
Claudio Falcão là tiền vệ 32 tuổi quốc tịch BRA, hiện khoác áo SC Farense.
Tiểu sử Claudio Falcão
Claudio Falcão là tiền vệ người Brazil, 32 tuổi, thi đấu cho SC Farense. Cầu thủ cao 187 cm, nặng 56 kg và thuận hai chân. Trong mùa 2026-2027, cầu thủ có 6 trận ra sân tại Hạng 2 Bồ Đào Nha với 2 bàn thắng, 180 phút thi đấu và điểm trung bình 2,39. Giá trị thị trường hiện tại là 450 nghìn €, còn giá trị cao nhất được ghi nhận là 1,0 triệu € (2024). Hợp đồng có hiệu lực đến 29/06/2029, và lần chuyển nhượng gần nhất là từ Desportivo Aves (- 2020) đến SC Farense vào 05/08/2020.
Biên tập từ dữ liệu trên trang, 14/10/2026.
Mùa 2026-2027 · tổng hợp 2 giải
7Trận ra sân
7Đá chính
270Phút
2Bàn thắng
0Kiến tạo
0,67Bàn/90 phút
135Phút/bàn
1/1Sút trúng/sút
82%Chuyền chính xác
3/1Vàng/Đỏ
2,05Điểm TB
Thống kê theo giải
| Giải | Mùa | Đội | Trận | Chính | Phút | Bàn | Pen | KT | Sút | Trúng | Chuyền | TC | Vàng | Đỏ | Điểm |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Hạng 2 Bồ Đào Nha | 2026-2027 | — | 6 | 6 | 180 | 2 | 0 | 0 | 1 | 1 | 82% | 53% | 3 | 1 | 2,39 |
| Cúp Quốc gia Bồ Đào Nha | 2026-2027 | — | 1 | 1 | 90 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | — | — | 0 | 0 | — |
Chỉ số chi tiết từng giải
Hạng 2 Bồ Đào Nha · mùa 2026-2027 · 6 trận ra sân, 180 phút · điểm TB 2,39
Tấn công
- Bàn thắng
- 2
- Phạt đền ghi
- 0
- Kiến tạo
- 0
- Sút / trúng đích
- 1/1
- Sút trong vòng cấm
- 1
- Sút ngoài vòng cấm
- 0
- Dội khung gỗ
- 0
- Cơ hội lớn tạo ra
- 0
- Cơ hội lớn bỏ lỡ
- 0
- Rê bóng thành công
- 1/1
- Đá phạt (bàn / sút)
- 0
- Phản công (bàn / sút / lần)
- 0/0/0
- Việt vị
- 0
Chuyền bóng
- Chuyền chính xác
- 58/70 (82%)
- Chuyền quyết định
- 1
- Tạt bóng chính xác
- —
- Chuyền dài chính xác
- 8/14 (57%)
Phòng ngự
- Tắc bóng (thành công / tổng)
- 0/4
- Cắt bóng
- 2
- Phá bóng
- 12
- Chặn cú sút
- 0
Tranh chấp
- Tranh chấp thắng
- 8/15 (53%)
- Không chiến thắng / thua
- 3 / 2
- Tranh chấp mặt đất thắng / thua
- 5 / 5
- Bị tước bóng
- 0
- Mất quyền kiểm soát
- 14
- Phạm lỗi
- 2
- Bị phạm lỗi
- 0
Kỷ luật
- Thẻ vàng
- 3
- Thẻ đỏ
- 1
- Hai vàng thành đỏ
- 0
Cập nhật 11/10/2026
Cúp Quốc gia Bồ Đào Nha · mùa 2026-2027 · 1 trận ra sân, 90 phút
Tấn công
- Bàn thắng
- 0
- Phạt đền ghi
- 0
- Kiến tạo
- 0
- Sút / trúng đích
- 0
- Sút trong vòng cấm
- 0
- Sút ngoài vòng cấm
- 0
- Dội khung gỗ
- 0
- Cơ hội lớn tạo ra
- 0
- Cơ hội lớn bỏ lỡ
- 0
- Rê bóng thành công
- 0
- Đá phạt (bàn / sút)
- 0
- Phản công (bàn / sút / lần)
- 0/0/0
- Việt vị
- 0
Chuyền bóng
- Chuyền chính xác
- —
- Chuyền quyết định
- 0
- Tạt bóng chính xác
- —
- Chuyền dài chính xác
- —
Phòng ngự
- Tắc bóng (thành công / tổng)
- 0
- Cắt bóng
- 0
