
Christopher Montaña là tiền vệ 28 tuổi quốc tịch VEN, hiện khoác áo Portuguesa FC.
Mùa 2026 · tổng hợp 1 giải
25Trận ra sân
16Đá chính
709Phút
0Bàn thắng
2Kiến tạo
0,00Bàn/90 phút
2/5Sút trúng/sút
85%Chuyền chính xác
7/0Vàng/Đỏ
3,02Điểm TB
Thống kê theo giải
| Giải | Mùa | Đội | Trận | Chính | Phút | Bàn | Pen | KT | Sút | Trúng | Chuyền | TC | Vàng | Đỏ | Điểm |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Primera División Venezuela | 2026 | — | 25 | 16 | 709 | 0 | 0 | 2 | 5 | 2 | 85% | 65% | 7 | 0 | 3,02 |
Chỉ số chi tiết từng giải
Primera División Venezuela · mùa 2026 · 25 trận ra sân, 709 phút · điểm TB 3,02
Tấn công
- Bàn thắng
- 0
- Phạt đền ghi
- 0
- Kiến tạo
- 2
- Sút / trúng đích
- 2/5
- Sút trong vòng cấm
- 0
- Sút ngoài vòng cấm
- 5
- Dội khung gỗ
- 0
- Cơ hội lớn tạo ra
- 0
- Cơ hội lớn bỏ lỡ
- 0
- Rê bóng thành công
- 2/2
- Đá phạt (bàn / sút)
- 0/33
- Phản công (bàn / sút / lần)
- 0/0/0
- Việt vị
- 0
Chuyền bóng
- Chuyền chính xác
- 300/350 (85%)
- Chuyền quyết định
- 7
- Tạt bóng chính xác
- 1/6 (16%)
- Chuyền dài chính xác
- 32/50 (64%)
Phòng ngự
- Tắc bóng (thành công / tổng)
- 0/24
- Cắt bóng
- 10
- Phá bóng
- 7
- Chặn cú sút
- 1
Tranh chấp
- Tranh chấp thắng
- 66/101 (65%)
- Không chiến thắng / thua
- 8 / 7
- Tranh chấp mặt đất thắng / thua
- 58 / 28
- Bị tước bóng
- 1
- Mất quyền kiểm soát
- 66
- Phạm lỗi
- 19
- Bị phạm lỗi
- 33
Kỷ luật
- Thẻ vàng
- 7
- Thẻ đỏ
- 0
- Hai vàng thành đỏ
- 0
Cập nhật 19/10/2026
Chỉ số 10 trận gần nhất
Giá trị thị trường qua các năm
Bảng số liệu (13 mốc)
| Thời điểm | Tuổi | Giá trị |
|---|---|---|
| 31/03/2020 | 21 | 150 nghìn € |
| 19/12/2020 | 21 | 150 nghìn € |
| 04/06/2021 | 22 | 150 nghìn € |
| 17/10/2021 | 22 | 150 nghìn € |
| 05/06/2022 | 23 | 150 nghìn € |
| 30/10/2022 | 23 | 150 nghìn € |
| 18/07/2023 | 24 | 150 nghìn € |
| 03/01/2024 | 25 | 100 nghìn € |
| 31/03/2025 | 26 | 100 nghìn € |
| 18/06/2025 | 26 | 250 nghìn € |
| 04/12/2025 | 26 | 300 nghìn € |
| 28/05/2026 | 27 | 375 nghìn € |
| 15/09/2026 | 27 | 450 nghìn € |
Giá trị thị trường cao nhất 450 nghìn € vào năm 2026; hiện tại 450 nghìn €.
Chỉ số
- Tốc độ45
- Kỹ thuật45
- Tư duy48
- Sức mạnh56
- Thể lực47