
Curtis Lyle là thủ môn 27 tuổi quốc tịch SCO, hiện khoác áo Stirling Albion.
Tiểu sử Curtis Lyle
Curtis Lyle là thủ môn của câu lạc bộ Stirling Albion, mang quốc tịch Scotland và hiện 27 tuổi, sinh ngày 08/09/1999. Ở mùa 2026-2027, Curtis Lyle có 2 trận tại Scottish League Two với 2 lần cứu thua, tổng 180 phút thi đấu và điểm trung bình 6,32. Cầu thủ này sử dụng chân phải và có hợp đồng đến 30/05/2027, với giá trị cao nhất từng ghi nhận là 50 nghìn € (2022). Lần chuyển nhượng gần nhất là từ Stenhousemuir đến Stirling Albion vào ngày 29/09/2026.
Biên tập từ dữ liệu trên trang, 18/10/2026.
Mùa 2026-2027 · tổng hợp 2 giải
2Trận ra sân
2Đá chính
180Phút
2Cứu thua
0/0Vàng/Đỏ
6,32Điểm TB
Thống kê theo giải
| Giải | Mùa | Đội | Trận | Chính | Phút | Cứu thua | Đấm bóng | Phá bóng | Chuyền | TC | Vàng | Đỏ | Điểm |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Scottish League Two | 2026-2027 | — | 2 | 2 | 180 | 2 | 0 | 0 | — | — | 0 | 0 | 6,32 |
| Cúp Liên đoàn Scotland | 2026-2027 | — | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | — | — | 0 | 0 | — |
Chỉ số chi tiết từng giải
Scottish League Two · mùa 2026-2027 · 2 trận ra sân, 180 phút · điểm TB 6,32
Thủ môn
- Cứu thua
- 2
- Đấm bóng
- 0
- Băng ra (thành công / tổng)
- 0
- Bắt bóng bổng tốt
- 0
Phòng ngự
- Tắc bóng (thành công / tổng)
- 0
- Cắt bóng
- 0
- Phá bóng
- 0
- Chặn cú sút
- 0
Chuyền bóng
- Chuyền chính xác
- —
- Chuyền quyết định
- 0
- Tạt bóng chính xác
- —
- Chuyền dài chính xác
- —
Tranh chấp
- Tranh chấp thắng
- —
- Không chiến thắng / thua
- 0 / 0
- Tranh chấp mặt đất thắng / thua
- 0 / 0
- Bị tước bóng
- 0
- Mất quyền kiểm soát
- 0
- Phạm lỗi
- 0
- Bị phạm lỗi
- 0
Tấn công
- Bàn thắng
- 0
- Phạt đền ghi
- 0
- Kiến tạo
- 0
- Sút / trúng đích
- 0
- Sút trong vòng cấm
- 0
- Sút ngoài vòng cấm
- 0
- Dội khung gỗ
- 0
- Cơ hội lớn tạo ra
- 0
- Cơ hội lớn bỏ lỡ
- 0
- Rê bóng thành công
- 0
- Đá phạt (bàn / sút)
- 0
- Phản công (bàn / sút / lần)
- 0/0/0
- Việt vị
- 0
Kỷ luật
- Thẻ vàng
- 0
- Thẻ đỏ
- 0
- Hai vàng thành đỏ
- 0
Cập nhật 17/10/2026
Cúp Liên đoàn Scotland · mùa 2026-2027 · 0 trận ra sân, 0 phút
Thủ môn
- Cứu thua
- 0
- Đấm bóng
- 0
- Băng ra (thành công / tổng)
- 0
- Bắt bóng bổng tốt
- 0
Phòng ngự
- Tắc bóng (thành công / tổng)
- 0
- Cắt bóng
- 0
- Phá bóng
- 0
- Chặn cú sút
- 0
Chuyền bóng
- Chuyền chính xác
- —
- Chuyền quyết định
- 0
- Tạt bóng chính xác
- —
- Chuyền dài chính xác
- —
Tranh chấp
- Tranh chấp thắng
- —
- Không chiến thắng / thua
- 0 / 0
- Tranh chấp mặt đất thắng / thua
- 0 / 0
- Bị tước bóng
- 0
- Mất quyền kiểm soát
- 0
- Phạm lỗi
- 0
- Bị phạm lỗi
- 0
Tấn công
- Bàn thắng
- 0
- Phạt đền ghi
- 0
- Kiến tạo
- 0
- Sút / trúng đích
- 0
- Sút trong vòng cấm
