
Christopher Spang là tiền vệ 33 tuổi quốc tịch GER, hiện khoác áo Eintracht Trier.
Tiểu sử Christopher Spang
Christopher Spang là tiền vệ mang quốc tịch Germany, 33 tuổi, cao 182 cm và nặng 75 kg, hiện thi đấu cho câu lạc bộ Eintracht Trier. Cầu thủ thuận hai chân, sinh ngày 29/01/1993 và có hợp đồng đến 29/06/2027. Trong mùa 2026-2027, cầu thủ có 9 trận ra sân, 786 phút thi đấu và điểm trung bình 0,65. Ở mùa này, cầu thủ có 8 trận tại German Regionalliga và 1 trận tại Cúp Quốc gia Đức. Giá trị thị trường hiện tại là 75 nghìn €, cao nhất là 100 nghìn € (2016).
Biên tập từ dữ liệu trên trang, 17/10/2026.
Mùa 2026-2027 · tổng hợp 2 giải
10Trận ra sân
10Đá chính
876Phút
1Bàn thắng
0Kiến tạo
0,10Bàn/90 phút
876Phút/bàn
0/0Sút trúng/sút
75%Chuyền chính xác
1/1Vàng/Đỏ
0,59Điểm TB
Thống kê theo giải
| Giải | Mùa | Đội | Trận | Chính | Phút | Bàn | Pen | KT | Sút | Trúng | Chuyền | TC | Vàng | Đỏ | Điểm |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| German Regionalliga | 2026-2027 | — | 9 | 9 | 786 | 1 | 0 | 0 | 0 | 0 | — | — | 1 | 1 | — |
| Cúp Quốc gia Đức | 2026-2027 | — | 1 | 1 | 90 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 75% | 50% | 0 | 0 | 5,86 |
Chỉ số chi tiết từng giải
German Regionalliga · mùa 2026-2027 · 9 trận ra sân, 786 phút
Tấn công
- Bàn thắng
- 1
- Phạt đền ghi
- 0
- Kiến tạo
- 0
- Sút / trúng đích
- 0
- Sút trong vòng cấm
- 0
- Sút ngoài vòng cấm
- 0
- Dội khung gỗ
- 0
- Cơ hội lớn tạo ra
- 0
- Cơ hội lớn bỏ lỡ
- 0
- Rê bóng thành công
- 0
- Đá phạt (bàn / sút)
- 0
- Phản công (bàn / sút / lần)
- 0/0/0
- Việt vị
- 0
Chuyền bóng
- Chuyền chính xác
- —
- Chuyền quyết định
- 0
- Tạt bóng chính xác
- —
- Chuyền dài chính xác
- —
Phòng ngự
- Tắc bóng (thành công / tổng)
- 0
- Cắt bóng
- 0
- Phá bóng
- 0
- Chặn cú sút
- 0
Tranh chấp
- Tranh chấp thắng
- —
- Không chiến thắng / thua
- 0 / 0
- Tranh chấp mặt đất thắng / thua
- 0 / 0
- Bị tước bóng
- 0
- Mất quyền kiểm soát
- 0
- Phạm lỗi
- 0
- Bị phạm lỗi
- 0
Kỷ luật
- Thẻ vàng
- 1
- Thẻ đỏ
- 1
- Hai vàng thành đỏ
- 0
Cập nhật 19/10/2026
Cúp Quốc gia Đức · mùa 2026-2027 · 1 trận ra sân, 90 phút · điểm TB 5,86
Tấn công
- Bàn thắng
- 0
- Phạt đền ghi
- 0
- Kiến tạo
- 0
- Sút / trúng đích
- 0
- Sút trong vòng cấm
- 0
- Sút ngoài vòng cấm
- 0
- Dội khung gỗ
- 0
- Cơ hội lớn tạo ra
- 0
- Cơ hội lớn bỏ lỡ
- 0
- Rê bóng thành công
- 0
- Đá phạt (bàn / sút)
- 0
- Phản công (bàn / sút / lần)
- 0/0/0
- Việt vị
- 0
Chuyền bóng
- Chuyền chính xác
- 28/37 (75%)
- Chuyền quyết định
- 0
- Tạt bóng chính xác
- —
- Chuyền dài chính xác
- 5/10 (50%)
Phòng ngự
- Tắc bóng (thành công / tổng)
- 0/3
- Cắt bóng
- 4
- Phá bóng
- 7
- Chặn cú sút
- 0
Tranh chấp
- Tranh chấp thắng
- 5/10 (50%)
- Không chiến thắng / thua
- 2 / 2
- Tranh chấp mặt đất thắng / thua
- 3 / 3
- Bị tước bóng
- 0
- Mất quyền kiểm soát
- 9
- Phạm lỗi
- 0
- Bị phạm lỗi
- 0
Kỷ luật
- Thẻ vàng
- 0
- Thẻ đỏ
- 0
- Hai vàng thành đỏ
- 0
Cập nhật 23/08/2026
Chỉ số 1 trận gần nhất
| Ngày | Giải | Đối thủ | KQ | Phút | Bàn | KT | Sút | Trúng | CQĐ | Chuyền | Tắc bóng | TC | Thẻ | Điểm |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 22/08/2026 | Cúp Quốc gia Đức | vs RB Leipzig | B 0-6 | 90 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 28/37 | 3 | 5/10 | — | 5,86 |
Giá trị thị trường qua các năm
Bảng số liệu (21 mốc)
| Thời điểm | Tuổi | Giá trị |
|---|---|---|
| 14/07/2012 | 19 | 25 nghìn € |
| 09/02/2014 | 21 | 50 nghìn € |
| 04/07/2014 | 21 | 75 nghìn € |
| 18/07/2015 | 22 | 75 nghìn € |
| 12/02/2016 | 23 | 75 nghìn € |
| 08/08/2016 | 23 | 100 nghìn € |
| 05/02/2017 | 24 | 75 nghìn € |
| 09/07/2017 | 24 | — |
| 11/08/2019 | 26 | 75 nghìn € |
| 05/02/2020 | 27 | 75 nghìn € |
| 14/09/2020 | 27 | 75 nghìn € |
| 14/02/2021 | 28 | 75 nghìn € |
| 29/06/2021 | 28 | 50 nghìn € |
| 30/12/2021 | 28 | 50 nghìn € |
| 27/06/2022 | 29 | 50 nghìn € |
| 18/12/2022 | 29 | 50 nghìn € |
| 30/06/2023 | 30 | — |
| 05/01/2025 | 31 | 75 nghìn € |
| 10/06/2025 | 32 | 75 nghìn € |
| 18/12/2025 | 32 | 75 nghìn € |
| 16/06/2026 | 33 | 75 nghìn € |
Giá trị thị trường cao nhất 100 nghìn € vào năm 2016; hiện tại 75 nghìn €.