
Cole Palmer là tiền vệ 24 tuổi quốc tịch ENG, hiện khoác áo Chelsea.
Tiểu sử Cole Palmer
Cole Palmer là tiền vệ người England, 24 tuổi, hiện thi đấu cho câu lạc bộ Chelsea, cao 185 cm, thuận chân trái. Mùa 2026-2027, cầu thủ có 4 bàn thắng và 4 kiến tạo sau 12 trận ra sân, tổng 934 phút thi đấu, điểm trung bình 6,92. Ở Ngoại hạng Anh ghi 2 bàn và 3 kiến tạo sau 6 trận, còn ở Cúp Liên đoàn Anh ghi 2 bàn trong 2 trận. Giá trị thị trường hiện là 110,0 triệu €, mức cao nhất được ghi nhận là 130,0 triệu € (2024). Lần chuyển nhượng gần nhất là hết hạn mượn từ Manchester City về Chelsea vào ngày 31/08/2023, phí ghi nhận 47,0 triệu €.
Biên tập từ dữ liệu trên trang, 13/10/2026.
Mùa 2026-2027 · tổng hợp 2 giải
Thống kê theo giải
| Giải | Mùa | Đội | Trận | Chính | Phút | Bàn | Pen | KT | Sút | Trúng | Chuyền | TC | Vàng | Đỏ | Điểm |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Ngoại hạng Anh | 2026-2027 | — | 7 | 7 | 621 | 2 | 0 | 3 | 23 | 6 | 81% | 49% | 2 | 0 | 7,18 |
| Cúp Liên đoàn Anh | 2026-2027 | — | 2 | 1 | 135 | 2 | 1 | 0 | 13 | 5 | 86% | 64% | 0 | 0 | 7,60 |
Chỉ số chi tiết từng giải
Ngoại hạng Anh · mùa 2026-2027 · 7 trận ra sân, 621 phút · điểm TB 7,18
Tấn công
- Bàn thắng
- 2
- Phạt đền ghi
- 0
- Kiến tạo
- 3
- Sút / trúng đích
- 6/23
- Sút trong vòng cấm
- 14
- Sút ngoài vòng cấm
- 9
- Dội khung gỗ
- 0
- Cơ hội lớn tạo ra
- 6
- Cơ hội lớn bỏ lỡ
- 1
- Rê bóng thành công
- 12/22
- Đá phạt (bàn / sút)
- 0/12
- Phản công (bàn / sút / lần)
- 0/2/3
- Việt vị
- 1
Chuyền bóng
- Chuyền chính xác
- 192/235 (81%)
- Chuyền quyết định
- 15
- Tạt bóng chính xác
- 3/8 (37%)
- Chuyền dài chính xác
- 8/19 (42%)
Phòng ngự
- Tắc bóng (thành công / tổng)
- 0/10
- Cắt bóng
- 2
- Phá bóng
- 1
- Chặn cú sút
- 7
Tranh chấp
- Tranh chấp thắng
- 35/71 (49%)
- Không chiến thắng / thua
- 1 / 1
- Tranh chấp mặt đất thắng / thua
- 34 / 35
- Bị tước bóng
- 13
- Mất quyền kiểm soát
- 88
- Phạm lỗi
- 8
- Bị phạm lỗi
- 12
Kỷ luật
- Thẻ vàng
- 2
- Thẻ đỏ
- 0
- Hai vàng thành đỏ
- 0
Cập nhật 18/10/2026
Cúp Liên đoàn Anh · mùa 2026-2027 · 2 trận ra sân, 135 phút · điểm TB 7,60
Tấn công
- Bàn thắng
- 2
- Phạt đền ghi
- 1
- Kiến tạo
- 0
- Sút / trúng đích
- 5/13
- Sút trong vòng cấm
- 9
- Sút ngoài vòng cấm
- 4
- Dội khung gỗ
- 1
- Cơ hội lớn tạo ra
- 1
- Cơ hội lớn bỏ lỡ
- 2
- Rê bóng thành công
- 5/5
- Đá phạt (bàn / sút)
- 0/3
- Phản công (bàn / sút / lần)
- 0/0/0
- Việt vị
- 1
Chuyền bóng
- Chuyền chính xác
- 65/75 (86%)
- Chuyền quyết định
- 7
- Tạt bóng chính xác
- 1/4 (25%)
- Chuyền dài chính xác
- 1/3 (33%)
Phòng ngự
- Tắc bóng (thành công / tổng)
- 0/1
- Cắt bóng
- 0
- Phá bóng
- 0
- Chặn cú sút
- 3
Tranh chấp
- Tranh chấp thắng
- 9/14 (64%)
- Không chiến thắng / thua
- 0 / 0
- Tranh chấp mặt đất thắng / thua
