
Cristóbal Jorquera là tiền vệ 38 tuổi quốc tịch CHI, hiện khoác áo CD Magallanes.
Tiểu sử Cristóbal Jorquera
Tiền vệ Cristóbal Jorquera, quốc tịch Chile, hiện chơi cho CD Magallanes và đang 38 tuổi. Mùa 2026, cầu thủ có 22 trận ra sân với 636 phút thi đấu, ghi 5 bàn, có 1 kiến tạo và điểm trung bình 0,79. Ở Hạng 2 Chile, cầu thủ ra sân 19 trận và ghi 5 bàn, còn tại Chilean Cup có 3 trận với 1 kiến tạo. Giá trị thị trường hiện được ghi nhận là 25 nghìn €, hợp đồng kéo dài đến 30/12/2026 và giá trị cao nhất từng đạt là 2,5 triệu € (2014).
Biên tập từ dữ liệu trên trang, 18/10/2026.
Mùa 2026 · tổng hợp 2 giải
22Trận ra sân
15Đá chính
636Phút
5Bàn thắng
1Kiến tạo
0,71Bàn/90 phút
127Phút/bàn
0/0Sút trúng/sút
5/0Vàng/Đỏ
0,79Điểm TB
Thống kê theo giải
| Giải | Mùa | Đội | Trận | Chính | Phút | Bàn | Pen | KT | Sút | Trúng | Chuyền | TC | Vàng | Đỏ | Điểm |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Hạng 2 Chile | 2026 | — | 19 | 13 | 510 | 5 | 0 | 0 | 0 | 0 | — | — | 3 | 0 | — |
| Chilean Cup | 2026 | — | 3 | 2 | 126 | 0 | 0 | 1 | 0 | 0 | — | — | 2 | 0 | 5,78 |
Chỉ số chi tiết từng giải
Hạng 2 Chile · mùa 2026 · 19 trận ra sân, 510 phút
Tấn công
- Bàn thắng
- 5
- Phạt đền ghi
- 0
- Kiến tạo
- 0
- Sút / trúng đích
- 0
- Sút trong vòng cấm
- 0
- Sút ngoài vòng cấm
- 0
- Dội khung gỗ
- 0
- Cơ hội lớn tạo ra
- 0
- Cơ hội lớn bỏ lỡ
- 0
- Rê bóng thành công
- 0
- Đá phạt (bàn / sút)
- 0
- Phản công (bàn / sút / lần)
- 0/0/0
- Việt vị
- 0
Chuyền bóng
- Chuyền chính xác
- —
- Chuyền quyết định
- 0
- Tạt bóng chính xác
- —
- Chuyền dài chính xác
- —
Phòng ngự
- Tắc bóng (thành công / tổng)
- 0
- Cắt bóng
- 0
- Phá bóng
- 0
- Chặn cú sút
- 0
Tranh chấp
- Tranh chấp thắng
- —
- Không chiến thắng / thua
- 0 / 0
- Tranh chấp mặt đất thắng / thua
- 0 / 0
- Bị tước bóng
- 0
- Mất quyền kiểm soát
- 0
- Phạm lỗi
- 0
- Bị phạm lỗi
- 0
Kỷ luật
- Thẻ vàng
- 3
- Thẻ đỏ
- 0
- Hai vàng thành đỏ
- 0
Cập nhật 17/10/2026
Chilean Cup · mùa 2026 · 3 trận ra sân, 126 phút · điểm TB 5,78
Tấn công
- Bàn thắng
- 0
- Phạt đền ghi
- 0
- Kiến tạo
- 1
- Sút / trúng đích
- 0
- Sút trong vòng cấm
- 0
- Sút ngoài vòng cấm
- 0
- Dội khung gỗ
- 0
- Cơ hội lớn tạo ra
- 0
- Cơ hội lớn bỏ lỡ
- 0
- Rê bóng thành công
- 0
- Đá phạt (bàn / sút)
- 0
- Phản công (bàn / sút / lần)
- 0/0/0
- Việt vị
- 0
Chuyền bóng
- Chuyền chính xác
- —
- Chuyền quyết định
- 0
- Tạt bóng chính xác
- —
- Chuyền dài chính xác
- —
Phòng ngự
- Tắc bóng (thành công / tổng)
- 0
- Cắt bóng
- 0
- Phá bóng
- 0
- Chặn cú sút
- 0
Tranh chấp
