
Claudio Zamorano là tiền vệ 28 tuổi quốc tịch CHI, hiện khoác áo CD Copiapo S.A..
Tiểu sử Claudio Zamorano
Claudio Zamorano là tiền vệ của CD Copiapo S.A., mang quốc tịch Chile và sinh ngày 25/08/1998, hiện 28 tuổi. Ở mùa 2026, cầu thủ có 25 trận tại Hạng 2 Chile, ghi 1 bàn và thi đấu tổng cộng 2068 phút. Giá trị thị trường hiện tại là 275 nghìn €, còn giá trị cao nhất từng ghi nhận là 350 nghìn € (2024). Cầu thủ cao 175 cm, thuận chân phải và hợp đồng có hiệu lực đến 30/12/2026.
Biên tập từ dữ liệu trên trang, 22/10/2026.
Mùa 2026 · tổng hợp 1 giải
25Trận ra sân
25Đá chính
2.068Phút
1Bàn thắng
0Kiến tạo
0,04Bàn/90 phút
2068Phút/bàn
0/0Sút trúng/sút
10/0Vàng/Đỏ
Thống kê theo giải
| Giải | Mùa | Đội | Trận | Chính | Phút | Bàn | Pen | KT | Sút | Trúng | Chuyền | TC | Vàng | Đỏ | Điểm |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Hạng 2 Chile | 2026 | — | 25 | 25 | 2.068 | 1 | 0 | 0 | 0 | 0 | — | — | 10 | 0 | — |
Chỉ số chi tiết từng giải
Hạng 2 Chile · mùa 2026 · 25 trận ra sân, 2.068 phút
Tấn công
- Bàn thắng
- 1
- Phạt đền ghi
- 0
- Kiến tạo
- 0
- Sút / trúng đích
- 0
- Sút trong vòng cấm
- 0
- Sút ngoài vòng cấm
- 0
- Dội khung gỗ
- 0
- Cơ hội lớn tạo ra
- 0
- Cơ hội lớn bỏ lỡ
- 0
- Rê bóng thành công
- 0
- Đá phạt (bàn / sút)
- 0
- Phản công (bàn / sút / lần)
- 0/0/0
- Việt vị
- 0
Chuyền bóng
- Chuyền chính xác
- —
- Chuyền quyết định
- 0
- Tạt bóng chính xác
- —
- Chuyền dài chính xác
- —
Phòng ngự
- Tắc bóng (thành công / tổng)
- 0
- Cắt bóng
- 0
- Phá bóng
- 0
- Chặn cú sút
- 0
Tranh chấp
- Tranh chấp thắng
- —
- Không chiến thắng / thua
- 0 / 0
- Tranh chấp mặt đất thắng / thua
- 0 / 0
- Bị tước bóng
- 0
- Mất quyền kiểm soát
- 0
- Phạm lỗi
- 0
- Bị phạm lỗi
- 0
Kỷ luật
- Thẻ vàng
- 10
- Thẻ đỏ
- 0
- Hai vàng thành đỏ
- 0
Cập nhật 20/10/2026
Giá trị thị trường qua các năm
Bảng số liệu (12 mốc)
| Thời điểm | Tuổi | Giá trị |
|---|---|---|
| 02/06/2018 | 19 | 75 nghìn € |
| 10/03/2021 | 22 | 125 nghìn € |
| 21/10/2021 | 23 | 125 nghìn € |
| 15/06/2022 | 23 | 125 nghìn € |
| 14/11/2022 | 24 | 225 nghìn € |
| 14/07/2023 | 24 | 225 nghìn € |
| 28/12/2023 | 25 | 350 nghìn € |
| 23/06/2024 | 25 | 350 nghìn € |
| 04/12/2024 | 26 | 300 nghìn € |
| 15/05/2025 | 26 | 250 nghìn € |
| 24/11/2025 | 27 | 200 nghìn € |
| 21/06/2026 | 27 | 275 nghìn € |
Giá trị thị trường cao nhất 350 nghìn € vào năm 2024; hiện tại 275 nghìn €.