- 0
- Sút ngoài vòng cấm
- 0
- Dội khung gỗ
- 0
- Cơ hội lớn tạo ra
- 0
- Cơ hội lớn bỏ lỡ
- 0
- Rê bóng thành công
- 0
- Đá phạt (bàn / sút)
- 0
- Phản công (bàn / sút / lần)
- 0/0/0
- Việt vị
- 0
Kỷ luật
- Thẻ vàng
- 0
- Thẻ đỏ
- 0
- Hai vàng thành đỏ
- 0
Cập nhật 18/07/2026
Chỉ số 10 trận gần nhất
| Ngày | Giải | Đối thủ | KQ | Phút | Cứu thua | Đấm bóng | Bắt bổng | Chuyền | Tắc bóng | TC | Thẻ | Điểm |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 17/10/2026 | Scottish League Two | @ Dumbarton | H 1-1 | 90 | 0 | 0 | 0 | — | 0 | — | — | 6,10 |
| 10/10/2026 | Scottish League Two | vs Kelty Hearts | T 2-1 | 90 | 2 | 0 | 0 | — | 0 | — | — | 6,54 |
| 18/07/2026 | Cúp Liên đoàn Scotland | @ Brechin City | T 2-1 | dự bị | 0 | 0 | 0 | — | 0 | — | — | — |
| 11/07/2026 | Cúp Liên đoàn Scotland | vs Forfar Athletic FC | T 2-0 | dự bị | 0 | 0 | 0 | — | 0 | — | — | — |
| 16/05/2026 | Scottish League One | vs Alloa Athletic | B 0-1 | dự bị | 0 | 0 | 0 | — | 0 | — | — | — |
| 14/05/2026 | Scottish League One | @ Alloa Athletic | T 3-1 | dự bị | 0 | 0 | 0 | — | 0 | — | — | — |
| 09/05/2026 | Scottish League One | vs Queen of South | H 1-1 | dự bị | 0 | 0 | 0 | — | 0 | — | — | — |
| 06/05/2026 | Scottish League One | @ Queen of South | H 1-1 | dự bị | 0 | 0 | 0 | — | 0 | — | — | — |
| 02/05/2026 | Scottish League One | @ Montrose | T 2-0 | dự bị | 0 | 0 | 0 | — | 0 | — | — | — |
| 25/04/2026 | Scottish League One | vs Alloa Athletic | T 1-0 | dự bị | 0 | 0 | 0 | — | 0 | — | — | — |
Giá trị thị trường qua các năm
Bảng số liệu (6 mốc)
| Thời điểm | Tuổi | Giá trị |
|---|---|---|
| 19/03/2018 | 18 | 25 nghìn € |
| 20/07/2020 | 20 | 50 nghìn € |
| 17/01/2021 | 21 | 50 nghìn € |
| 27/06/2021 | 21 | 50 nghìn € |
| 30/05/2022 | 22 | 50 nghìn € |
| 06/03/2023 | 23 | — |
Giá trị thị trường cao nhất 50 nghìn € vào năm 2022; hiện tại —.
Lịch sử chuyển nhượng
| Ngày | Từ đội | Đến đội | Loại | Phí |
|---|---|---|---|---|
| 29/09/2026 | Stenhousemuir | Stirling Albion | Chuyển nhượng | — |
| 10/01/2023 | Kilmarnock F.C. | Stenhousemuir | Chuyển nhượng | — |
| 09/01/2023 | East Kilbride FC | Kilmarnock F.C. | Cho mượn | — |
| 20/07/2022 | Kilmarnock F.C. | East Kilbride FC | Chuyển nhượng | — |
| 31/12/2021 | Stranraer | Kilmarnock F.C. | Cho mượn | — |
| 06/07/2021 | Kilmarnock F.C. | Stranraer | Chuyển nhượng | — |
| 30/06/2020 | Kilmarnock FC B | Kilmarnock F.C. | Chuyển nhượng | — |
| 30/06/2018 | Kilmarnock U20 | Kilmarnock FC B | Chuyển nhượng | — |
| 07/04/2018 | Queen of South | Kilmarnock U20 | Cho mượn | — |
| 08/03/2018 | Kilmarnock U20 | Queen of South | Chuyển nhượng | — |
| 30/06/2016 | Kilmarnock FC U17 | Kilmarnock U20 | Chuyển nhượng | — |