
Christoph Domig là tiền vệ 35 tuổi quốc tịch AUT, hiện khoác áo Sc Rothis.
Tiểu sử Christoph Domig
Christoph Domig là tiền vệ của Sc Rothis, mang quốc tịch Austria và hiện 35 tuổi. Cầu thủ cao 174 cm, thuận chân trái và có ngày sinh 20/01/1992. Chuyển nhượng gần nhất được ghi vào 30/06/2022, khi cầu thủ rời FC Dornbirn để đến Sc Rothis. Mùa 2026-2027, Christoph Domig ra sân 11 trận tại Austrian 3.Liga với 990 phút thi đấu. Giá trị thị trường cao nhất được ghi là 200 nghìn € vào năm 2021.
Biên tập từ dữ liệu trên trang, 20/10/2026.
Mùa 2026-2027 · tổng hợp 1 giải
12Trận ra sân
12Đá chính
1.080Phút
0Bàn thắng
0Kiến tạo
0,00Bàn/90 phút
0/0Sút trúng/sút
0/0Vàng/Đỏ
Thống kê theo giải
| Giải | Mùa | Đội | Trận | Chính | Phút | Bàn | Pen | KT | Sút | Trúng | Chuyền | TC | Vàng | Đỏ | Điểm |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Austrian 3.Liga | 2026-2027 | — | 12 | 12 | 1.080 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | — | — | 0 | 0 | — |
Chỉ số chi tiết từng giải
Austrian 3.Liga · mùa 2026-2027 · 12 trận ra sân, 1.080 phút
Tấn công
- Bàn thắng
- 0
- Phạt đền ghi
- 0
- Kiến tạo
- 0
- Sút / trúng đích
- 0
- Sút trong vòng cấm
- 0
- Sút ngoài vòng cấm
- 0
- Dội khung gỗ
- 0
- Cơ hội lớn tạo ra
- 0
- Cơ hội lớn bỏ lỡ
- 0
- Rê bóng thành công
- 0
- Đá phạt (bàn / sút)
- 0
- Phản công (bàn / sút / lần)
- 0/0/0
- Việt vị
- 0
Chuyền bóng
- Chuyền chính xác
- —
- Chuyền quyết định
- 0
- Tạt bóng chính xác
- —
- Chuyền dài chính xác
- —
Phòng ngự
- Tắc bóng (thành công / tổng)
- 0
- Cắt bóng
- 0
- Phá bóng
- 0
- Chặn cú sút
- 0
Tranh chấp
- Tranh chấp thắng
- —
- Không chiến thắng / thua
- 0 / 0
- Tranh chấp mặt đất thắng / thua
- 0 / 0
- Bị tước bóng
- 0
- Mất quyền kiểm soát
- 0
- Phạm lỗi
- 0
- Bị phạm lỗi
- 0
Kỷ luật
- Thẻ vàng
- 0
- Thẻ đỏ
- 0
- Hai vàng thành đỏ
- 0
Cập nhật 22/10/2026
Giá trị thị trường qua các năm
Bảng số liệu (14 mốc)
| Thời điểm | Tuổi | Giá trị |
|---|---|---|
| 10/07/2011 | 19 | 50 nghìn € |
| 07/12/2011 | 19 | 50 nghìn € |
| 03/06/2012 | 20 | 50 nghìn € |
| 02/10/2012 | 20 | 75 nghìn € |
| 10/04/2013 | 21 | 75 nghìn € |
| 11/08/2013 | 21 | — |
| 01/07/2019 | 27 | 100 nghìn € |
| 02/12/2019 | 27 | 175 nghìn € |
| 30/07/2020 | 28 | 175 nghìn € |
| 18/12/2020 | 28 | 200 nghìn € |
| 25/05/2021 | 29 | 200 nghìn € |
| 30/11/2021 | 29 | 200 nghìn € |
| 24/05/2022 | 30 | 125 nghìn € |
| 30/06/2022 | 30 | — |
Giá trị thị trường cao nhất 200 nghìn € vào năm 2021; hiện tại —.
Lịch sử chuyển nhượng
| Ngày | Từ đội | Đến đội | Loại | Phí |
|---|---|---|---|---|
| 30/06/2022 | FC Dornbirn | Sc Rothis | Chuyển nhượng | — |
| 30/06/2013 | Rheindorf Altach | FC Dornbirn | Chuyển nhượng Free | — |
| 30/06/2011 | Rheindorf Altach B | Rheindorf Altach | Chuyển nhượng | — |
| 06/07/2010 | AKA Vorarlberg U18 | Rheindorf Altach B | Hết hạn mượn | — |
| 30/06/2009 | AKA Vorarlberg U16 | AKA Vorarlberg U18 | Chuyển nhượng | — |
| 30/06/2007 | AKA Vorarlberg U15 | AKA Vorarlberg U16 | Chuyển nhượng | — |
| 30/06/2006 | SC Röthis Youth | AKA Vorarlberg U15 | Chuyển nhượng | — |