- Tranh chấp thắng
- —
- Không chiến thắng / thua
- 0 / 0
- Tranh chấp mặt đất thắng / thua
- 0 / 0
- Bị tước bóng
- 0
- Mất quyền kiểm soát
- 0
- Phạm lỗi
- 0
- Bị phạm lỗi
- 0
Kỷ luật
- Thẻ vàng
- 2
- Thẻ đỏ
- 0
- Hai vàng thành đỏ
- 0
Cập nhật 02/08/2026
Chỉ số 4 trận gần nhất
| Ngày | Giải | Đối thủ | KQ | Phút | Bàn | KT | Sút | Trúng | CQĐ | Chuyền | Tắc bóng | TC | Thẻ | Điểm |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 12/07/2026 | Chilean Cup | vs Audax Italiano | B 0-1 | 45 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | — | 0 | — | V | 5,75 |
| 05/07/2026 | Chilean Cup | @ CD Magallanes | T 2-1 | 55 | 0 | 1 | 0 | 0 | 0 | — | 0 | — | — | 6,65 |
| 28/06/2026 | Chilean Cup | @ Audax Italiano | B 1-2 | 18 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | — | 0 | — | V | 5,80 |
| 20/06/2026 | Chilean Cup | @ Palestino | B 1-4 | 63 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | — | 0 | — | — | 5,80 |
Giá trị thị trường qua các năm
Bảng số liệu (41 mốc)
| Thời điểm | Tuổi | Giá trị |
|---|---|---|
| 12/12/2009 | 21 | 300 nghìn € |
| 24/04/2010 | 21 | 325 nghìn € |
| 02/06/2010 | 21 | 450 nghìn € |
| 13/12/2010 | 22 | 900 nghìn € |
| 04/07/2011 | 22 | 1,4 triệu € |
| 20/09/2011 | 23 | 1,8 triệu € |
| 10/01/2012 | 23 | 1,8 triệu € |
| 07/06/2012 | 23 | 1,8 triệu € |
| 13/01/2013 | 24 | 1,5 triệu € |
| 18/06/2013 | 24 | 1,3 triệu € |
| 26/01/2014 | 25 | 2,0 triệu € |
| 22/07/2014 | 25 | 2,5 triệu € |
| 06/01/2015 | 26 | 2,0 triệu € |
| 30/06/2015 | 26 | 2,0 triệu € |
| 17/01/2016 | 27 | 1,8 triệu € |
| 14/07/2016 | 27 | 1,5 triệu € |
| 09/01/2017 | 28 | 2,0 triệu € |
| 08/06/2017 | 28 | 1,5 triệu € |
| 11/02/2018 | 29 | 850 nghìn € |
| 28/05/2018 | 29 | 550 nghìn € |
| 21/05/2019 | 30 | 500 nghìn € |
| 06/12/2019 | 31 | 500 nghìn € |
| 03/02/2020 | 31 | 400 nghìn € |
| 07/04/2020 | 31 | 325 nghìn € |
| 26/08/2020 | 32 | 400 nghìn € |
| 11/10/2020 | 32 | 300 nghìn € |
| 22/12/2020 | 32 | 175 nghìn € |
| 15/03/2021 | 32 | 100 nghìn € |
| 20/05/2021 | 32 | 100 nghìn € |
| 16/01/2022 | 33 | 50 nghìn € |
| 27/03/2022 | 33 | 50 nghìn € |
| 15/06/2022 | 33 | 100 nghìn € |
| 14/11/2022 | 34 | 75 nghìn € |
| 03/04/2023 | 34 | 75 nghìn € |
| 19/07/2023 | 34 | 50 nghìn € |
| 12/12/2023 | 35 | 25 nghìn € |
| 23/06/2024 | 35 | 25 nghìn € |
| 04/12/2024 | 36 | 25 nghìn € |
| 15/05/2025 | 36 | 25 nghìn € |
| 24/11/2025 | 37 | 25 nghìn € |
| 21/06/2026 | 37 | 25 nghìn € |
Giá trị thị trường cao nhất 2,5 triệu € vào năm 2014; hiện tại 25 nghìn €.