Quảng cáo728 × 90320 × 100Dưới menu (leaderboard)Liên hệ đặt quảng cáo: lienhe@kqbdaz.com

Cui Wei

Xiamen FeiluHậu vệCHN
32Tuổi
179Chiều cao (cm)
73Cân nặng (kg)
—Giá trị

Cui Wei là hậu vệ 32 tuổi quốc tịch CHN, hiện khoác áo Xiamen Feilu.

Tiểu sử Cui Wei

Cui Wei là hậu vệ thi đấu cho câu lạc bộ Xiamen Feilu, quốc tịch China, sinh ngày 16/08/1994 và hiện 32 tuổi. Cầu thủ cao 179 cm, nặng 73 kg và thuận chân phải. Mùa 2026, Cui Wei có 17 trận ra sân với 616 phút thi đấu, ghi 2 bàn và điểm trung bình 6,08. Giá trị cao nhất từng ghi nhận là 175 nghìn € (2022). Chuyển nhượng gần nhất diễn ra ngày 24/02/2026, từ Guangdong GZ-Power Reserves sang Xiamen Feilu.

Biên tập từ dữ liệu trên trang, 14/10/2026.

Mùa 2026 · tổng hợp 2 giải

18Trận ra sân
6Đá chính
675Phút
2Bàn thắng
0Kiến tạo
0,27Bàn/90 phút
337Phút/bàn
3/6Sút trúng/sút
82%Chuyền chính xác
3/1Vàng/Đỏ
6,15Điểm TB

Thống kê theo giải

Chính = số trận đá chính · KT = kiến tạo · Chuyền = tỷ lệ chuyền chính xác · TC = tỷ lệ thắng tranh chấp · Điểm = điểm trung bình mỗi trận ra sân
GiảiMùaĐộiTrậnChínhPhútBànPenKTSútTrúngChuyềnTCVàngĐỏĐiểm
Chinese Football League 22026—1766252006382%51%106,51
Cúp FA Trung Quốc2026—105000000——21—

Chỉ số chi tiết từng giải

Chinese Football League 2 · mùa 2026 · 17 trận ra sân, 625 phút · điểm TB 6,51

Tấn công

Bàn thắng
2
Phạt đền ghi
0
Kiến tạo
0
Sút / trúng đích
3/6
Sút trong vòng cấm
4
Sút ngoài vòng cấm
2
Dội khung gỗ
0
Cơ hội lớn tạo ra
0
Cơ hội lớn bỏ lỡ
0
Rê bóng thành công
5/8
Đá phạt (bàn / sút)
0/8
Phản công (bàn / sút / lần)
0/0/0
Việt vị
0

Chuyền bóng

Chuyền chính xác
261/318 (82%)
Chuyền quyết định
4
Tạt bóng chính xác
1/11 (9%)
Chuyền dài chính xác
22/33 (66%)

Phòng ngự

Tắc bóng (thành công / tổng)
0/7
Cắt bóng
3
Phá bóng
6
Chặn cú sút
1

Tranh chấp

Tranh chấp thắng
23/45 (51%)
Không chiến thắng / thua
4 / 6
Tranh chấp mặt đất thắng / thua
19 / 16
Bị tước bóng
2
Mất quyền kiểm soát
87
Phạm lỗi
7
Bị phạm lỗi
8

Kỷ luật

Thẻ vàng
1
Thẻ đỏ
0
Hai vàng thành đỏ
0

Cập nhật 18/10/2026

Cúp FA Trung Quốc · mùa 2026 · 1 trận ra sân, 50 phút

Tấn công

Bàn thắng
0
Phạt đền ghi
0
Kiến tạo
0
Sút / trúng đích
0
Sút trong vòng cấm
0
Sút ngoài vòng cấm
0
Dội khung gỗ
0
Cơ hội lớn tạo ra
0
Cơ hội lớn bỏ lỡ
0
Rê bóng thành công
0
Đá phạt (bàn / sút)
0
Phản công (bàn / sút / lần)
0/0/0
Việt vị
0

Chuyền bóng

Chuyền chính xác
—
Chuyền quyết định
0
Tạt bóng chính xác
—
Chuyền dài chính xác
—

Phòng ngự

Tắc bóng (thành công / tổng)
0
Cắt bóng
0
Phá bóng
0
Chặn cú sút
0

Tranh chấp

Tranh chấp thắng
—
Không chiến thắng / thua
0 / 0
Tranh chấp mặt đất thắng / thua
0 / 0
Bị tước bóng
0
Mất quyền kiểm soát
0
Phạm lỗi
0
Bị phạm lỗi
0

