09/2023 | Viettel FC Youth | The Cong-Viettel | Chuyển nhượng | — |
| 30/08/2023 | Hue FC | Viettel FC Youth | Cho mượn | — |
| 31/01/2023 | Viettel FC Youth | Hue FC | Chuyển nhượng | — |