
Cristian Maldonado là tiền đạo 20 tuổi quốc tịch VEN, hiện khoác áo Rayo Zuliano.
Mùa 2026 · tổng hợp 1 giải
14Trận ra sân
5Đá chính
263Phút
1Bàn thắng
0Kiến tạo
0,34Bàn/90 phút
263Phút/bàn
3/6Sút trúng/sút
70%Chuyền chính xác
2/0Vàng/Đỏ
3,81Điểm TB
Thống kê theo giải
| Giải | Mùa | Đội | Trận | Chính | Phút | Bàn | Pen | KT | Sút | Trúng | Chuyền | TC | Vàng | Đỏ | Điểm |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Primera División Venezuela | 2026 | — | 14 | 5 | 263 | 1 | 0 | 0 | 6 | 3 | 70% | 48% | 2 | 0 | 3,81 |
Chỉ số chi tiết từng giải
Primera División Venezuela · mùa 2026 · 14 trận ra sân, 263 phút · điểm TB 3,81
Tấn công
- Bàn thắng
- 1
- Phạt đền ghi
- 0
- Kiến tạo
- 0
- Sút / trúng đích
- 3/6
- Sút trong vòng cấm
- 5
- Sút ngoài vòng cấm
- 1
- Dội khung gỗ
- 0
- Cơ hội lớn tạo ra
- 1
- Cơ hội lớn bỏ lỡ
- 1
- Rê bóng thành công
- 1/2
- Đá phạt (bàn / sút)
- 0/8
- Phản công (bàn / sút / lần)
- 0/0/1
- Việt vị
- 3
Chuyền bóng
- Chuyền chính xác
- 47/67 (70%)
- Chuyền quyết định
- 3
- Tạt bóng chính xác
- 0/1 (0%)
- Chuyền dài chính xác
- 4/7 (57%)
Phòng ngự
- Tắc bóng (thành công / tổng)
- 0/1
- Cắt bóng
- 0
- Phá bóng
- 2
- Chặn cú sút
- 1
Tranh chấp
- Tranh chấp thắng
- 16/33 (48%)
- Không chiến thắng / thua
- 6 / 5
- Tranh chấp mặt đất thắng / thua
- 10 / 12
- Bị tước bóng
- 3
- Mất quyền kiểm soát
- 33
- Phạm lỗi
- 7
- Bị phạm lỗi
- 8
Kỷ luật
- Thẻ vàng
- 2
- Thẻ đỏ
- 0
- Hai vàng thành đỏ
- 0
Cập nhật 19/10/2026
Chỉ số 10 trận gần nhất
| Ngày | Giải | Đối thủ | KQ | Phút | Bàn | KT | Sút | Trúng | CQĐ | Chuyền | Tắc bóng | TC | Thẻ | Điểm |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 19/10/2026 | Primera División Venezuela | vs Caracas FC | B 1-2 | dự bị | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | — | 0 | — | — | — |
| 11/10/2026 | Primera División Venezuela | @ Deportivo Metropolitano | B 0-4 | 24 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 13/16 | 1 | 2/4 | — | 6,70 |
| 20/09/2026 | Primera División Venezuela | vs Monagas SC | H 1-1 | 45 | 0 | 0 | 1 | 0 | 1 | 4/7 | 0 | 3/4 | — | 6,30 |
| 17/09/2026 | Primera División Venezuela | @ Trujillanos | T 4-2 | 21 | 0 | 1 | 0 | 0 | 1 | 7/8 | 0 | 0/4 | — | 7,10 |
| 14/09/2026 | Primera División Venezuela | vs Portuguesa FC | H 1-1 | 25 | 0 | 0 | 3 | 2 | 0 | 5/5 | 0 | 1/3 | — | 6,50 |
| 07/09/2026 | Primera División Venezuela | @ Deportivo Tachira | B 1-3 | 26 | 0 | 0 | 1 | 0 | 0 | 5/11 | 0 | 2/4 | — | 6,31 |
| 04/09/2026 | Primera División Venezuela | vs Carabobo | T 4-3 | 41 | 1 | 0 | 1 | 1 | 1 | 7/11 | 0 | 3/5 | V | 7,90 |
| 01/09/2026 | Primera División Venezuela | @ Universidad Central de Venezuela | B 1-4 | 42 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0/1 | 0 | 2/3 | — | 6,32 |
| 23/08/2026 | Primera División Venezuela | vs Deportivo La Guaira | B 1-4 | 39 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 6/8 | 0 | 3/6 | — | 6,21 |
| 16/08/2026 | Primera División Venezuela | @ Academia Puerto Cabello | B 0-2 | dự bị | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | — | 0 | — | — | — |
Giá trị thị trường qua các năm
Bảng số liệu (4 mốc)
| Thời điểm | Tuổi | Giá trị |
|---|---|---|
| 02/09/2025 | 19 | 100 nghìn € |
| 04/12/2025 | 19 | 150 nghìn € |
| 28/05/2026 | 20 | 150 nghìn € |
| 15/09/2026 | 20 | 200 nghìn € |
Giá trị thị trường cao nhất 200 nghìn € vào năm 2026; hiện tại 200 nghìn €.