Kỷ luật

Thẻ vàng
2
Thẻ đỏ
1
Hai vàng thành đỏ
0

Cập nhật 22/04/2026

Chỉ số 10 trận gần nhất

Tỷ số theo góc nhìn đội của Cui Wei · KQ: T thắng, H hòa, B thua · Chuyền = chính xác/tổng · TC = tranh chấp thắng/tổng
NgàyGiảiĐối thủKQPhútBànKTSútTrúngCQĐChuyềnTắc bóngTCThẻĐiểm
18/10/2026Chinese Football League 2vs Qingdao Red LionsT 3-0590000030/3400/2—7,31
12/10/2026Chinese Football League 2vs Tai'an TiankuangH 0-0690000015/2002/2—6,19
07/10/2026Chinese Football League 2@ Haimen CodionB 0-2220010023/260——6,57
19/09/2026Chinese Football League 2vs Beijing ITT 3-0dự bị00000—0———
23/08/2026Chinese Football League 2vs Wenzhou Professional Football ClubB 0-2450011016/2313/3—6,05
16/08/2026Chinese Football League 2@ Jiangxi LushanT 2-0330000010/1401/1—6,81
08/08/2026Chinese Football League 2vs Guangzhou Dandelion AlphaH 0-0450000024/2701/1—6,93
02/08/2026Chinese Football League 2@ Chengdu Rongcheng BB 1-5571011025/2812/6—7,41
29/07/2026Chinese Football League 2@ Wuhan Three Towns BB 1-2531011017/2013/5V7,75
26/07/2026Chinese Football League 2vs Hangzhou Linping WuyueB 1-2450000010/1525/8—6,30

Giá trị thị trường qua các năm

2015: 25 nghìn €2015: 50 nghìn €2016: 50 nghìn €2016: 25 nghìn €2017: 25 nghìn €2017: 100 nghìn €2017: 100 nghìn €2018: 100 nghìn €2018: 100 nghìn €2019: 125 nghìn €2019: 100 nghìn €2020: 100 nghìn €2021: 125 nghìn €2022: 175 nghìn €2022: 150 nghìn €2023: 125 nghìn €2023: 100 nghìn €2023: 75 nghìn €2024: 25 nghìn €2024: 25 nghìn €20152024
Bảng số liệu (20 mốc)
Giá trị thị trường theo từng mốc định giá
Thời điểmTuổiGiá trị
04/06/20152025 nghìn €
31/10/20152150 nghìn €
19/06/20162150 nghìn €
19/11/20162225 nghìn €
04/03/20172225 nghìn €
18/06/201722100 nghìn €
30/11/201723100 nghìn €
03/06/201823100 nghìn €
01/12/201824100 nghìn €
04/09/201925125 nghìn €
26/12/201925100 nghìn €
25/12/202026100 nghìn €
27/08/202127125 nghìn €
14/01/202227175 nghìn €
27/05/202227150 nghìn €
12/01/202328125 nghìn €
25/06/202328100 nghìn €
13/12/20232975 nghìn €
16/06/20242925 nghìn €
02/12/20243025 nghìn €

Giá trị thị trường cao nhất 175 nghìn € vào năm 2022; hiện tại —.

Lịch sử chuyển nhượng

Lịch sử chuyển nhượng, mới nhất trước
NgàyTừ độiĐến độiLoạiPhí
24/02/2026Guangdong GZ-Power ReservesXiamen FeiluChuyển nhượng—
11/02/2025Meizhou HakkaGuangdong GZ-Power ReservesChuyển nhượng—
30/12/2024Guangdong Guangzhou PowerMeizhou HakkaCho mượn—
11/07/2024Meizhou HakkaGuangdong Guangzhou PowerChuyển nhượng 0.050648M €50 nghìn €
10/07/2024Ganzhou RuishiMeizhou HakkaCho mượn—
04/03/2024Meizhou HakkaGanzhou RuishiChuyển nhượng—
01/02/2019Shandong TaishanMeizhou HakkaChuyển nhượng—
30/12/2018Meizhou HakkaShandong TaishanCho mượn—
24/02/2018Shandong TaishanMeizhou HakkaChuyển nhượng—
31/12/2016Shandong Luneng ReservesShandong TaishanChuyển nhượng—
14/07/2016Shandong TaishanShandong Luneng ReservesChuyển nhượng—
31/12/2014Shandong Luneng ReservesShandong TaishanChuyển nhượng—
29/06/2014GS LouresShandong Luneng ReservesCho mượn—
26/08/2013Shandong Luneng ReservesGS LouresChuyển nhượng—
31/12/2012Shandong FAShandong Luneng ReservesChuyển nhượng—
Quảng cáo—320 × 50Dính đáy màn hình (mobile)Liên hệ đặt quảng cáo: lienhe@kqbdaz.com