
Dachi Tsnobiladze là tiền vệ 32 tuổi quốc tịch GEO, hiện khoác áo FC Sioni Bolnisi.
Tiểu sử Dachi Tsnobiladze
Dachi Tsnobiladze là tiền vệ quốc tịch Georgia, 32 tuổi, hiện thi đấu cho FC Sioni Bolnisi. Cầu thủ cao 180 cm, nặng 74 kg và thuận chân phải. Ở mùa 2026, cầu thủ ra sân 19 trận, tổng cộng 211 phút tại Georgia Erovnuli Liga 2. Giá trị cao nhất từng được ghi nhận là 300 nghìn € (2015), và hợp đồng hiện có hiệu lực đến 30/12/2026.
Biên tập từ dữ liệu trên trang, 19/10/2026.
Mùa 2026 · tổng hợp 1 giải
19Trận ra sân
13Đá chính
211Phút
0Bàn thắng
0Kiến tạo
0,00Bàn/90 phút
0/0Sút trúng/sút
4/0Vàng/Đỏ
Thống kê theo giải
| Giải | Mùa | Đội | Trận | Chính | Phút | Bàn | Pen | KT | Sút | Trúng | Chuyền | TC | Vàng | Đỏ | Điểm |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Georgia Erovnuli Liga 2 | 2026 | — | 19 | 13 | 211 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | — | — | 4 | 0 | — |
Chỉ số chi tiết từng giải
Georgia Erovnuli Liga 2 · mùa 2026 · 19 trận ra sân, 211 phút
Tấn công
- Bàn thắng
- 0
- Phạt đền ghi
- 0
- Kiến tạo
- 0
- Sút / trúng đích
- 0
- Sút trong vòng cấm
- 0
- Sút ngoài vòng cấm
- 0
- Dội khung gỗ
- 0
- Cơ hội lớn tạo ra
- 0
- Cơ hội lớn bỏ lỡ
- 0
- Rê bóng thành công
- 0
- Đá phạt (bàn / sút)
- 0
- Phản công (bàn / sút / lần)
- 0/0/0
- Việt vị
- 0
Chuyền bóng
- Chuyền chính xác
- —
- Chuyền quyết định
- 0
- Tạt bóng chính xác
- —
- Chuyền dài chính xác
- —
Phòng ngự
- Tắc bóng (thành công / tổng)
- 0
- Cắt bóng
- 0
- Phá bóng
- 0
- Chặn cú sút
- 0
Tranh chấp
- Tranh chấp thắng
- —
- Không chiến thắng / thua
- 0 / 0
- Tranh chấp mặt đất thắng / thua
- 0 / 0
- Bị tước bóng
- 0
- Mất quyền kiểm soát
- 0
- Phạm lỗi
- 0
- Bị phạm lỗi
- 0
Kỷ luật
- Thẻ vàng
- 4
- Thẻ đỏ
- 0
- Hai vàng thành đỏ
- 0
Cập nhật 06/09/2026
Giá trị thị trường qua các năm
Bảng số liệu (30 mốc)
| Thời điểm | Tuổi | Giá trị |
|---|---|---|
| 14/03/2015 | 21 | 250 nghìn € |
| 25/07/2015 | 21 | 300 nghìn € |
| 30/03/2016 | 22 | 250 nghìn € |
| 22/07/2016 | 22 | 250 nghìn € |
| 06/12/2016 | 22 | 250 nghìn € |
| 04/04/2017 | 23 | 225 nghìn € |
| 31/07/2017 | 23 | 200 nghìn € |
| 07/12/2017 | 23 | 225 nghìn € |
| 08/04/2018 | 24 | 200 nghìn € |
| 28/08/2018 | 24 | 150 nghìn € |
| 04/01/2019 | 24 | 150 nghìn € |
| 04/05/2019 | 25 | 150 nghìn € |
| 04/09/2019 | 25 | 100 nghìn € |
| 03/01/2020 | 25 | 100 nghìn € |
| 05/08/2020 | 26 | 100 nghìn € |
| 10/12/2020 | 26 | 100 nghìn € |
| 30/04/2021 | 27 | 100 nghìn € |
| 30/09/2021 | 27 | 100 nghìn € |
| 17/12/2021 | 27 | 100 nghìn € |
| 04/05/2022 | 28 | 100 nghìn € |
| 06/10/2022 | 28 | 75 nghìn € |
| 24/05/2023 | 29 | 75 nghìn € |
| 31/08/2023 | 29 | 75 nghìn € |
| 11/12/2023 | 29 | 100 nghìn € |
| 21/05/2024 | 30 | 125 nghìn € |
| 24/09/2024 | 30 | 125 nghìn € |
| 22/12/2024 | 30 | 125 nghìn € |
| 25/05/2025 | 31 | 125 nghìn € |
| 18/12/2025 | 31 | 125 nghìn € |
| 24/02/2026 | 32 | — |
Giá trị thị trường cao nhất 300 nghìn € vào năm 2015; hiện tại —.