- 9 / 5
- Bị tước bóng
- 4
- Mất quyền kiểm soát
- 18
- Phạm lỗi
- 1
- Bị phạm lỗi
- 3
Kỷ luật
- Thẻ vàng
- 0
- Thẻ đỏ
- 0
- Hai vàng thành đỏ
- 0
Cập nhật 10/09/2026
Chỉ số 10 trận gần nhất
| Ngày | Giải | Đối thủ | KQ | Phút | Bàn | KT | Sút | Trúng | CQĐ | Chuyền | Tắc bóng | TC | Thẻ | Điểm |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 17/10/2026 | Ngoại hạng Anh | @ Everton | T 2-0 | 90 | 0 | 0 | 6 | 1 | 2 | 31/36 | 1 | 5/9 | V | 7,30 |
| 10/10/2026 | Ngoại hạng Anh | vs Bournemouth AFC | T 5-1 | 88 | 0 | 1 | 0 | 0 | 2 | 24/30 | 2 | 6/13 | — | 7,03 |
| 19/09/2026 | Ngoại hạng Anh | @ Brentford | B 0-3 | 90 | 0 | 0 | 2 | 0 | 2 | 25/30 | 3 | 8/16 | — | 6,50 |
| 12/09/2026 | Ngoại hạng Anh | vs Hull City | H 2-2 | 90 | 0 | 1 | 3 | 0 | 3 | 28/35 | 0 | 2/5 | — | 7,43 |
| 10/09/2026 | Cúp Liên đoàn Anh | vs Leeds United | T 6-3 | 45 | 2 | 0 | 5 | 2 | 2 | 17/20 | 1 | 3/4 | — | 8,20 |
| 06/09/2026 | Ngoại hạng Anh | @ Arsenal | B 1-2 | 90 | 0 | 0 | 3 | 2 | 1 | 39/47 | 0 | 1/5 | V | 6,28 |
| 30/08/2026 | Ngoại hạng Anh | vs Brighton Hove Albion | T 4-3 | 90 | 1 | 0 | 4 | 1 | 2 | 15/23 | 2 | 3/7 | — | 6,69 |
| 28/08/2026 | Cúp Liên đoàn Anh | vs Luton Town | T 2-0 | 90 | 0 | 0 | 8 | 3 | 5 | 48/55 | 0 | 6/10 | — | 7,00 |
| 25/08/2026 | Ngoại hạng Anh | @ Fulham | T 3-2 | 83 | 1 | 1 | 5 | 2 | 3 | 30/34 | 2 | 10/16 | — | 9,00 |
| 15/08/2026 | Giao hữu CLB | vs Real Sociedad | T 3-1 | 76 | 0 | 0 | 3 | 0 | 2 | 24/32 | 0 | 1/3 | — | 6,05 |
Giá trị thị trường qua các năm
Bảng số liệu (18 mốc)
| Thời điểm | Tuổi | Giá trị |
|---|---|---|
| 17/03/2021 | 18 | 500 nghìn € |
| 22/12/2021 | 19 | 3,0 triệu € |
| 14/06/2022 | 20 | 6,0 triệu € |
| 14/09/2022 | 20 | 10,0 triệu € |
| 02/11/2022 | 20 | 15,0 triệu € |
| 19/06/2023 | 21 | 15,0 triệu € |
| 11/07/2023 | 21 | 18,0 triệu € |
| 08/10/2023 | 21 | 32,0 triệu € |
| 18/12/2023 | 21 | 45,0 triệu € |
| 13/03/2024 | 21 | 55,0 triệu € |
| 26/05/2024 | 22 | 80,0 triệu € |
| 30/09/2024 | 22 | 90,0 triệu € |
| 15/12/2024 | 22 | 130,0 triệu € |
| 29/05/2025 | 23 | 120,0 triệu € |
| 08/12/2025 | 23 | 120,0 triệu € |
| 08/03/2026 | 23 | 110,0 triệu € |
| 02/06/2026 | 24 | 100,0 triệu € |
| 06/10/2026 | 24 | 110,0 triệu € |
Giá trị thị trường cao nhất 130,0 triệu € vào năm 2024; hiện tại 110,0 triệu €.
Lịch sử chuyển nhượng
| Ngày | Từ đội | Đến đội | Loại | Phí |
|---|---|---|---|---|
| 31/08/2023 | Manchester City | Chelsea | Hết hạn mượn 47M € | 47,0 triệu € |
| 30/06/2021 | Manchester City U21 | Manchester City | Chuyển nhượng | — |
| 30/06/2020 | Manchester City U18 | Manchester City U21 | Chuyển nhượng | — |
| 30/06/2018 | Manchester City Youth | Manchester City U18 | Chuyển nhượng | — |
Chỉ số
- Tốc độ71
- Kỹ thuật75
- Tư duy62
- Sức mạnh30
- Thể lực50