Quảng cáo728 × 90320 × 100Dưới menu (leaderboard)Liên hệ đặt quảng cáo: lienhe@kqbdaz.com

Codey Phoenix

Tacoma DefianceHậu vệNZL
21Tuổi
180Chiều cao (cm)
73Cân nặng (kg)
125 nghìn €Giá trị

Codey Phoenix là hậu vệ 21 tuổi quốc tịch NZL, hiện khoác áo Tacoma Defiance.

Tiểu sử Codey Phoenix

Codey Phoenix là hậu vệ thi đấu cho câu lạc bộ Tacoma Defiance, mang quốc tịch New Zealand và 21 tuổi. Anh sinh ngày 03/02/2005, cao 180 cm, nặng 73 kg và thuận chân trái. Trong mùa 2026, anh có 2 trận ra sân với 124 phút thi đấu và điểm trung bình 6,29, trong đó giải MLS Next Pro ghi nhận 2 trận. Anh chuyển từ Auckland FC Reserves đến Tacoma Defiance vào ngày 22/01/2026. Hợp đồng hiện tại có hạn đến 30/12/2026, còn giá trị thị trường là 125 nghìn €.

Biên tập từ dữ liệu trên trang, 15/10/2026.

Mùa 2026 · tổng hợp 1 giải

2Trận ra sân
2Đá chính
124Phút
0Bàn thắng
0Kiến tạo
0,00Bàn/90 phút
0/1Sút trúng/sút
77%Chuyền chính xác
1/0Vàng/Đỏ
6,29Điểm TB

Thống kê theo giải

Chính = số trận đá chính · KT = kiến tạo · Chuyền = tỷ lệ chuyền chính xác · TC = tỷ lệ thắng tranh chấp · Điểm = điểm trung bình mỗi trận ra sân
GiảiMùaĐộiTrậnChínhPhútBànPenKTSútTrúngChuyềnTCVàngĐỏĐiểm
MLS Next Pro2026—221240001077%55%106,29

Chỉ số chi tiết từng giải

MLS Next Pro · mùa 2026 · 2 trận ra sân, 124 phút · điểm TB 6,29

Tấn công

Bàn thắng
0
Phạt đền ghi
0
Kiến tạo
0
Sút / trúng đích
0/1
Sút trong vòng cấm
1
Sút ngoài vòng cấm
0
Dội khung gỗ
0
Cơ hội lớn tạo ra
1
Cơ hội lớn bỏ lỡ
1
Rê bóng thành công
2/2
Đá phạt (bàn / sút)
0
Phản công (bàn / sút / lần)
0/0/0
Việt vị
0

Chuyền bóng

Chuyền chính xác
46/59 (77%)
Chuyền quyết định
1
Tạt bóng chính xác
0/4 (0%)
Chuyền dài chính xác
4/9 (44%)

Phòng ngự

Tắc bóng (thành công / tổng)
0/1
Cắt bóng
2
Phá bóng
5
Chặn cú sút
0

Tranh chấp

Tranh chấp thắng
5/9 (55%)
Không chiến thắng / thua
2 / 1
Tranh chấp mặt đất thắng / thua
3 / 3
Bị tước bóng
1
Mất quyền kiểm soát
19
Phạm lỗi
1
Bị phạm lỗi
0

Kỷ luật

Thẻ vàng
1
Thẻ đỏ
0
Hai vàng thành đỏ
0

Cập nhật 21/07/2026

Chỉ số 10 trận gần nhất

Tỷ số theo góc nhìn đội của Codey Phoenix · KQ: T thắng, H hòa, B thua · Chuyền = chính xác/tổng · TC = tranh chấp thắng/tổng
NgàyGiảiĐối thủKQPhútBànKTSútTrúngCQĐChuyềnTắc bóngTCThẻĐiểm
12/10/2026MLS Next Pro@ San Jose Earthquakes ReserveH 3-345001008/1212/4—5,88
21/09/2026MLS Next Provs Portland Timbers ReservesH 1-1880030121/2702/4—6,36
14/09/2026MLS Next Pro@ Ventura County FCB 0-323000005/500/1—5,95
06/09/2026MLS Next Pro@ San Jose Earthquakes ReserveT 2-1dự bị00000—0———
31/08/2026MLS Next Pro@ Real MonarchsB 0-3900000115/2200/2—5,41
25/08/2026MLS Next Provs Sporting Kansas CityReservesT 4-0840000017/2145/7—6,52
17/08/2026MLS Next Pro@ Los Angeles FC IIB 3-4900010124/2811/2—6,60
02/08/2026MLS Next Provs Vancouver Whitecaps ReserveT 4-2670000011/1400/2V6,66
27/07/2026MLS Next Provs Colorado Rapids IIT 2-1900000023/2723/6V6,22
20/07/2026MLS Next Pro@ Real MonarchsT 4-277000026/933/4—6,39

Giá trị thị trường qua các năm

2024: 100 nghìn €2025: 100 nghìn €2025: 125 nghìn €20242025
Bảng số liệu (3 mốc)
Giá trị thị trường theo từng mốc định giá
Thời điểmTuổiGiá trị
11/12/202419100 nghìn €
10/06/202520100 nghìn €
15/12/202520125 nghìn €

Giá trị thị trường cao nhất 125 nghìn € vào năm 2025; hiện tại 125 nghìn €.

Lịch sử chuyển nhượng

Lịch sử chuyển nhượng, mới nhất trước
NgàyTừ độiĐến độiLoạiPhí
22/01/2026Auckland FC ReservesTacoma DefianceChuyển nhượng—
31/08/2024Auckland United FCAuckland FC ReservesChuyển nhượng—
14/10/2023Birkenhead UnitedAuckland United FCChuyển nhượng—
31/05/2022East Coast Bays AFCBirkenhead UnitedChuyển nhượng—
31/12/2020Hibiscus Coast AFCEast Coast Bays AFCChuyển nhượng—
31/12/2019Forrest Hill Milford UnitedHibiscus Coast AFCChuyển nhượng—
Quảng cáo—320 × 50Dính đáy màn hình (mobile)Liên hệ đặt quảng cáo: lienhe@kqbdaz.com