- Phá bóng
- 0
- Chặn cú sút
- 0
Tranh chấp
- Tranh chấp thắng
- —
- Không chiến thắng / thua
- 0 / 0
- Tranh chấp mặt đất thắng / thua
- 0 / 0
- Bị tước bóng
- 0
- Mất quyền kiểm soát
- 0
- Phạm lỗi
- 0
- Bị phạm lỗi
- 0
Kỷ luật
- Thẻ vàng
- 0
- Thẻ đỏ
- 0
- Hai vàng thành đỏ
- 0
Cập nhật 17/10/2026
Chỉ số 9 trận gần nhất
| Ngày | Giải | Đối thủ | KQ | Phút | Bàn | KT | Sút | Trúng | CQĐ | Chuyền | Tắc bóng | TC | Thẻ | Điểm |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 25/08/2026 | Hạng 2 Bồ Đào Nha | vs FC Felgueiras | H 1-1 | dự bị | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | — | 0 | — | — | — |
| 17/08/2026 | Hạng 2 Bồ Đào Nha | @ Porto B | T 3-1 | 90 | 1 | 0 | 1 | 1 | 1 | 33/39 | 4 | 6/9 | — | 7,97 |
| 09/08/2026 | Hạng 2 Bồ Đào Nha | vs SCU Torreense | T 2-1 | 90 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 25/31 | 0 | 2/6 | — | 6,36 |
| 18/05/2026 | Hạng 2 Bồ Đào Nha | @ Portimonense SC | B 0-1 | 90 | 0 | 0 | 1 | 0 | 0 | 36/46 | 2 | 5/12 | V | 6,24 |
| 03/05/2026 | Hạng 2 Bồ Đào Nha | @ Uniao Leiria | T 3-0 | 90 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 22/30 | 1 | 3/8 | V | 6,86 |
| 25/04/2026 | Hạng 2 Bồ Đào Nha | vs Viseu | H 0-0 | 90 | 0 | 0 | 1 | 0 | 0 | 21/29 | 2 | 5/7 | V | 6,02 |
| 19/04/2026 | Hạng 2 Bồ Đào Nha | @ Vizela | T 2-0 | 90 | 1 | 0 | 1 | 1 | 0 | 30/35 | 2 | 5/10 | — | 8,20 |
| 11/04/2026 | Hạng 2 Bồ Đào Nha | vs Sporting CP B | T 2-1 | 90 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 15/22 | 2 | 3/10 | — | 6,47 |
| 23/03/2026 | Hạng 2 Bồ Đào Nha | @ SL Benfica B | B 0-1 | 90 | 0 | 0 | 0 | 0 | 2 | 20/33 | 3 | 9/18 | V | 6,18 |
Giá trị thị trường qua các năm
Bảng số liệu (14 mốc)
| Thời điểm | Tuổi | Giá trị |
|---|---|---|
| 16/08/2020 | 26 | 600 nghìn € |
| 27/01/2021 | 26 | 700 nghìn € |
| 20/05/2021 | 26 | 500 nghìn € |
| 31/03/2022 | 27 | 300 nghìn € |
| 26/06/2022 | 27 | 275 nghìn € |
| 27/12/2022 | 28 | 350 nghìn € |
| 27/06/2023 | 28 | 450 nghìn € |
| 26/12/2023 | 29 | 600 nghìn € |
| 07/03/2024 | 29 | 800 nghìn € |
| 05/06/2024 | 29 | 1,0 triệu € |
| 18/12/2024 | 30 | 1,0 triệu € |
| 29/05/2025 | 30 | 800 nghìn € |
| 21/12/2025 | 31 | 650 nghìn € |
| 23/06/2026 | 31 | 450 nghìn € |
Giá trị thị trường cao nhất 1,0 triệu € vào năm 2024; hiện tại 450 nghìn €.
Lịch sử chuyển nhượng
| Ngày | Từ đội | Đến đội | Loại | Phí |
|---|---|---|---|---|
| 05/08/2020 | Desportivo Aves (- 2020) | SC Farense | Chuyển nhượng | — |
| 30/06/2017 | CD Aves B | Desportivo Aves (- 2020) | Chuyển nhượng | — |
| 30/06/2016 | Independente Futebol Clube (SP) | CD Aves B | Chuyển nhượng | — |
Chỉ số
- Tốc độ47
- Kỹ thuật48
- Tư duy52
- Sức mạnh71
- Thể lực62