
Dan Lagumdzija là tiền vệ 24 tuổi quốc tịch CRO, hiện khoác áo HSK Zrinjski Mostar.
Tiểu sử Dan Lagumdzija
Dan Lagumdzija là tiền vệ người Croatia, hiện thi đấu cho HSK Zrinjski Mostar ở tuổi 24 và thuận chân phải. Mùa 2026-2027 tại Bosnia and Herzegovina Premier League, cầu thủ đã ra sân 8 trận với 401 phút thi đấu và ghi 1 bàn. Giá trị thị trường được ghi nhận là 500 nghìn €, hợp đồng có hiệu lực đến 29/06/2027. Ngày sinh của cầu thủ là 17/10/2002.
Biên tập từ dữ liệu trên trang, 20/10/2026.
Mùa 2026-2027 · tổng hợp 1 giải
8Trận ra sân
5Đá chính
401Phút
1Bàn thắng
0Kiến tạo
0,22Bàn/90 phút
401Phút/bàn
0/0Sút trúng/sút
2/0Vàng/Đỏ
Thống kê theo giải
| Giải | Mùa | Đội | Trận | Chính | Phút | Bàn | Pen | KT | Sút | Trúng | Chuyền | TC | Vàng | Đỏ | Điểm |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Bosnia and Herzegovina Premier League | 2026-2027 | — | 8 | 5 | 401 | 1 | 0 | 0 | 0 | 0 | — | — | 2 | 0 | — |
Chỉ số chi tiết từng giải
Bosnia and Herzegovina Premier League · mùa 2026-2027 · 8 trận ra sân, 401 phút
Tấn công
- Bàn thắng
- 1
- Phạt đền ghi
- 0
- Kiến tạo
- 0
- Sút / trúng đích
- 0
- Sút trong vòng cấm
- 0
- Sút ngoài vòng cấm
- 0
- Dội khung gỗ
- 0
- Cơ hội lớn tạo ra
- 0
- Cơ hội lớn bỏ lỡ
- 0
- Rê bóng thành công
- 0
- Đá phạt (bàn / sút)
- 0
- Phản công (bàn / sút / lần)
- 0/0/0
- Việt vị
- 0
Chuyền bóng
- Chuyền chính xác
- —
- Chuyền quyết định
- 0
- Tạt bóng chính xác
- —
- Chuyền dài chính xác
- —
Phòng ngự
- Tắc bóng (thành công / tổng)
- 0
- Cắt bóng
- 0
- Phá bóng
- 0
- Chặn cú sút
- 0
Tranh chấp
- Tranh chấp thắng
- —
- Không chiến thắng / thua
- 0 / 0
- Tranh chấp mặt đất thắng / thua
- 0 / 0
- Bị tước bóng
- 0
- Mất quyền kiểm soát
- 0
- Phạm lỗi
- 0
- Bị phạm lỗi
- 0
Kỷ luật
- Thẻ vàng
- 2
- Thẻ đỏ
- 0
- Hai vàng thành đỏ
- 0
Cập nhật 19/10/2026
Giá trị thị trường qua các năm
Bảng số liệu (10 mốc)
| Thời điểm | Tuổi | Giá trị |
|---|---|---|
| 13/06/2022 | 19 | 25 nghìn € |
| 06/03/2023 | 20 | — |
| 15/09/2024 | 21 | 75 nghìn € |
| 18/12/2024 | 22 | 100 nghìn € |
| 17/03/2025 | 22 | 150 nghìn € |
| 03/06/2025 | 22 | 250 nghìn € |
| 16/12/2025 | 23 | 300 nghìn € |
| 03/03/2026 | 23 | 350 nghìn € |
| 31/05/2026 | 23 | 400 nghìn € |
| 16/09/2026 | 23 | 500 nghìn € |
Giá trị thị trường cao nhất 500 nghìn € vào năm 2026; hiện tại 500 nghìn €.