
Conor Grant là tiền vệ 31 tuổi quốc tịch ENG, hiện khoác áo Accrington Stanley.
Tiểu sử Conor Grant
Conor Grant là tiền vệ người Anh, hiện thi đấu cho câu lạc bộ Accrington Stanley, sinh ngày 18/04/1995 và đang 31 tuổi. Ở mùa 2026-2027, cầu thủ có 4 trận ra sân với tổng 110 phút, điểm trung bình 6,28, trong đó 3 trận tại Hạng Tư Anh và 1 trận tại Cúp EFL. Giá trị thị trường hiện là 75 nghìn €, còn giá trị cao nhất từng ghi nhận là 450 nghìn € (2022). Hợp đồng kéo dài đến 29/06/2027. Cao 176 cm, nặng 80 kg, thuận chân trái.
Biên tập từ dữ liệu trên trang, 15/10/2026.
Mùa 2026-2027 · tổng hợp 2 giải
6Trận ra sân
1Đá chính
134Phút
0Bàn thắng
0Kiến tạo
0,00Bàn/90 phút
0/3Sút trúng/sút
80%Chuyền chính xác
0/0Vàng/Đỏ
6,34Điểm TB
Thống kê theo giải
| Giải | Mùa | Đội | Trận | Chính | Phút | Bàn | Pen | KT | Sút | Trúng | Chuyền | TC | Vàng | Đỏ | Điểm |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Hạng Tư Anh | 2026-2027 | — | 5 | 0 | 89 | 0 | 0 | 0 | 2 | 0 | 76% | 37% | 0 | 0 | 6,24 |
| Cúp EFL | 2026-2027 | — | 1 | 1 | 45 | 0 | 0 | 0 | 1 | 0 | 88% | — | 0 | 0 | 6,85 |
Chỉ số chi tiết từng giải
Hạng Tư Anh · mùa 2026-2027 · 5 trận ra sân, 89 phút · điểm TB 6,24
Tấn công
- Bàn thắng
- 0
- Phạt đền ghi
- 0
- Kiến tạo
- 0
- Sút / trúng đích
- 0/2
- Sút trong vòng cấm
- 1
- Sút ngoài vòng cấm
- 1
- Dội khung gỗ
- 1
- Cơ hội lớn tạo ra
- 0
- Cơ hội lớn bỏ lỡ
- 1
- Rê bóng thành công
- 0
- Đá phạt (bàn / sút)
- 0/1
- Phản công (bàn / sút / lần)
- 0/1/1
- Việt vị
- 0
Chuyền bóng
- Chuyền chính xác
- 38/50 (76%)
- Chuyền quyết định
- 1
- Tạt bóng chính xác
- 2/2 (100%)
- Chuyền dài chính xác
- 3/8 (37%)
Phòng ngự
- Tắc bóng (thành công / tổng)
- 0/1
- Cắt bóng
- 0
- Phá bóng
- 1
- Chặn cú sút
- 0
Tranh chấp
- Tranh chấp thắng
- 3/8 (37%)
- Không chiến thắng / thua
- 1 / 1
- Tranh chấp mặt đất thắng / thua
- 2 / 4
- Bị tước bóng
- 0
- Mất quyền kiểm soát
- 14
- Phạm lỗi
- 1
- Bị phạm lỗi
- 1
Kỷ luật
- Thẻ vàng
- 0
- Thẻ đỏ
- 0
- Hai vàng thành đỏ
- 0
Cập nhật 21/10/2026
Cúp EFL · mùa 2026-2027 · 1 trận ra sân, 45 phút · điểm TB 6,85
Tấn công
- Bàn thắng
- 0
- Phạt đền ghi
- 0
- Kiến tạo
- 0
- Sút / trúng đích
- 0/1
- Sút trong vòng cấm
- 0
- Sút ngoài vòng cấm
- 1
- Dội khung gỗ
- 0
- Cơ hội lớn tạo ra
- 0
- Cơ hội lớn bỏ lỡ
- 0
- Rê bóng thành công
- 0
- Đá phạt (bàn / sút)
- 0
- Phản công (bàn / sút / lần)
- 0/0/0
- Việt vị
- 0
Chuyền bóng
- Chuyền chính xác
- 23/26 (88%)
- Chuyền quyết định
- 0
- Tạt bóng chính xác
- —
- Chuyền dài chính xác
- 4/6 (66%)
Phòng ngự
- Tắc bóng (thành công / tổng)
- 0
- Cắt bóng
- 0
- Phá bóng
- 1
- Chặn cú sút
- 1
Tranh chấp
- Tranh chấp thắng
- —
- Không chiến thắng / thua
- 0 / 0
- Tranh chấp mặt đất thắng / thua
- 0 / 0
- Bị tước bóng
- 0
- Mất quyền kiểm soát
- 4
- Phạm lỗi
- 0
- Bị phạm lỗi
- 0
Kỷ luật
- Thẻ vàng
- 0
- Thẻ đỏ
- 0
- Hai vàng thành đỏ
- 0
Cập nhật 08/10/2026
Chỉ số 10 trận gần nhất
| Ngày | Giải | Đối thủ | KQ | Phút | Bàn | KT | Sút | Trúng | CQĐ | Chuyền | Tắc bóng | TC | Thẻ | Điểm |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 21/10/2026 | Hạng Tư Anh | @ York City | H 1-1 | 10 | 0 | 0 | 1 | 0 | 0 | 8/8 | 0 | — | — | 6,24 |
| 17/10/2026 | Hạng Tư Anh | vs Gillingham | T 3-1 | 14 | 0 | 0 | 1 | 0 | 0 | 7/8 | 0 | 0/2 | — | 6,68 |
| 10/10/2026 | Hạng Tư Anh | @ Oldham Athletic | H 0-0 | 45 | 0 | 0 | 0 | 0 | 1 | 15/24 | 0 | 2/4 | — | 6,17 |
| 07/10/2026 | Cúp EFL | vs Salford City | H 1-1 | 45 | 0 | 0 | 1 | 0 | 0 | 23/26 | 0 | — | — | 6,85 |
| 03/10/2026 | Hạng Tư Anh | vs Cheltenham Town | T 2-0 | dự bị | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | — | 0 | — | — | — |
| 05/09/2026 | Hạng Tư Anh | vs Crawley Town | T 3-2 | 16 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 3/3 | 1 | 1/2 | — | 6,08 |
| 02/09/2026 | Hạng Tư Anh | vs Grimsby Town | H 2-2 | 4 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 5/7 | 0 | — | — | 6,01 |
| 29/08/2026 | Hạng Tư Anh | @ Walsall | B 2-3 | dự bị | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | — | 0 | — | — | — |
| 02/05/2026 | Hạng Tư Anh | @ Oldham Athletic | B 0-3 | 29 | 0 | 0 | 1 | 1 | 0 | 9/12 | 0 | — | — | 5,94 |
| 25/04/2026 | Hạng Tư Anh | vs Crawley Town | H 3-3 | dự bị | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | — | 0 | — | — | — |