
Christopher Redenstrand là hậu vệ 29 tuổi quốc tịch SWE, hiện khoác áo Orebro SK.
Tiểu sử Christopher Redenstrand
Christopher Redenstrand là hậu vệ của Orebro SK, mang quốc tịch Sweden và 29 tuổi. Cầu thủ thuận chân trái và sinh ngày 10/05/1998. Ở mùa 2026-2027, cầu thủ có 25 trận ra sân với 720 phút thi đấu và 3 kiến tạo. Giá trị thị trường được ghi nhận ở mức 400 nghìn €, hợp đồng có hiệu lực đến 30/12/2027. Lần chuyển nhượng gần nhất là việc chuyển từ Sandvikens IF sang Orebro SK vào ngày 28/01/2026.
Biên tập từ dữ liệu trên trang, 16/10/2026.
Mùa 2026-2027 · tổng hợp 2 giải
26Trận ra sân
19Đá chính
720Phút
0Bàn thắng
3Kiến tạo
0,00Bàn/90 phút
0/0Sút trúng/sút
0/0Vàng/Đỏ
Thống kê theo giải
| Giải | Mùa | Đội | Trận | Chính | Phút | Bàn | Pen | KT | Sút | Trúng | Chuyền | TC | Vàng | Đỏ | Điểm |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Sweden Cup | 2026-2027 | — | 1 | 1 | 90 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | — | — | 0 | 0 | — |
| Sweden Superettan | 2026 | — | 25 | 18 | 630 | 0 | 0 | 3 | 0 | 0 | — | — | 0 | 0 | — |
Chỉ số chi tiết từng giải
Sweden Cup · mùa 2026-2027 · 1 trận ra sân, 90 phút
Tấn công
- Bàn thắng
- 0
- Phạt đền ghi
- 0
- Kiến tạo
- 0
- Sút / trúng đích
- 0
- Sút trong vòng cấm
- 0
- Sút ngoài vòng cấm
- 0
- Dội khung gỗ
- 0
- Cơ hội lớn tạo ra
- 0
- Cơ hội lớn bỏ lỡ
- 0
- Rê bóng thành công
- 0
- Đá phạt (bàn / sút)
- 0
- Phản công (bàn / sút / lần)
- 0/0/0
- Việt vị
- 0
Chuyền bóng
- Chuyền chính xác
- —
- Chuyền quyết định
- 0
- Tạt bóng chính xác
- —
- Chuyền dài chính xác
- —
Phòng ngự
- Tắc bóng (thành công / tổng)
- 0
- Cắt bóng
- 0
- Phá bóng
- 0
- Chặn cú sút
- 0
Tranh chấp
- Tranh chấp thắng
- —
- Không chiến thắng / thua
- 0 / 0
- Tranh chấp mặt đất thắng / thua
- 0 / 0
- Bị tước bóng
- 0
- Mất quyền kiểm soát
- 0
- Phạm lỗi
- 0
- Bị phạm lỗi
- 0
Kỷ luật
- Thẻ vàng
- 0
- Thẻ đỏ
- 0
- Hai vàng thành đỏ
- 0
Cập nhật 19/08/2026
Sweden Superettan · mùa 2026 · 25 trận ra sân, 630 phút
Tấn công
- Bàn thắng
- 0
- Phạt đền ghi
- 0
- Kiến tạo
- 3
- Sút / trúng đích
- 0
- Sút trong vòng cấm
- 0
- Sút ngoài vòng cấm
- 0
- Dội khung gỗ
- 0
- Cơ hội lớn tạo ra
- 0
- Cơ hội lớn bỏ lỡ
- 0
- Rê bóng thành công
- 0
- Đá phạt (bàn / sút)
- 0
- Phản công (bàn / sút / lần)
- 0/0/0
- Việt vị
- 0
Chuyền bóng
- Chuyền chính xác
- —
- Chuyền quyết định
- 0
- Tạt bóng chính xác
- —
- Chuyền dài chính xác
- —
Phòng ngự
- Tắc bóng (thành công / tổng)
- 0
- Cắt bóng
- 0
- Phá bóng
- 0
- Chặn cú sút
- 0
Tranh chấp
- Tranh chấp thắng
- —
- Không chiến thắng / thua
- 0 / 0
- Tranh chấp mặt đất thắng / thua
- 0 / 0
- Bị tước bóng
- 0
- Mất quyền kiểm soát
- 0
- Phạm lỗi
- 0
- Bị phạm lỗi
- 0
Kỷ luật
- Thẻ vàng
- 0
- Thẻ đỏ
- 0
- Hai vàng thành đỏ
- 0
Cập nhật 21/10/2026
Giá trị thị trường qua các năm
Bảng số liệu (9 mốc)
| Thời điểm | Tuổi | Giá trị |
|---|---|---|
| 28/06/2022 | 23 | 225 nghìn € |
| 27/12/2022 | 24 | 225 nghìn € |
| 26/06/2023 | 24 | 175 nghìn € |
| 07/12/2023 | 25 | 250 nghìn € |
| 11/07/2024 | 25 | 300 nghìn € |
| 26/12/2024 | 26 | 350 nghìn € |
| 17/06/2025 | 26 | 400 nghìn € |
| 18/11/2025 | 27 | 400 nghìn € |
| 28/06/2026 | 27 | 400 nghìn € |
Giá trị thị trường cao nhất 400 nghìn € vào năm 2026; hiện tại 400 nghìn €.
Lịch sử chuyển nhượng
| Ngày | Từ đội | Đến đội | Loại | Phí |
|---|---|---|---|---|
| 28/01/2026 | Sandvikens IF | Orebro | Chuyển nhượng | — |
| 19/03/2025 | IK Brage | Sandvikens IF | Chuyển nhượng | — |
| 07/01/2022 | Taby | IK Brage | Chuyển nhượng | — |
| 07/01/2021 | IFK Lidingö | Taby | Chuyển nhượng | — |
| 07/01/2020 | Sundbybergs IK | IFK Lidingö | Chuyển nhượng | — |
| 31/12/2018 | Karlbergs BK | Sundbybergs IK | Chuyển nhượng | — |
| 31/12/2016 | Älvsjö AIK U17 | Karlbergs BK | Chuyển nhượng | — |