Cristóbal Moreno là tiền vệ 26 tuổi quốc tịch ESP, hiện khoác áo UD Marbella.
Tiểu sử Cristóbal Moreno
Cristóbal Moreno là tiền vệ của câu lạc bộ UD Marbella, mang quốc tịch Spain và hiện 26 tuổi. Cầu thủ cao 181 cm và thuận chân trái. Mùa 2026-2027, cầu thủ có 5 trận ra sân với tổng 450 phút thi đấu tại Spanish Segunda División RFEF. Ngày 29/07/2026, cầu thủ chuyển từ Juventud Torremolinos CF đến UD Marbella, giá trị thị trường ghi nhận 100 nghìn € và hợp đồng đến 29/06/2027.
Biên tập từ dữ liệu trên trang, 21/10/2026.
Mùa 2026-2027 · tổng hợp 1 giải
5Trận ra sân
5Đá chính
450Phút
0Bàn thắng
0Kiến tạo
0,00Bàn/90 phút
0/0Sút trúng/sút
0/0Vàng/Đỏ
Thống kê theo giải
| Giải | Mùa | Đội | Trận | Chính | Phút | Bàn | Pen | KT | Sút | Trúng | Chuyền | TC | Vàng | Đỏ | Điểm |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Spanish Segunda División RFEF | 2026-2027 | — | 5 | 5 | 450 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | — | — | 0 | 0 | — |
Chỉ số chi tiết từng giải
Spanish Segunda División RFEF · mùa 2026-2027 · 5 trận ra sân, 450 phút
Tấn công
- Bàn thắng
- 0
- Phạt đền ghi
- 0
- Kiến tạo
- 0
- Sút / trúng đích
- 0
- Sút trong vòng cấm
- 0
- Sút ngoài vòng cấm
- 0
- Dội khung gỗ
- 0
- Cơ hội lớn tạo ra
- 0
- Cơ hội lớn bỏ lỡ
- 0
- Rê bóng thành công
- 0
- Đá phạt (bàn / sút)
- 0
- Phản công (bàn / sút / lần)
- 0/0/0
- Việt vị
- 0
Chuyền bóng
- Chuyền chính xác
- —
- Chuyền quyết định
- 0
- Tạt bóng chính xác
- —
- Chuyền dài chính xác
- —
Phòng ngự
- Tắc bóng (thành công / tổng)
- 0
- Cắt bóng
- 0
- Phá bóng
- 0
- Chặn cú sút
- 0
Tranh chấp
- Tranh chấp thắng
- —
- Không chiến thắng / thua
- 0 / 0
- Tranh chấp mặt đất thắng / thua
- 0 / 0
- Bị tước bóng
- 0
- Mất quyền kiểm soát
- 0
- Phạm lỗi
- 0
- Bị phạm lỗi
- 0
Kỷ luật
- Thẻ vàng
- 0
- Thẻ đỏ
- 0
- Hai vàng thành đỏ
- 0
Cập nhật 06/10/2026
Giá trị thị trường qua các năm
Bảng số liệu (4 mốc)
| Thời điểm | Tuổi | Giá trị |
|---|---|---|
| 25/09/2022 | 22 | 25 nghìn € |
| 28/12/2022 | 22 | 50 nghìn € |
| 29/06/2023 | 23 | 50 nghìn € |
| 23/06/2024 | 24 | 25 nghìn € |
Giá trị thị trường cao nhất 50 nghìn € vào năm 2023; hiện tại 100 nghìn €.
Lịch sử chuyển nhượng
| Ngày | Từ đội | Đến đội | Loại | Phí |
|---|---|---|---|---|
| 29/07/2026 | Juventud Torremolinos CF | UD Marbella | Chuyển nhượng | — |
| 19/09/2024 | Free player | Juventud Torremolinos CF | Chuyển nhượng | — |
| 30/06/2024 | CD El Palo | Free player | Trở lại | — |
| 26/01/2024 | Free player | CD El Palo | Chuyển nhượng | — |
| 30/06/2023 | Ejido | Free player | Trở lại | — |
| 07/08/2022 | Sevilla FC C | Ejido | Chuyển nhượng | — |
| 30/06/2019 | Sevilla U19 | Sevilla FC C | Chuyển nhượng | — |
| 16/10/2018 | SMU Mustangs (Southern Methodist University) | Sevilla U19 | Chuyển nhượng | — |
| 30/06/2018 | CD San Felix U19 | SMU Mustangs (Southern Methodist University) | Chuyển nhượng | — |
| 30/06/2017 | Málaga CF Youth | CD San Felix U19 | Chuyển nhượng | — |