
Damjan Daničić là hậu vệ 26 tuổi quốc tịch SRB, hiện khoác áo FK Napredak Krusevac.
Tiểu sử Damjan Daničić
Damjan Daničić là hậu vệ của FK Napredak Krusevac, quốc tịch Serbia và 26 tuổi. Anh cao 185 cm, thuận chân trái và sinh ngày 24/01/2000. Mùa 2026-2027, anh có 4 trận ở Serbian Mozzart Bet Prva Liga với 23 phút thi đấu. Giá trị thị trường hiện là 10 nghìn €, còn giá trị cao nhất đạt 350 nghìn € vào năm 2021. Lần chuyển nhượng gần nhất của anh là từ FK FAP Priboj đến FK Napredak Krusevac vào ngày 30/06/2026.
Biên tập từ dữ liệu trên trang, 13/10/2026.
Mùa 2026-2027 · tổng hợp 1 giải
4Trận ra sân
0Đá chính
23Phút
0Bàn thắng
0Kiến tạo
0,00Bàn/90 phút
0/0Sút trúng/sút
0/0Vàng/Đỏ
Thống kê theo giải
| Giải | Mùa | Đội | Trận | Chính | Phút | Bàn | Pen | KT | Sút | Trúng | Chuyền | TC | Vàng | Đỏ | Điểm |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Serbian Mozzart Bet Prva Liga | 2026-2027 | — | 4 | 0 | 23 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | — | — | 0 | 0 | — |
Chỉ số chi tiết từng giải
Serbian Mozzart Bet Prva Liga · mùa 2026-2027 · 4 trận ra sân, 23 phút
Tấn công
- Bàn thắng
- 0
- Phạt đền ghi
- 0
- Kiến tạo
- 0
- Sút / trúng đích
- 0
- Sút trong vòng cấm
- 0
- Sút ngoài vòng cấm
- 0
- Dội khung gỗ
- 0
- Cơ hội lớn tạo ra
- 0
- Cơ hội lớn bỏ lỡ
- 0
- Rê bóng thành công
- 0
- Đá phạt (bàn / sút)
- 0
- Phản công (bàn / sút / lần)
- 0/0/0
- Việt vị
- 0
Chuyền bóng
- Chuyền chính xác
- —
- Chuyền quyết định
- 0
- Tạt bóng chính xác
- —
- Chuyền dài chính xác
- —
Phòng ngự
- Tắc bóng (thành công / tổng)
- 0
- Cắt bóng
- 0
- Phá bóng
- 0
- Chặn cú sút
- 0
Tranh chấp
- Tranh chấp thắng
- —
- Không chiến thắng / thua
- 0 / 0
- Tranh chấp mặt đất thắng / thua
- 0 / 0
- Bị tước bóng
- 0
- Mất quyền kiểm soát
- 0
- Phạm lỗi
- 0
- Bị phạm lỗi
- 0
Kỷ luật
- Thẻ vàng
- 0
- Thẻ đỏ
- 0
- Hai vàng thành đỏ
- 0
Cập nhật 17/10/2026
Giá trị thị trường qua các năm
Bảng số liệu (13 mốc)
| Thời điểm | Tuổi | Giá trị |
|---|---|---|
| 09/01/2019 | 18 | 50 nghìn € |
| 27/10/2019 | 19 | 200 nghìn € |
| 26/07/2020 | 20 | 200 nghìn € |
| 27/12/2020 | 20 | 350 nghìn € |
| 29/06/2021 | 21 | 350 nghìn € |
| 29/12/2021 | 21 | 250 nghìn € |
| 13/06/2022 | 22 | 250 nghìn € |
| 26/12/2022 | 22 | 200 nghìn € |
| 21/06/2023 | 23 | 100 nghìn € |
| 26/12/2023 | 23 | 50 nghìn € |
| 09/06/2024 | 24 | 50 nghìn € |
| 09/01/2025 | 24 | 25 nghìn € |
| 13/03/2025 | 25 | — |
Giá trị thị trường cao nhất 350 nghìn € vào năm 2021; hiện tại 10 nghìn €.