Dailos Tejera là hậu vệ 36 tuổi, hiện khoác áo Marino luanco.
Mùa 2026-2027 · tổng hợp 1 giải
5Trận ra sân
4Đá chính
90Phút
0Bàn thắng
0Kiến tạo
0,00Bàn/90 phút
0/0Sút trúng/sút
57%Chuyền chính xác
0/0Vàng/Đỏ
Thống kê theo giải
| Giải | Mùa | Đội | Trận | Chính | Phút | Bàn | Pen | KT | Sút | Trúng | Chuyền | TC | Vàng | Đỏ | Điểm |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Spanish Segunda División RFEF | 2026-2027 | — | 5 | 4 | 90 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 57% | 66% | 0 | 0 | — |
Chỉ số chi tiết từng giải
Spanish Segunda División RFEF · mùa 2026-2027 · 5 trận ra sân, 90 phút
Tấn công
- Bàn thắng
- 0
- Phạt đền ghi
- 0
- Kiến tạo
- 0
- Sút / trúng đích
- 0
- Sút trong vòng cấm
- 0
- Sút ngoài vòng cấm
- 0
- Dội khung gỗ
- 0
- Cơ hội lớn tạo ra
- 0
- Cơ hội lớn bỏ lỡ
- 0
- Rê bóng thành công
- 0
- Đá phạt (bàn / sút)
- 0/1
- Phản công (bàn / sút / lần)
- 0/0/0
- Việt vị
- 0
Chuyền bóng
- Chuyền chính xác
- 20/35 (57%)
- Chuyền quyết định
- 0
- Tạt bóng chính xác
- 0/5 (0%)
- Chuyền dài chính xác
- 3/11 (27%)
Phòng ngự
- Tắc bóng (thành công / tổng)
- 0/2
- Cắt bóng
- 6
- Phá bóng
- 4
- Chặn cú sút
- 0
Tranh chấp
- Tranh chấp thắng
- 4/6 (66%)
- Không chiến thắng / thua
- 1 / 2
- Tranh chấp mặt đất thắng / thua
- 3 / 0
- Bị tước bóng
- 0
- Mất quyền kiểm soát
- 23
- Phạm lỗi
- 0
- Bị phạm lỗi
- 1
Kỷ luật
- Thẻ vàng
- 0
- Thẻ đỏ
- 0
- Hai vàng thành đỏ
- 0
Cập nhật 19/10/2026
Chỉ số 1 trận gần nhất
| Ngày | Giải | Đối thủ | KQ | Phút | Bàn | KT | Sút | Trúng | CQĐ | Chuyền | Tắc bóng | TC | Thẻ | Điểm |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 27/09/2026 | Spanish Segunda División RFEF | vs CD Basconia | B 1-2 | 90 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 20/35 | 2 | 4/6 | — | — |
Giá trị thị trường qua các năm
Bảng số liệu (12 mốc)
| Thời điểm | Tuổi | Giá trị |
|---|---|---|
| 16/08/2017 | 26 | 50 nghìn € |
| 31/12/2017 | 27 | 200 nghìn € |
| 29/05/2018 | 27 | 150 nghìn € |
| 29/12/2021 | 31 | 50 nghìn € |
| 28/06/2022 | 31 | 50 nghìn € |
| 28/12/2022 | 32 | 50 nghìn € |
| 29/06/2023 | 32 | 100 nghìn € |
| 13/10/2024 | 34 | 25 nghìn € |
| 17/12/2024 | 34 | 25 nghìn € |
| 24/06/2025 | 34 | 25 nghìn € |
| 29/12/2025 | 35 | 25 nghìn € |
| 07/06/2026 | 35 | 25 nghìn € |
Giá trị thị trường cao nhất 200 nghìn € vào năm 2017; hiện tại 25 nghìn €.
Lịch sử chuyển nhượng
| Ngày | Từ đội | Đến đội | Loại | Phí |
|---|---|---|---|---|
| 30/06/2024 | CF Panadería Pulido | Marino luanco | Chuyển nhượng | — |
| 30/06/2023 | Marino luanco | CF Panadería Pulido | Chuyển nhượng | — |
| 30/06/2021 | CD Ibiza Islas Pitiusas | Marino luanco | Chuyển nhượng | — |
| 30/01/2019 | CD Izarra | CD Ibiza Islas Pitiusas | Chuyển nhượng | — |
| 30/06/2018 | Formentera | CD Izarra | Chuyển nhượng | — |
| 30/06/2016 | CD Sariñena | Formentera | Chuyển nhượng | — |
| 30/06/2015 | CD Quintanar del Rey | CD Sariñena | Chuyển nhượng | — |
| 30/06/2014 | Castellon | CD Quintanar del Rey | Chuyển nhượng | — |
| 30/06/2013 | CF Unión Viera | Castellon | Chuyển nhượng | — |
| 30/06/2012 | UB Conquense | CF Unión Viera | Chuyển nhượng | — |
| 30/06/2011 | Las Palmas Atletico | UB Conquense | Chuyển nhượng | — |