
Damir Ceter là tiền đạo 28 tuổi quốc tịch COL, hiện khoác áo Hamrun Spartans.
Tiểu sử Damir Ceter
Tiền đạo quốc tịch Colombia Damir Ceter khoác áo Hamrun Spartans, hiện 28 tuổi. Cầu thủ cao 190 cm, nặng 81 kg, thuận chân phải và sinh ngày 02/11/1997. Mùa 2026-2027, Damir Ceter ra sân 7 trận tại Malta Premier League với tổng 226 phút thi đấu. Giá trị thị trường hiện ở mức 250 nghìn €, cao nhất đạt 1,0 triệu € vào năm 2018, còn hợp đồng với Hamrun Spartans có hiệu lực đến 29/06/2027.
Biên tập từ dữ liệu trên trang, 18/10/2026.
Mùa 2026-2027 · tổng hợp 1 giải
9Trận ra sân
3Đá chính
309Phút
0Bàn thắng
0Kiến tạo
0,00Bàn/90 phút
0/0Sút trúng/sút
0/0Vàng/Đỏ
Thống kê theo giải
| Giải | Mùa | Đội | Trận | Chính | Phút | Bàn | Pen | KT | Sút | Trúng | Chuyền | TC | Vàng | Đỏ | Điểm |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Malta Premier League | 2026-2027 | — | 9 | 3 | 309 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | — | — | 0 | 0 | — |
Chỉ số chi tiết từng giải
Malta Premier League · mùa 2026-2027 · 9 trận ra sân, 309 phút
Tấn công
- Bàn thắng
- 0
- Phạt đền ghi
- 0
- Kiến tạo
- 0
- Sút / trúng đích
- 0
- Sút trong vòng cấm
- 0
- Sút ngoài vòng cấm
- 0
- Dội khung gỗ
- 0
- Cơ hội lớn tạo ra
- 0
- Cơ hội lớn bỏ lỡ
- 0
- Rê bóng thành công
- 0
- Đá phạt (bàn / sút)
- 0
- Phản công (bàn / sút / lần)
- 0/0/0
- Việt vị
- 0
Chuyền bóng
- Chuyền chính xác
- —
- Chuyền quyết định
- 0
- Tạt bóng chính xác
- —
- Chuyền dài chính xác
- —
Phòng ngự
- Tắc bóng (thành công / tổng)
- 0
- Cắt bóng
- 0
- Phá bóng
- 0
- Chặn cú sút
- 0
Tranh chấp
- Tranh chấp thắng
- —
- Không chiến thắng / thua
- 0 / 0
- Tranh chấp mặt đất thắng / thua
- 0 / 0
- Bị tước bóng
- 0
- Mất quyền kiểm soát
- 0
- Phạm lỗi
- 0
- Bị phạm lỗi
- 0
Kỷ luật
- Thẻ vàng
- 0
- Thẻ đỏ
- 0
- Hai vàng thành đỏ
- 0
Cập nhật 22/10/2026
Chỉ số 2 trận gần nhất
| Ngày | Giải | Đối thủ | KQ | Phút | Bàn | KT | Sút | Trúng | CQĐ | Chuyền | Tắc bóng | TC | Thẻ | Điểm |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 17/07/2026 | Cúp C3 châu Âu | vs NSI Runavik | B 1-2 | 90 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | — | 0 | — | V | 6,42 |
| 10/07/2026 | Cúp C3 châu Âu | @ NSI Runavik | H 1-1 | 79 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | — | 0 | — | — | 6,50 |
Giá trị thị trường qua các năm
Bảng số liệu (22 mốc)
| Thời điểm | Tuổi | Giá trị |
|---|---|---|
| 30/01/2017 | 19 | 250 nghìn € |
| 17/11/2017 | 20 | 350 nghìn € |
| 31/01/2018 | 20 | 1,0 triệu € |
| 06/06/2018 | 20 | 1,0 triệu € |
| 12/12/2018 | 21 | 800 nghìn € |
| 18/06/2019 | 21 | 600 nghìn € |
| 29/12/2019 | 22 | 450 nghìn € |
| 07/04/2020 | 22 | 350 nghìn € |
| 20/08/2020 | 22 | 450 nghìn € |
| 21/02/2021 | 23 | 750 nghìn € |
| 23/06/2021 | 23 | 750 nghìn € |
| 27/12/2021 | 24 | 800 nghìn € |
| 06/06/2022 | 24 | 600 nghìn € |
| 21/12/2022 | 25 | 500 nghìn € |
| 11/06/2023 | 25 | 500 nghìn € |
| 24/10/2023 | 25 | 400 nghìn € |
| 20/12/2023 | 26 | 250 nghìn € |
| 16/06/2024 | 26 | 225 nghìn € |
| 09/12/2024 | 27 | 225 nghìn € |
| 20/05/2025 | 27 | 200 nghìn € |
| 15/12/2025 | 28 | 200 nghìn € |
| 18/05/2026 | 28 | 250 nghìn € |
Giá trị thị trường cao nhất 1,0 triệu € vào năm 2018; hiện tại 250 nghìn €.